Tổng quan Vít Me Bi SHAC DFI Series chính hãng
Vít me bi là thành phần then chốt trong các hệ thống truyền động tuyến tính, chuyển đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến với hiệu suất cao và độ chính xác vượt trội. Dòng sản phẩm Vít Me Bi SHAC DFI Series là một giải pháp tiên tiến được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của ngành công nghiệp tự động hóa, từ máy công cụ chính xác đến các thiết bị tự động hóa công nghiệp. Với cấu trúc tối ưu và vật liệu chất lượng cao, DFI Series mang lại độ tin cậy và hiệu suất làm việc ổn định. Kỹ Thương Việt Trung tự hào là đại lý phân phối ủy quyền chính thức của hãng SHAC tại Việt Nam, cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng với chất lượng đảm bảo và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
Danh sách các mã Model (Series) chi tiết
Dòng sản phẩm Vít Me Bi SHAC DFI Series được chia thành nhiều loại tuần hoàn bi khác nhau, mỗi loại phù hợp với các yêu cầu ứng dụng và tải trọng cụ thể. Dưới đây là danh sách các mã model và loại tuần hoàn bi chi tiết:
Phân loại theo kiểu tuần hoàn bi
Tuần hoàn bi bên trong (Internal Circulation Type): Thích hợp cho không gian lắp đặt nhỏ, bước ren và đường kính ngoài vít me nhỏ.
- Với đai ốc đơn (Single Nut): SFK, SFNU, SFNI, SCI
- Với đai ốc đôi (Double Nuts): DFNU, DFNI
Tuần hoàn bi bên ngoài (External Circulation Type): Đem lại hiệu quả kinh tế, phù hợp cho bước ren và đường kính lớn hơn, ứng dụng tải trọng cao.
- Với đai ốc đơn (Single Nut): SFV, XFV
- Với đai ốc đôi (Double Nuts): DFV
Tuần hoàn bi kiểu đầu mũ (End-caps Circulation Type): Lý tưởng cho các ứng dụng định vị tốc độ cao.
- Với đai ốc đơn (Single Nut): SFS, SFY
- Với đai ốc đôi (Double Nuts): DFS
Các mã model DFI Series cụ thể (DFNI Screws)
- DFI1605-4
- DFI2005-4
- DFI2505-4
- DFI2510-4
- DFI3205-4
- DFI3210-4
- DFI4005-4
- DFI4010-4
- DFI5010-4
- DFI6310-4
- DFI8010-4
Đặc tính và Thông số kỹ thuật Vít Me Bi SHAC DFI Series
Dưới đây là các thông số và đặc tính kỹ thuật cốt lõi của dòng sản phẩm Vít Me Bi SHAC DFI Series (tham khảo chi tiết catalog để có kích thước lắp ráp chuẩn xác nhất):
- Độ tin cậy: Sản phẩm được thiết kế với độ tin cậy cao, đảm bảo hoạt động ổn định và bền bỉ trong thời gian dài.
- Ma sát và vận hành: Ma sát cực thấp, cho phép chuyển động mượt mà, giảm thiểu tiếng ồn và nhiệt lượng sinh ra.
- Độ cứng vững và tải trước: Cấu trúc đạt độ cứng vững cao và khả năng tải trước tối ưu, duy trì độ chính xác vị trí ngay cả dưới tải trọng lớn.
- Đường kính vít me (d): Các kích thước phổ biến từ 16 mm đến 80 mm.
- Bước ren (l): Các bước ren phổ biến từ 5 mm đến 10 mm.
- Tải trọng động cơ bản (Ca): Dao động từ 1127 kgf đến 6219 kgf (tùy thuộc vào model cụ thể).
- Tải trọng tĩnh cơ bản (Coa): Dao động từ 2288 kgf đến 26049 kgf (tùy thuộc vào model cụ thể).
- Đặc tính ren: Một số model có thể được sản xuất với ren trái (left helix) theo yêu cầu.
- Kiểu tuần hoàn bi: Dòng DFI chủ yếu sử dụng kiểu tuần hoàn bi bên trong (Internal Circulation type), giúp tối ưu hóa không gian và hiệu suất.

| Model No. | d | l | Dimension | Load Rating | |||||||||||||
| Da | D | A | B | L | W | H | X | Y | Z | Q | n | Ca(kgf) | Coa(kgf) | ||||
| ☆ | DFI1605-4 | 16 | 5 | 3.175 | 30 | 49 | 10 | 10 | 39 | 34 | 4.5 | 8 | 4.5 | M6x1 | 1×4 | 1127 | 2288 |
| ☆ | DFI2005-4 | 20 | 5 | 3.175 | 34 | 57 | 11 | 101 | 45 | 40 | 5.5 | 9.5 | 5.5 | M6x1 | 1×4 | 1268 | 2991 |
| ☆ | DFI2505-4 | 25 | 5 | 3.175 | 40 | 63 | 11 | 101 | 51 | 46 | 5.5 | 9.5 | 5.5 | M6x1 | 1×4 | 1420 | 3872 |
| ☆ | DFI2510-4 | 10 | 4.762 | 46 | 72 | 12 | 145 | 58 | 52 | 6.5 | 11 | 6.5 | M6x1 | 1×4 | 2415 | 5543 | |
| ☆ | DFI3205-4 | 32 | 5 | 3.175 | 46 | 72 | 12 | 102 | 58 | 52 | 6.5 | 11 | 6.5 | M8x1 | 1×4 | 1604 | 5103 |
| DFI3210-4 | 10 | 6.35 | 54 | 88 | 15 | 162 | 70 | 62 | 9 | 14 | 8.5 | M8x1 | 1×4 | 3924 | 9152 | ||
| DFI4005-4 | 40 | 5 | 3.175 | 56 | 90 | 15 | 102 | 72 | 64 | 9 | 14 | 8.5 | M8x1 | 1×4 | 1786 | 6512 | |
| DFI4010-4 | 10 | 6.35 | 62 | 104 | 18 | 165 | 82 | 70 | 11 | 17.5 | 11 | M8x1 | 1×4 | 4417 | 11669 | ||
| DFI5010-4 | 50 | 10 | 6.35 | 72 | 114 | 18 | 171 | 92 | 82 | 11 | 17.5 | 11 | M8x1 | 1×4 | 4947 | 15488 | |
| DFI6310-4 | 63 | 10 | 6.35 | 85 | 131 | 22 | 182 | 107 | 95 | 14 | 20 | 13 | M8x1 | 1×4 | 5586 | 20417 | |
| DFI8010-4 | 80 | 10 | 6.35 | 105 | 150 | 22 | 182 | 127 | 115 | 14 | 20 | 13 | M8x1 | 1×4 | 6219 | 26049 | |
| Note:with sign ☆ can poduce left helix | |||||||||||||||||
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



