Tổng quan Vít me bi SFDC Series chính hãng SHAC
Vít me bi SHAC SFDC Series là dòng sản phẩm truyền động tuyến tính cao cấp, được thiết kế để mang lại hiệu suất vượt trội và độ tin cậy tối ưu trong các ứng dụng công nghiệp. Với các tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt của SHAC trong từng quy trình sản xuất, dòng SFDC đảm bảo khả năng vận hành trơn tru và bền bỉ trong thời gian dài khi được bôi trơn và sử dụng đúng cách.
Điểm nổi bật của vít me bi SFDC là hiệu suất chuyển đổi chuyển động quay thành chuyển động tuyến tính cực kỳ cao, yêu cầu mô-men xoắn đầu vào thấp hơn 30% so với các loại vít me truyền thống. Thiết kế rãnh bi dạng vòm Gothic đặc trưng giúp giảm thiểu độ rơ trục (axial play) và tăng cường độ cứng vững. Người dùng có thể điều chỉnh tải trước (preload) giữa đai ốc đơn hoặc đôi để tối ưu hóa độ cứng cho từng yêu cầu ứng dụng cụ thể. Vít me bi SHAC SFDC được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ chính xác và độ bền cao như tự động hóa, công nghiệp bán dẫn, máy móc công nghiệp, thiết bị y tế, năng lượng xanh và hệ thống lưu trữ/truy xuất tự động (AS/RS). Kỹ Thương Việt Trung tự hào là đại lý ủy quyền chính thức của SHAC tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao nhất đến tay khách hàng.
Danh sách các mã Model (Series) chi tiết
Dòng sản phẩm Vít me bi SFDC Series được chia thành nhiều loại tuần hoàn bi và các mã model chi tiết, đáp ứng đa dạng yêu cầu tải trọng, kích thước và tốc độ vận hành:
Phân loại theo kiểu tuần hoàn bi và đai ốc:
- Tuần hoàn trong (Internal Circulation Type):
- Đai ốc đơn (Single Nut): SFK, SFU, SFI, SCI
- Đai ốc đôi (Double Nuts): DFU, DFI
- Tuần hoàn ngoài (External Circulation Type):
- Đai ốc đơn (Single Nut): SFV, XFV
- Đai ốc đôi (Double Nuts): DFV
- Tuần hoàn đầu mũ (End-caps Circulation Type):
- Đai ốc đơn (Single Nut): SFS, SFY
- Đai ốc đôi (Double Nuts): DFS
Các mã Model chi tiết thuộc SFDC Series:
- SFDC2812-2.8
- SFDC2812-3.8
- SFDC2812-4.8
- SFDC2816-2.8
- SFDC2816-3.8
- SFDC2816-4.8
- SFDC3210-2.8
- SFDC3210-3.8
- SFDC3210-4.8
- SFDC3205-2.8
- SFDC3205-3.8
- SFDC3205-4.8
- SFDC3212-2.8
- SFDC3212-3.8
- SFDC3212-4.8
- SFDC3216-2.8
- SFDC3216-3.8
- SFDC3216-4.8
- SFDC4006-2.8
- SFDC4006-3.8
- SFDC4006-4.8
- SFDC4010-2.8
- SFDC4010-3.8
- SFDC4010-4.8
- SFDC4012-2.8
- SFDC4012-3.8
- SFDC4012-4.8
- SFDC4016-2.8
- SFDC4016-3.8
- SFDC4016-4.8
Đặc tính và Thông số kỹ thuật Vít me bi SHAC SFDC Series
Dưới đây là các thông số và đặc tính kỹ thuật cốt lõi của sản phẩm (tham khảo chi tiết catalog để có kích thước lắp ráp chuẩn xác nhất):
- Độ tin cậy cao: Sản phẩm được chế tạo dưới các tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo vận hành ổn định và bền bỉ trong thời gian dài khi được bôi trơn và sử dụng đúng cách.
- Hiệu suất chuyển đổi cao: Vít me bi SFDC có hiệu suất vượt trội, chuyển đổi chuyển động quay sang tuyến tính chỉ với chưa đến 30% mô-men xoắn so với các loại vít me thông thường.
- Độ cứng vững và khả năng đặt tải trước (Preload) cao:
- Thiết kế rãnh bi dạng vòm Gothic (Gothic arch groove) giúp vít me vận hành mượt mà ngay cả với độ rơ trục tối thiểu.
- Khả năng điều chỉnh tải trước linh hoạt giữa một hoặc hai đai ốc để tối ưu hóa độ cứng vững phù hợp với điều kiện sử dụng.
- Phân loại theo loại tuần hoàn bi:
- Tuần hoàn trong: Các mã như SFK, SFU, SFI, SCI (đai ốc đơn) và DFU, DFI (đai ốc đôi). Phù hợp cho vít me có đường kính trục nhỏ, yêu cầu tiết kiệm không gian và bước ren/đường kính ngoài nhỏ.
- Tuần hoàn ngoài: Các mã như SFV, XFV (đai ốc đơn) và DFV (đai ốc đôi). Có tính kinh tế cao, phù hợp với bước ren và đường kính lớn hơn, cũng như các ứng dụng tải trọng cao.
- Tuần hoàn đầu mũ: Các mã như SFS, SFY (đai ốc đơn) và DFS (đai ốc đôi). Lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu định vị tốc độ cao.
- Dải đường kính danh định trục (d): Từ 28mm đến 40mm.
- Dải bước ren (l): Từ 5mm đến 16mm.
- Dải đường kính bi (Da): Từ 3.175mm đến 6.35mm.
- Khả năng chịu tải động cơ bản (Ca): Từ 1118 kgf đến 5077 kgf (tùy mã model).
- Khả năng chịu tải tĩnh cơ bản (Coa): Từ 2653 kgf đến 13815 kgf (tùy mã model).
- Hệ số độ cứng vững động (K): Từ 41 kgf/µm đến 97 kgf/µm (tùy mã model).
- Ngành công nghiệp áp dụng: Tự động hóa, bán dẫn, máy móc công nghiệp, y tế, năng lượng xanh, máy công cụ, hệ thống lưu trữ và truy xuất tự động (AS/RS).

| Model No. | d | l | Da | Dimension | Load Rating | K/kgf/μm | |||||||||
| D | A | B | L | W | X | H | Q | n | Ca(kgf) | Coa(kgf) | |||||
| SFDC2812-2.8 | 28 | 12 | 6.35 | 54 | 87 | 16 | 66.5 | 72 | 9 | 69 | M8x1 | 2.8×1 | 2752 | 5746 | 43 |
| SFDC2812-3.8 | 12 | 6.35 | 54 | 87 | 16 | 77.5 | 72 | 9 | 69 | M8x1 | 3.8×1 | 3579 | 7799 | 59 | |
| SFDC2812-4.8 | 12 | 6.35 | 54 | 87 | 16 | 89.5 | 72 | 9 | 69 | M8x1 | 4.8×1 | 4375 | 9851 | 74 | |
| SFDC2816-2.8 | 16 | 4.762 | 48 | 74 | 12 | 74.5 | 60 | 6.6 | 60 | M8x1 | 2.8×1 | 1855 | 3589 | 41 | |
| SFDC2816-3.8 | 16 | 4.762 | 48 | 74 | 12 | 90.5 | 60 | 6.6 | 60 | M8x1 | 3.8×1 | 2414 | 4871 | 55 | |
| SFDC2816-4.8 | 16 | 4.762 | 48 | 74 | 12 | 106.5 | 60 | 6.6 | 60 | M8x1 | 4.8×1 | 2949 | 6153 | 70 | |
| SFDC3210-2.8 | 32 | 10 | 4.762 | 58 | 91 | 18 | 57 | 76 | 9 | 68 | M8x1 | 2.8×1 | 1955 | 4041 | 45 |
| SFDC3210-3.8 | 10 | 4.762 | 58 | 91 | 18 | 67 | 76 | 9 | 68 | M8x1 | 3.8×1 | 2542 | 5485 | 61 | |
| SFDC3210-4.8 | 10 | 4.762 | 58 | 91 | 18 | 77 | 76 | 9 | 68 | M8x1 | 4.8×1 | 3107 | 6928 | 77 | |
| SFDC3205-2.8 | 5 | 3.175 | 50 | 87 | 16 | 39 | 72 | 9 | 69 | M8x1 | 2.8×1 | 1118 | 2653 | 76 | |
| SFDC3205-3.8 | 5 | 3.175 | 50 | 87 | 16 | 44 | 72 | 9 | 69 | M8x1 | 3.8×1 | 1454 | 3600 | 58 | |
| SFDC3205-4.8 | 5 | 3.175 | 50 | 87 | 16 | 49 | 72 | 9 | 69 | M8x1 | 4.8×1 | 1778 | 4547 | 73 | |
| SFDC3212-2.8 | 12 | 4.762 | 53 | 87 | 16 | 40.5 | 72 | 9 | 69 | M8x1 | 2.8×1 | 1956 | 4049 | 45 | |
| SFDC3212-3.8 | 12 | 4.762 | 53 | 87 | 16 | 64.5 | 72 | 9 | 69 | M8x1 | 3.8×1 | 2544 | 5496 | 61 | |
| SFDC3212-4.8 | 12 | 4.762 | 53 | 87 | 16 | 88.5 | 72 | 9 | 69 | M8x1 | 4.8×1 | 3110 | 6942 | 77 | |
| SFDC3216-2.8 | 16 | 6.35 | 57 | 87 | 16 | 77.5 | 72 | 9 | 69 | M8x1 | 2.8×1 | 2915 | 11226 | 48 | |
| SFDC3216-3.8 | 16 | 6.35 | 57 | 87 | 16 | 93.5 | 72 | 9 | 69 | M8x1 | 3.8×1 | 3790 | 8887 | 66 | |
| SFDC3216-4.8 | 16 | 6.35 | 57 | 87 | 16 | 109.5 | 72 | 9 | 69 | M8x1 | 4.8×1 | 4634 | 6549 | 83 | |
| SFDC4006-2.8 | 40 | 6 | 3.969 | 58 | 91 | 18 | 45.5 | 76 | 9 | 68 | M8x1 | 2.8×1 | 1671 | 4010 | 52 |
| SFDC4006-3.8 | 6 | 3.969 | 58 | 91 | 18 | 51.5 | 76 | 9 | 68 | M8x1 | 3.8×1 | 2172 | 5618 | 70 | |
| SFDC4006-4.8 | 6 | 3.969 | 58 | 91 | 18 | 57.5 | 76 | 9 | 68 | M8x1 | 4.8×1 | 2656 | 7096 | 88 | |
| SFDC4010-2.8 | 10 | 6.35 | 65 | 95 | 18 | 62.5 | 80 | 9 | 72 | M8x1 | 2.8×1 | 3192 | 9048 | 57 | |
| SFDC4010-3.8 | 10 | 6.35 | 65 | 95 | 18 | 72.5 | 80 | 9 | 72 | M8x1 | 3.8×1 | 4150 | 10922 | 77 | |
| SFDC4010-4.8 | 10 | 6.35 | 65 | 95 | 18 | 82.5 | 80 | 9 | 72 | M8x1 | 4.8×1 | 5074 | 13797 | 97 | |
| SFDC4012-2.8 | 12 | 6.35 | 65 | 95 | 18 | 65.5 | 80 | 9 | 72 | M8x1 | 2.8×1 | 3194 | 8058 | 57 | |
| SFDC4012-3.8 | 12 | 6.35 | 65 | 95 | 18 | 77.5 | 80 | 9 | 72 | M8x1 | 3.8×1 | 4153 | 10936 | 77 | |
| SFDC4012-4.8 | 12 | 6.35 | 65 | 95 | 18 | 89.5 | 80 | 9 | 72 | M8x1 | 4.8×1 | 5077 | 13815 | 97 | |
| SFDC4016-2.8 | 16 | 6.35 | 65 | 95 | 18 | 76.5 | 80 | 9 | 72 | M8x1 | 2.8×1 | 3198 | 8085 | 57 | |
| SFDC4016-3.8 | 16 | 6.35 | 65 | 95 | 18 | 92.5 | 80 | 9 | 72 | M8x1 | 3.8×1 | 4159 | 10972 | 77 | |
| SFDC4016-4.8 | 16 | 6.35 | 65 | 95 | 18 | 108.5 | 80 | 9 | 72 | M8x1 | 4.8×1 | 5084 | 13860 | 97 | |
| SFDC5010-2.8 | 50 | 10 | 6.35 | 75 | 118 | 18 | 62.5 | 100 | 11 | 92 | M8x1 | 2.8×1 | 3509 | 9982 | 67 |
| SFDC5010-3.8 | 10 | 6.35 | 75 | 118 | 18 | 72.5 | 100 | 11 | 92 | M8x1 | 3.8×1 | 4563 | 13547 | 90 | |
| SFDC5010-4.8 | 10 | 6.35 | 75 | 118 | 18 | 82.5 | 100 | 11 | 92 | M8x1 | 4.8×1 | 5578 | 17112 | 114 | |
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



