Tổng quan Vít Me Bi SHAC Dòng SFE chính hãng SHAC
Dòng sản phẩm Vít Me Bi SHAC SFE là giải pháp truyền động tuyến tính tiên tiến, được thiết kế để chuyển đổi chuyển động quay thành chuyển động tuyến tính với độ chính xác và hiệu suất vượt trội. Với công nghệ sản xuất hiện đại và quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, Vít Me Bi SFE của SHAC mang lại độ tin cậy cao và khả năng hoạt động ổn định trong thời gian dài. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao như tự động hóa, bán dẫn, máy công nghiệp, y tế, năng lượng xanh, máy công cụ và hệ thống lưu trữ tự động. Kỹ Thương Việt Trung tự hào là đại lý phân phối ủy quyền chính thức của SHAC tại Việt Nam, cam kết mang đến những sản phẩm chính hãng, chất lượng cao nhất cùng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
Danh sách các mã Model (Series) chi tiết
Dòng sản phẩm Vít Me Bi SHAC SFE được chia thành các mã model chi tiết dựa trên loại đai ốc và cơ chế tuần hoàn bi, đáp ứng đa dạng yêu cầu tải trọng và kích thước lắp đặt:
Các loại tuần hoàn bi bên trong (Internal Circulation type):
- Đối với đai ốc đơn (Single Nut): SFK, SFU, SFI, SCI
- Đối với đai ốc kép (Double Nuts): DFU, DFI
Các loại tuần hoàn bi bên ngoài (External Circulation type):
- Đối với đai ốc đơn (Single Nut): SFV, XFV
- Đối với đai ốc kép (Double Nuts): DFV
Các loại tuần hoàn bi nắp đầu (End-caps Circulation type):
- Đối với đai ốc đơn (Single Nut): SFS, SFY
- Đối với đai ốc kép (Double Nuts): DFS
Các mã model Vít Me Bi DFS cụ thể (tải trọng kép - Double Nuts, tuần hoàn nắp đầu):
- DFS1605-3.8
- DFS1605-2.8
- DFS2005-3.8
- DFS2010-3.8
- DFS2505-3.8
- DFS2510-3.8
- DFS2520-2.8
- DFS3205-3.8
- DFS3210-3.8
- DFS3220-2.8
- DFS4005-3.8
- DFS4010-3.8
- DFS4020-2.8
- DFS5005-3.8
- DFS5010-3.8
- DFS5020-3.8
Đặc tính và Thông số kỹ thuật Vít Me Bi SHAC Dòng SFE
Dưới đây là các thông số và đặc tính kỹ thuật cốt lõi của sản phẩm (tham khảo chi tiết catalog để có kích thước lắp ráp chuẩn xác nhất):
- Độ tin cậy cao: SHAC áp dụng các tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt cho mọi quy trình sản xuất, đảm bảo khả năng vận hành không gặp sự cố trong thời gian dài với điều kiện bôi trơn và sử dụng phù hợp.
- Hiệu suất cao: Hiệu suất của vít me bi vượt trội hơn nhiều so với các loại vít me thông thường. Nó yêu cầu mô-men xoắn ít hơn 30% để chuyển đổi chuyển động tuyến tính thành chuyển động quay.
- Độ cứng vững và tải trước cao: Vít me bi SHAC được thiết kế với rãnh cung Gothic, giúp trục vít dễ dàng quay ngay cả khi có độ dơ dọc trục tối thiểu. Để làm cho độ cứng vững phù hợp hơn với điều kiện sử dụng, người dùng có thể thay đổi tải trước giữa một hoặc hai đai ốc để giảm độ dơ dọc trục.
- Đặc điểm theo loại tuần hoàn bi:
- Tuần hoàn bi bên trong (Internal Circulation type): Đường kính trục vít chuyên dụng chỉ chiếm ít không gian, phù hợp với những ứng dụng có bước ren nhỏ hoặc đường kính ngoài của trục vít nhỏ.
- Tuần hoàn bi bên ngoài (External Circulation type): Mang lại hiệu quả kinh tế, phù hợp cho các ứng dụng có bước ren và đường kính lớn hơn, thích hợp cho mục đích tải trọng cao.
- Tuần hoàn bi nắp đầu (End-caps Circulation type): Lý tưởng cho các ứng dụng định vị tốc độ cao.
- Dải đường kính trục danh nghĩa (d): Từ 15 mm đến 50 mm (ví dụ: DFS1605 đến DFS5020).
- Dải bước ren (l): Từ 5 mm đến 20 mm.
- Dải đường kính bi (Da): Từ 2.778 mm đến 6.35 mm.
- Khả năng chịu tải trọng động dọc trục (Ca): Từ 839 kgf đến 5749 kgf.
- Khả năng chịu tải trọng tĩnh dọc trục (Coa): Từ 1821 kgf đến 18485 kgf.
- Kích thước lắp đặt đai ốc (Đại diện cho dòng DFS): Gồm các thông số D, A, B, L, W, H, X, Q và kích thước ren bắt vít (n), được thiết kế đa dạng theo từng mã model cụ thể.

| Model No. | d | l | Da | Dimension | Load Rating | |||||||||
| D | A | B | L | W | H | X | Q | n | Ca(kgf) | Coa(kgf) | ||||
| DFS1605-3.8 | 15 | 5 | 2.778 | 28 | 48 | 10 | 73 | 38 | 40 | 5.5 | M6x1 | 3.8×1 | 1112 | 2507 |
| DFS1605-2.8 | 10 | 2.778 | 28 | 48 | 10 | 97 | 38 | 40 | 5.5 | M6x1 | 2.8×1 | 839 | 1821 | |
| DFS2005-3.8 | 20 | 5 | 3.175 | 36 | 58 | 10 | 75 | 47 | 44 | 6.6 | M6x1 | 3.8×1 | 1484 | 3681 |
| DFS2010-3.8 | 10 | 3.175 | 36 | 58 | 10 | 120 | 47 | 44 | 6.6 | M6x1 | 3.8×1 | 1516 | 3833 | |
| DFS2505-3.8 | 25 | 5 | 3.175 | 40 | 62 | 10 | 75 | 51 | 48 | 6.6 | M6x1 | 3.8×1 | 1650 | 4658 |
| DFS2510-3.8 | 10 | 3.175 | 40 | 62 | 12 | 122 | 51 | 48 | 6.6 | M6x1 | 3.8×1 | 1638 | 4633 | |
| DFS2520-2.8 | 10 | 3.939 | 50 | 62 | 12 | 140 | 51 | 48 | 6.6 | M6x1 | 2.8×1 | 1203 | 2695 | |
| DFS3205-3.8 | 32 | 5 | 3.175 | 50 | 80 | 12 | 82 | 65 | 62 | 9 | M6x1 | 3.8×1 | 1839 | 6026 |
| DFS3210-3.8 | 31 | 10 | 3.969 | 50 | 80 | 13 | 122 | 65 | 62 | 9 | M6x1 | 3.8×1 | 2460 | 7255 |
| DFS3220-2.8 | 20 | 3.969 | 50 | 80 | 12 | 160 | 65 | 62 | 9 | M6x1 | 2.8×1 | 1907 | 5482 | |
| DFS4005-3.8 | 40 | 5 | 3.175 | 63 | 62 | 15 | 85 | 78 | 70 | 9 | M8x1 | 3.8×1 | 2018 | 7589 |
| DFS4010-3.8 | 38 | 10 | 6.35 | 63 | 62 | 14 | 123 | 78 | 70 | 9 | M8x1 | 3.8×1 | 5035 | 13943 |
| DFS4020-2.8 | 20 | 6.35 | 63 | 62 | 14 | 162 | 78 | 70 | 9 | M8x1 | 2.8×1 | 3959 | 10715 | |
| DFS5005-3.8 | 50 | 5 | 3.175 | 75 | 75 | 15 | 85 | 93 | 85 | 11 | M8x1 | 3.8×1 | 2207 | 7542 |
| DFS5010-3.8 | 48 | 10 | 6.35 | 75 | 75 | 18 | 138 | 93 | 85 | 11 | M8x1 | 3.8×1 | 5638 | 17852 |
| DFS5020-3.8 | 20 | 6.35 | 75 | 75 | 18 | 218 | 93 | 85 | 11 | M8x1 | 3.8×1 | 5749 | 18485 | |
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



