Tổng quan Biến tần Inovance MD520-4T0.4BS-INT
Biến tần Inovance MD520-4T0.4BS-INT là một thiết bị chủ chốt trong hệ sinh thái tự động hóa công nghiệp của Inovance, đại diện cho sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất cao và tính linh hoạt. Là dòng biến tần đa năng sử dụng công nghệ điều khiển vector dòng điện tiên tiến, MD520-4T0.4BS-INT được thiết kế để điều khiển chính xác tốc độ và mô-men xoắn của cả động cơ AC không đồng bộ ba pha và động cơ nam châm vĩnh cửu ba pha. Với khả năng tương thích rộng và các tính năng mạnh mẽ, biến tần này đảm bảo vận hành ổn định, tin cậy, góp phần tối ưu hóa hiệu suất cho các quy trình sản xuất tự động hóa.
Với sự cam kết về chất lượng và đổi mới, Inovance đã tích hợp vào series MD520 những công nghệ cốt lõi giúp nâng cao hiệu quả năng lượng và độ bền bỉ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt mà còn cung cấp khả năng tùy biến cao thông qua các card mở rộng I/O, truyền thông và encoder, biến nó thành giải pháp lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp đa dạng, từ đơn giản đến phức tạp.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Cấp điện áp (V) | Ba pha AC 380 V đến 480 V |
| Công suất (kW) | 0.4 |
| Dòng điện đầu vào (A) | 1.8 |
| Dòng điện đầu ra (A) | 1.5 |
| Kích thước (mm) | 130 (R) x 200 (C) x 150 (S) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển |
Động cơ không đồng bộ: V/f, SVC, FVC Động cơ đồng bộ: PMVVC, SVC, FVC Động cơ từ trở: PMVVC, SVC, FVC |
| Tần số đầu ra tối đa | 599 Hz |
| Chức năng an toàn | STO SIL3 |
| Động cơ đồng bộ | Có |
| Động cơ không đồng bộ | Có |
| Động cơ từ trở | Có |
| Điều khiển lực căng | Hỗ trợ kiểm tra thiết bị |
| Chức năng định vị | Hỗ trợ kiểm tra thiết bị |
| Đồng bộ tốc độ | Hỗ trợ kiểm tra thiết bị |
| Đồng bộ vị trí | Hỗ trợ kiểm tra thiết bị |
| Phân bổ tải | Có |
| Điều khiển Droop | Có |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ |
Loại cảm biến hỗ trợ bởi AI2: 1: PT100 2: PT1000 3: KTY84-130 4: PTC130 lõi đơn 5: PTC130 ba lõi 6: PTC150 lõi đơn 7: PTC150 ba lõi 8: Ba cảm biến PT100 nối tiếp Loại cảm biến hỗ trợ bởi AI3 (yêu cầu card MD38IO): 1: PT100 2: PT1000 |
| Vượt qua sụt áp | Có |
| Ngắt mạch điện từ | Có |
| Chức năng phanh | Có |
| Vòng kín hoàn toàn | Không |
| Lập trình | Có |
| Nguồn điện 24V độc lập | Không |
Hiệu suất
| Biến tần hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
| Độ chính xác ổn định tốc độ |
SVC: 0.3% FVC: 0.01% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn |
SVC: ± 5% FVC: ± 3% |
| Mô-men xoắn khởi động |
SVC: 0.25 Hz/150% FVC: 0 Hz/180% |
| Khả năng chịu quá tải |
Loại G: 150% trong 1 phút Loại P: 130% trong 1 phút |
| Tần số sóng mang | Tối đa 16 kHz trên tất cả các cấp công suất |
Cấu hình giao diện
| Đầu vào số (DI) | 5 (DI1 đến DI5), thêm 5 DI thông qua card I/O |
| Đầu vào xung tốc độ cao (HDI) | Đầu vào xung 100 kHz thông qua DI5 |
| Đầu ra số (DO) | 1, thêm 1 DO thông qua card I/O |
| Đầu ra xung tốc độ cao (HDO) | Đầu ra xung 100 kHz thông qua FM |
| Đầu vào/đầu ra số (DI/DO) | Không |
| Rơle | 1 (NO/NC), thêm 1 rơle thông qua card I/O |
| Đầu vào analog (AI) |
2 (AI1: 0 V đến 10 V và -10 V đến 10 V; AI2: 0 V đến 10 V, -10 V đến 10 V và 0 mA đến 20 mA. Hỗ trợ PT100, PT1000, KTY84-130, PTC130 lõi đơn, PTC130 ba lõi, PTC150 lõi đơn, PTC150 ba lõi và ba cảm biến nhiệt độ PT100 nối tiếp.) |
| Đầu ra analog (AO) |
1 (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V), thêm 1 AO (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V) |
| Ngõ ra +24 V | Có |
| Ngõ ra +10 V | Có |
| Bộ hãm (B) | Có |
| Cực Bus dương và âm | Có |
| Cuộn kháng DC (-T) | Không |
| Tủ phân phối điện phụ (A) | Không |
| Cuộn kháng đầu ra AC (-L) | Không |
| Số khe cắm mở rộng | 2 (Card truyền thông và card I/O dùng chung một khe. Chỉ sử dụng một card. Khe còn lại dành cho card PG.) |
Loại giao tiếp
| EtherCAT | Card mở rộng: MD500-ECAT |
| Ethernet/IP | Card mở rộng: MD500-EN1 |
| PROFINET | Card mở rộng: MD500-PN1, MD500-PN2 |
| PROFIBUS DP | Card mở rộng: MD-SI-DP1 |
| Modbus TCP | Card mở rộng: MD500-EM1 |
| Modbus ASCII | Card mở rộng: MD38TX1 |
| Modbus-RTU | Card mở rộng: MD38TX1, MD38TX2 |
| CANopen | Card mở rộng: MD38CAN1 |
| CANlink | Card mở rộng: MD38CAN1 |
Loại Encoder
| Encoder ABZ | Card mở rộng: MD38PGMD |
| Resolver | Card mở rộng: MD38PG4 |
| Encoder 23-bit Inovance | Card mở rộng: ES510-PG-CT1 |
| Encoder Sin-Cos | Card mở rộng: MD520-PG-S1 |
| Encoder SSI | Không |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O |
MD38IO2 MD38IO3 MD520IO1 |
Card lập trình
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ cho các model trên 4T) | Không |
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | MD38DW2 |
Phụ kiện khác (Bảng điều khiển cục bộ không hỗ trợ kết nối ngoài. Nếu cần kết nối ngoài, vui lòng chọn bảng điều khiển ngoài.)
| Bảng điều khiển LCD gắn ngoài | SOP-20-810 |
| Giá đỡ bảng điều khiển LCD gắn ngoài | CP600–BASE1 |
| Bảng điều khiển LED gắn ngoài | MDKE-10 |
| Giá đỡ bảng điều khiển LED gắn ngoài | MD580-AZJ1 |
| Cáp kết nối bảng điều khiển ngoài |
MDCAB (3 m) MDCAB-1.5 (1.5 m) |
| Giá đỡ gắn xuyên lỗ | MD500-AZJ-A1T1 |
| Giá đỡ chắn EMC | MD500-AZJ-A2T1 |
| Thanh ray gắn | Không |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | Không |
Chức năng an toàn và Chứng nhận
| Xếp hạng EMC | Bộ lọc tích hợp C3, bộ lọc ngoài C2 |
| Chứng nhận an toàn | CE, EAC, KC, UL(cUL), STO |
Độ tin cậy và Yêu cầu môi trường lắp đặt
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Nhiệt độ | –10°C đến +50°C. Đối với nhiệt độ từ 40°C đến 50°C, giảm định mức 1.5% cho mỗi 1°C tăng thêm. |
| Độ ẩm | Dưới 95% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chống rung | Dưới 5.9 m/s² (0.6 g) |
| Độ cao | Đối với độ cao từ 1000 m trở xuống, không yêu cầu giảm định mức. Đối với độ cao từ 1000 m đến 3000 m, giảm định mức 1% cho mỗi 100 m tăng thêm. Đối với độ cao trên 3000 m, liên hệ Inovance. Lưu ý rằng độ cao tối đa cho các model T1 là 2000 m. Nếu độ cao trên 2000 m, liên hệ Inovance. |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Gắn mặt sau, gắn xuyên lỗ |
| Phát triển thứ cấp | Kết nối thông số, cho phép phát triển thứ cấp |
| Quạt có thể bảo trì | Có |
| Terminal có thể cắm rút | Không |
| Sao lưu thông số | Có |
| Tháo lắp | Không hỗ trợ lắp đặt trên thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance MD520-4T0.4BS-INT lý tưởng cho việc điều khiển động cơ trong nhiều ngành công nghiệp. Các ứng dụng tiêu biểu bao gồm máy dệt, máy làm giấy, máy kéo sợi, máy công cụ, máy đóng gói, dây chuyền chế biến thực phẩm, cũng như các hệ thống quạt và bơm công nghiệp, nơi yêu cầu điều khiển tốc độ và mô-men xoắn chính xác, hiệu quả.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

