Tổng quan Vít Me Bi SHAC Dòng SFY chính hãng SHAC
Vít Me Bi SHAC Dòng SFY là giải pháp truyền động tuyến tính hiệu suất cao, được thiết kế để mang lại độ tin cậy vượt trội và hiệu suất vận hành ổn định trong các hệ thống tự động hóa. Với đặc tính ma sát thấp, chuyển động êm ái cùng độ cứng vững và khả năng tải trước đáng nể, dòng SFY rất phù hợp cho nhiều ứng dụng yêu cầu độ chính xác và tốc độ cao, đặc biệt là các cơ cấu định vị tốc độ. Thiết kế tuần hoàn bi đặc biệt của vít me bi SFY đảm bảo khả năng vận hành liên tục, ổn định với độ ồn được giảm thiểu tối đa. Kỹ Thương Việt Trung tự hào là đại lý phân phối ủy quyền chính hãng các sản phẩm truyền động SHAC tại Việt Nam, cam kết mang đến giải pháp chất lượng cao nhất cho khách hàng.
Phân Loại Vít Me Bi SHAC Theo Cơ Chế Tuần Hoàn Bi
Bên cạnh dòng SFY chuyên dụng cho tốc độ cao, hãng SHAC còn phát triển đa dạng các cấu trúc đai ốc vít me bi với cơ chế tuần hoàn khác nhau. Việc nắm rõ đặc tính của từng cơ chế sẽ giúp các kỹ sư cơ khí lựa chọn chính xác mã sản phẩm phù hợp nhất với tải trọng và không gian thiết kế của máy. Dưới đây là bảng phân loại chi tiết:
| Kiểu tuần hoàn bi (Circulation Type) | Mã Đai ốc đơn (Single Nut) | Mã Đai ốc đôi (Double Nuts) | Đặc tính kỹ thuật nổi bật (Characteristic) |
| Tuần hoàn bên trong (Internal Circulation) | SFK, SFNU, SFNI, SCI | DFNU, DFNI |
|
| Tuần hoàn bên ngoài (External Circulation) | SFV, XFV | DFV |
|
| Tuần hoàn nắp chặn / Đầu chụp (End-caps Circulation) | SFS, SFY | DFS |
|
Danh sách các mã Model (Series) chi tiết
Dòng sản phẩm Vít Me Bi SHAC được phân loại theo các kiểu tuần hoàn bi khác nhau, mỗi loại được tối ưu cho các yêu cầu ứng dụng cụ thể. Dòng SFY thuộc kiểu tuần hoàn nắp chặn (End-caps Circulation type), lý tưởng cho các ứng dụng định vị tốc độ cao. Dưới đây là danh sách 100% các mã model chi tiết của dòng SFY, đáp ứng đa dạng yêu cầu tải trọng và kích thước lắp đặt:
- SFY1616-3.6
- SFY1632-1.6
- SFY2020-3.6
- SFY2040-1.6
- SFY2040-3.6
- SFY2525-3.6
- SFY2525-5.6
- SFY2550-1.6
- SFY2550-3.6
- SFY3232-3.6
- SFY3232-5.6
- SFY3264-1.6
- SFY4040-3.6
- SFY4040-5.6
- SFY4080-1.6
- SFY5050-3.6
- SFY5050-5.6
- SFY50100-1.6
Đặc tính và Thông số kỹ thuật Vít Me Bi SFY
Dưới đây là các thông số và đặc tính kỹ thuật cốt lõi của sản phẩm (tham khảo chi tiết catalog để có kích thước lắp ráp chuẩn xác nhất):
- Kiểu tuần hoàn bi: Tuần hoàn nắp chặn (End-caps Circulation type), phù hợp đặc biệt cho các ứng dụng yêu cầu định vị tốc độ cao.
- Độ tin cậy: Sản phẩm có độ tin cậy cao, đảm bảo hoạt động bền bỉ và ổn định trong môi trường công nghiệp.
- Ma sát và vận hành: Thiết kế tối ưu cho ma sát thấp, mang lại chuyển động mượt mà và êm ái, giảm thiểu hao mòn.
- Độ cứng và tải trước (Preload): Đạt độ cứng vững cao và khả năng tải trước vượt trội, giúp tăng cường độ chính xác và giảm độ rơ cơ học.
- Tốc độ và độ ồn: Khả năng hoạt động ở tốc độ cao với thiết kế giảm thiểu tiếng ồn hiệu quả.
- Thiết kế tuần hoàn bước ren: Cấu trúc tuần hoàn bi được tối ưu hóa để đảm bảo hiệu suất vận hành nhất quán và tuổi thọ dài.
- Đường kính danh nghĩa trục vít (d): Đa dạng các kích thước đường kính trục từ 16mm đến 50mm.
- Bước ren (l): Cung cấp nhiều lựa chọn bước ren từ 16mm đến 100mm.
- Đường kính bi (Da): Thay đổi linh hoạt theo mã model và đường kính trục vít, ví dụ như 2.778mm, 3.175mm, 3.969mm, 4.762mm, 6.35mm, 7.938mm.
- Khả năng tải: Cung cấp đầy đủ thông số tải trọng động danh định (Ca) và tải trọng tĩnh danh định (Coa) theo đơn vị kgf cho từng model cụ thể, cho phép lựa chọn chính xác theo yêu cầu ứng dụng.

| Model No. | d | l | Da | Dimension | Load Rating | ||||||||||
| D | A | E | B | L | W | H | X | Q | n | Ca(kgf) | Coa(kgf) | ||||
| SFY1616-3.6 | 16 | 16 | 2.778 | 32 | 53 | 10 | 10 | 45 | 42 | 34 | 4.5 | M6x1 | 1.8*2 | 886 | 1994 |
| SFY1632-1.6 | 16 | 32 | 2.778 | 32 | 53 | 10 | 10 | 42.5 | 42 | 34 | 4.5 | M6x1 | 0.8*2 | 419 | 915 |
| SFY2020-3.6 | 20 | 20 | 3.175 | 39 | 62 | 13 | 10 | 52 | 50 | 41 | 5.5 | M6x1 | 1.8*2 | 1187 | 2894 |
| SFY2040-1.6 | 20 | 40 | 3.175 | 39 | 62 | 13 | 10 | 50 | 50 | 41 | 5.5 | M6x1 | 0.8*2 | 556 | 1311 |
| SFY2040-3.6 | 20 | 40 | 3.175 | 39 | 62 | 13 | 10 | 90 | 50 | 41 | 5.5 | M6x1 | 1.8*2 | 1117 | 2949 |
| SFY2525-3.6 | 25 | 25 | 3.969 | 47 | 74 | 15 | 12 | 64 | 60 | 49 | 6.6 | M6x1 | 1.8*2 | 1773 | 4524 |
| SFY2525-5.6 | 25 | 25 | 3.969 | 47 | 74 | 15 | 12 | 89 | 60 | 49 | 6.6 | M6x1 | 2.8*2 | 2593 | 7038 |
| SFY2550-1.6 | 25 | 50 | 3.969 | 47 | 74 | 15 | 12 | 60 | 60 | 49 | 6.6 | M6x1 | 0.8*2 | 832 | 2050 |
| SFY2550-3.6 | 25 | 50 | 3.969 | 47 | 74 | 15 | 12 | 110 | 60 | 49 | 6.6 | M6x1 | 1.8*2 | 1671 | 4612 |
| SFY3232-3.6 | 32 | 32 | 4.762 | 58 | 92 | 17 | 12 | 78 | 74 | 60 | 9 | M6x1 | 1.8*2 | 2508 | 6848 |
| SFY3232-5.6 | 32 | 32 | 4.762 | 58 | 92 | 17 | 12 | 110 | 74 | 60 | 9 | M6x1 | 2.8*2 | 3667 | 10652 |
| SFY3264-1.6 | 32 | 64 | 4.762 | 58 | 92 | 17 | 12 | 71 | 74 | 60 | 9 | M6x1 | 0.8*2 | 1172 | 3084 |
| SFY4040-3.6 | 40 | 40 | 6.35 | 73 | 114 | 19.5 | 15 | 99 | 93 | 75 | 11 | M6x1 | 1.8*2 | 4131 | 11587 |
| SFY4040-5.6 | 40 | 40 | 6.35 | 73 | 114 | 19.5 | 15 | 139 | 93 | 75 | 11 | M6x1 | 2.8*2 | 6040 | 18024 |
| SFY4080-1.6 | 40 | 80 | 6.35 | 73 | 114 | 19.5 | 15 | 91 | 93 | 75 | 11 | M6x1 | 0.8*2 | 1939 | 5253 |
| SFY5050-3.6 | 50 | 50 | 7.938 | 90 | 135 | 21.5 | 20 | 117 | 112 | 92 | 14 | M6x1 | 1.8*2 | 6185 | 18032 |
| SFY5050-5.6 | 50 | 50 | 7.938 | 90 | 135 | 21.5 | 20 | 167 | 112 | 92 | 14 | M6x1 | 2.8*2 | 9044 | 28049 |
| SFY50100-1.6 | 50 | 100 | 7.938 | 90 | 135 | 21.5 | 20 | 111 | 112 | 92 | 14 | M6x1 | 0.8*2 | 2803 | 7793 |
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



