Tổng quan Vít Me Bi SHAC Dòng DFDC chính hãng SHAC
Dòng sản phẩm Vít Me Bi SHAC DFDC là giải pháp truyền động tuyến tính được thiết kế để mang lại hiệu suất vượt trội và độ chính xác cao trong các ứng dụng công nghiệp. Với các đặc tính nổi bật như độ tin cậy, ma sát thấp, vận hành êm ái cùng khả năng chịu tải trọng lớn, Vít Me Bi DFDC của SHAC là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống máy móc tự động hóa. Kỹ Thương Việt Trung tự hào là đại lý phân phối ủy quyền chính thức của hãng SHAC tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao nhất.
Danh sách các mã Model (Series) chi tiết
Dòng sản phẩm Vít Me Bi SHAC DFDC được phân loại theo kiểu tuần hoàn và thiết kế đai ốc, với các mã model chi tiết dưới đây, đáp ứng đa dạng yêu cầu tải trọng và kích thước lắp đặt:
Loại tuần hoàn trong (Internal Circulation type):
- Đai ốc đơn: SFK, SFNU, SFNI, SCI
- Đai ốc kép: DFNU, DFNI
Loại tuần hoàn ngoài (External Circulation type):
- Đai ốc đơn: SFV, XFV
- Đai ốc kép: DFV
Loại tuần hoàn nắp đầu (End-caps Circulation type):
- Đai ốc đơn: SFS, SFY
- Đai ốc kép: DFS
Danh sách các mã Model (Series) chi tiết
Ngoài ra, dòng Vít Me Bi SHAC DFDC (đặc biệt nổi bật với các biến thể đai ốc SFNU / SFU) cung cấp dải thông số cực kỳ đa dạng để đáp ứng mọi bản vẽ thiết kế máy. Nhằm giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu, Việt Trung Techcom đã phân loại chi tiết các mã model dựa theo đường kính trục (d) từ nhỏ đến siêu lớn như sau:
Trục vít me đường kính nhỏ (12mm - 16mm)
(Thích hợp cho các cơ cấu tự động hóa nhẹ, không gian hẹp)
- SFNU 1204-4
- SFNU 1604-4
- SFNU 1605-4
- SFNU 1610-3
Trục vít me đường kính trung bình (20mm - 25mm)
(Quy cách phổ thông, dùng nhiều nhất trong các máy CNC cơ bản)
- SFU 2004-3
- SFNU 2005-3
- SFNU 2005-4
- SFU 2504-4
- SFNU 2505-3
- SFNU 2505-4
- SFNU 2510-3
- SFNU 2510-4
Trục vít me đường kính lớn (32mm - 40mm)
(Chuyên dụng cho máy gia công hạng trung, yêu cầu độ cứng vững cao)
- SFNU 3205-4
- SFNU 3210-3
- SFNU 3210-4
- SFNU 4005-4
- SFU 4010-3
- SFNU 4010-4
Trục vít me tải trọng nặng đến siêu nặng (50mm - 80mm)
(Dành cho máy đúc, máy ép nhựa hoặc trung tâm gia công CNC cỡ lớn)
- SFNU 5010-4
- SFNU 6310-4
- SFU 6320-4
- SFU 8010-4
- SFU 8020-4
Đặc tính và Thông số kỹ thuật Vít Me Bi SHAC Dòng DFDC
Dưới đây là các thông số và đặc tính kỹ thuật cốt lõi của sản phẩm (tham khảo chi tiết catalog để có kích thước lắp ráp chuẩn xác nhất):
- Độ tin cậy cao: Thiết kế vững chắc, vật liệu chất lượng cao, đảm bảo hoạt động liên tục và ổn định.
- Ma sát nhỏ & Vận hành trơn tru: Giúp giảm thiểu hao mòn, tiết kiệm năng lượng và tăng tuổi thọ cho hệ thống.
- Độ cứng vững và khả năng tải trước cao: Cho phép Vít Me Bi SHAC hoạt động chính xác ngay cả dưới tải trọng lớn và các điều kiện khắc nghiệt.
- Độ bền cao & Chống bụi mạnh mẽ: Cấu trúc được tối ưu để chống lại bụi bẩn, kéo dài tuổi thọ và giảm nhu cầu bảo trì.
- Phạm vi đường kính danh nghĩa (d): Từ 12mm đến 80mm.
- Phạm vi bước ren (l): Từ 4mm đến 20mm.
- Đường kính bi (Da): Đa dạng, ví dụ: 2.381mm, 3.175mm, 4.732mm, 4.762mm, 6.35mm, 9.525mm.
- Phạm vi tải trọng động định mức (Ca): Từ 572 kgf đến 9123 kgf.
- Phạm vi tải trọng tĩnh định mức (Coa): Từ 1015 kgf đến 30621 kgf.
- Số vòng tuần hoàn bi (n): Thường là 1x3 hoặc 1x4 (ví dụ: 1 vòng tuần hoàn với 3 hoặc 4 bi).
- Tính năng đặc biệt: Một số mã model có dấu ☆ trong bảng thông số kỹ thuật có khả năng sản xuất với bước ren trái (left helix) để phù hợp với các ứng dụng chuyên biệt.
- Đặc tính theo loại tuần hoàn:
- Loại tuần hoàn trong (SFK, SFNU, SFNI, SCI, DFNU, DFNI): Có đường kính vít chuyên dụng, tiết kiệm không gian lắp đặt, thích hợp cho vít me bi có bước ren hoặc đường kính ngoài nhỏ.
- Loại tuần hoàn ngoài (SFV, XFV, DFV): Mang lại hiệu quả kinh tế, thích hợp cho bước ren và đường kính lớn hơn, phù hợp cho mục đích tải trọng cao.
- Loại tuần hoàn nắp đầu (SFS, SFY, DFS): Lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu định vị tốc độ cao.

| Model No. | d | l | Da | Dimension | Load Rating | ||||||||||
| D | A | B | L | W | H | X | Q | n | Ca(kgf) | Coa(kgf) | |||||
| ☆ | SFNU 1204-4 | 12 | 4 | 2.5 | 24 | 40 | 10 | 40 | 32 | 30 | 4.5 | M6x1 | 1×3 | 572 | 1015 |
| SFNU 1604-4 | 16 | 4 | 2.381 | 28 | 48 | 10 | 36 | 38 | 40 | 5.5 | M6x1 | 1×3 | 655 | 1417 | |
| ☆ | SFNU 1605-4 | 3.175 | 28 | 48 | 10 | 42 | 38 | 40 | 5.5 | M6x1 | 1×3 | 919 | 1789 | ||
| ☆ | SFNU 1610-3 | 10 | 3.175 | 28 | 48 | 10 | 57 | 38 | 40 | 5.5 | M6x1 | 1×3 | 669 | 1223 | |
| SFU 2004-3 | 20 | 4 | 2.381 | 36 | 58 | 10 | 42 | 47 | 44 | 6.6 | M6x1 | 1×3 | 589 | 1436 | |
| ☆ | SFNU 2005-3 | 5 | 3.175 | 36 | 58 | 10 | 42 | 47 | 44 | 6.6 | M6x1 | 1×3 | 831 | 1782 | |
| ☆ | SFNU 2005-4 | 5 | 3.175 | 36 | 58 | 10 | 51 | 47 | 44 | 6.6 | M6x1 | 1×4 | 1065 | 2376 | |
| SFU 2504-4 | 25 | 4 | 2.381 | 40 | 62 | 10 | 42 | 51 | 48 | 6.6 | M6x1 | 1×3 | 891 | 2447 | |
| ☆ | SFNU 2505-3 | 5 | 3.175 | 40 | 62 | 10 | 42 | 51 | 48 | 6.6 | M6x1 | 1×3 | 953 | 2334 | |
| ☆ | SFNU 2505-4 | 5 | 3.175 | 40 | 62 | 10 | 51 | 51 | 48 | 6.6 | M6x1 | 1×4 | 1137 | 2830 | |
| ☆ | SFNU 2510-3 | 1 | 4.732 | 40 | 62 | 10 | 70 | 51 | 48 | 6.6 | M6x1 | 1×3 | 1399 | 2786 | |
| ☆ | SFNU 2510-4 | 10 | 4.762 | 40 | 62 | 12 | 85 | 51 | 48 | 6.6 | M6x1 | 1×4 | 1792 | 3714 | |
| ☆ | SFNU 3205-4 | 32 | 5 | 3.175 | 50 | 80 | 12 | 52 | 65 | 62 | 9 | M6x1 | 1×4 | 1313 | 3861 |
| SFNU 3210-3 | 10 | 6.35 | 50 | 80 | 12 | 74 | 65 | 62 | 9 | M6x1 | 1×3 | 2499 | 5366 | ||
| SFNU 3210-4 | 10 | 6.35 | 50 | 80 | 12 | 90 | 65 | 62 | 9 | M6x1 | 1×4 | 3201 | 7154 | ||
| SFNU 4005-4 | 40 | 5 | 3.175 | 63 | 93 | 14 | 55 | 78 | 70 | 9 | M8x1 | 1×4 | 1477 | 5042 | |
| SFU 4010-3 | 10 | 6.35 | 63 | 93 | 14 | 71 | 78 | 70 | 9 | M8x1 | 1×3 | 2895 | 7127 | ||
| SFNU 4010-4 | 10 | 6.35 | 63 | 93 | 14 | 93 | 78 | 70 | 9 | M8x1 | 1×4 | 3707 | 9503 | ||
| SFNU 5010-4 | 50 | 10 | 6.35 | 75 | 110 | 16 | 93 | 93 | 85 | 11 | M8x1 | 1×4 | 4219 | 12450 | |
| SFNU 6310-4 | 60 | 10 | 6.35 | 90 | 125 | 18 | 98 | 108 | 95 | 11 | M8x1 | 1×4 | 4815 | 16576 | |
| SFU 6320-4 | 20 | 9.525 | 95 | 135 | 20 | 149 | 115 | 100 | 13.5 | M8x1 | 1×4 | 7901 | 22662 | ||
| SFU 8010-4 | 80 | 10 | 6.35 | 105 | 145 | 20 | 98 | 125 | 110 | 13.5 | M8x1 | 1×4 | 5336 | 21320 | |
| SFU 8020-4 | 20 | 9.525 | 125 | 165 | 25 | 154 | 145 | 130 | 13.5 | M8x1 | 1×4 | 9123 | 30621 | ||
| Note:with sign ☆ can poduce left helix | |||||||||||||||
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



