Tổng quan Biến tần Inovance CS710-4T110G-INT
Biến tần Inovance CS710-4T110G-INT là dòng biến tần AC thế hệ mới, được thiết kế chuyên biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của ngành công nghiệp cần trục. Với hiệu suất vượt trội và các chức năng phong phú, thiết bị này cung cấp khả năng điều khiển vector hiệu suất cao cho các động cơ không đồng bộ, đảm bảo vận hành mượt mà và chính xác.
Inovance CS710-4T110G-INT là giải pháp tin cậy để điều khiển các hoạt động nâng hạ, di chuyển ngang và xoay của cần trục, đồng thời tích hợp khả năng điều khiển phanh, mang lại sự an toàn và ổn định cho hệ thống. Đặc biệt, biến tần có thể được trang bị thêm card kỹ thuật chuyên dụng cho cần trục để thực hiện các tính năng nâng cao như chống lắc và điều khiển gầu ngoạm, tối ưu hóa hiệu quả vận hành trong các ứng dụng đặc thù.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Lớp điện áp (V) | Ba pha 380 VAC đến 480 VAC |
| Công suất (kW) | 110 |
| Dòng điện vào (A) | 196 |
| Dòng điện ra (A) | 210 |
| Kích thước (mm) | 338(R)x580(C)x315(S) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | V/f SVC FVC |
| Tần số ngõ ra tối đa | 150Hz |
| Chức năng an toàn | Không |
| Động cơ đồng bộ | Không |
| Động cơ không đồng bộ | Có |
| Động cơ từ trở | Không |
| Điều khiển lực căng | Không |
| Chức năng định vị | Có |
| Đồng bộ tốc độ | Không |
| Đồng bộ vị trí | Không |
| Phân phối tải | Không |
| Điều khiển sụt tốc | Có |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | Có |
| Vượt qua sụt áp | Không |
| Ngắn mạch điện từ | Không |
| Phanh | Có |
| Vòng kín hoàn toàn | Không |
| Lập trình tự do | Không |
| Nguồn cấp 24 V riêng biệt. | Có |
Hiệu suất
| Biến tần AC hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
| Độ chính xác ổn định tốc độ | SVC:±0.5% FVC:±0.02% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men | FVC:±3% SVC:10Hz trở lên ±5% |
| Mô-men khởi động | 0.25Hz/150%(SVC);0Hz/180%(FVC) |
| Khả năng quá tải | 60s tại 150% dòng định mức |
| Tần số sóng mang | Điều khiển vector:1.0~6.0kHz Điều khiển VF:1.0~12kHz |
Thông số cổng
| DI | 5 |
| HDI | 1 |
| DO | 1 |
| HDO | 1 |
| DIO | Không |
| RELAY | 1 |
| AI | 2 |
| AO | 1 |
| Ngõ ra +24 V | Có |
| Ngõ ra +10 V | Có |
| Bộ hãm (B) | Không |
| Cổng bus dương/âm | Có |
| Cuộn kháng DC (-T) | Có |
| Cuộn kháng ngõ ra AC (-L) | Có |
| Số khe cắm card mở rộng | 1 |
Loại giao tiếp
| EtherCAT | Không |
| EtherNET/IP | Không |
| Profinet | Card mở rộng:MD500-PN1 |
| Profibus-DP | Card mở rộng:MD38DP2 |
| Modbus-TCP | Không |
| Modbus-ASCII | Card mở rộng:MD38TX1 |
| Modbus-RTU | Card mở rộng:MD38IO1 |
| CANopen | Card mở rộng:MD38CAN2 |
| CANlink | Card mở rộng:MD38IO1 |
| VARAN | - |
Loại bộ mã hóa
| Bộ mã hóa ABZ | Card mở rộng:MD38PGMD |
| Bộ mã hóa Resolver | Card mở rộng:MD38PG4 |
| Bộ mã hóa 23 bit của Inovance | Không |
| Bộ mã hóa Sine/Cosine | Không |
| Bộ mã hóa SSI | Không |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | MD38IO1 MD38IO2 CS700RC2 CS700IO1 |
Card mở rộng lập trình
| Card mở rộng lập trình | Không |
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | Không |
Tùy chọn khác (Nếu bạn cần bàn phím ngoài, hãy đặt hàng riêng)
| Bàn phím LCD ngoài | MDKE9 |
| Khung gắn bàn phím LCD ngoài | Không |
| Bàn phím LED ngoài | MD32NKE1 |
| Khung gắn bàn phím LED ngoài | Không |
| Cáp bảng điều khiển ngoài | MDCAB |
| Giá đỡ gắn xuyên lỗ | MD500-AZJ-A1T1 |
| Giá đỡ che chắn EMC | MD500-AZJ-A2T1 |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | Không |
| Thanh ray gắn | MD500-AZJ-A3T10 |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Chuẩn EMC | - |
| Chứng nhận | - |
Tùy chọn khác (Bảng điều khiển cục bộ không hỗ trợ nhập ngoài. Nếu cần nhập ngoài, vui lòng chọn bảng điều khiển nhập ngoài.)
| Bảng điều khiển LCD ngoài | Không |
| Khung gắn bàn phím LCD ngoài | Không |
| Bảng điều khiển LED ngoài | - |
| Khung gắn bàn phím LCD ngoài | MD500-AZJ-A1T1 |
| Cáp bảng điều khiển ngoài | MD500-AZJ-A2T1 |
| Giá đỡ gắn xuyên lỗ | Không |
| Giá đỡ che chắn EMC | MD500-AZJ-A3T10 |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | EN 61800-3:2004 C2 |
| Thanh ray gắn | CE,UL(cUL),Energy-saving |
Yêu cầu về độ tin cậy và môi trường lắp đặt
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Nhiệt độ hoạt động | Từ -10°C đến +50°C. Khi nhiệt độ môi trường nằm trong khoảng 40-50°C, yêu cầu giảm công suất; cứ mỗi lần tăng 1°C trên khoảng nhiệt độ này, công suất giảm 1.5%. |
| Độ ẩm | Dưới 95% RH, không đọng sương. |
| Khả năng chống rung | Dưới 9.8 m/s2 (1 g) |
| Độ cao | Dưới độ cao 1000m, sử dụng không giảm công suất. Cứ mỗi lần tăng 100m trên 1000m, giảm 1% công suất. Độ cao tối đa có thể sử dụng là 3000m. |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Gắn tấm nền/Gắn âm |
| Chức năng phát triển thứ cấp | Không |
| Quạt có thể bảo trì | Có |
| Cầu đấu có thể tháo lắp | Không |
| Có thể sao lưu thông số | Có |
| Sản phẩm dễ tháo lắp | Không |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance CS710-4T110G-INT được phát triển đặc biệt cho các ứng dụng cần trục, nơi yêu cầu độ chính xác cao và khả năng điều khiển mạnh mẽ. Sản phẩm này lý tưởng để điều khiển động cơ không đồng bộ trong các hệ thống nâng hạ, di chuyển ngang và xoay của cần trục, giúp tối ưu hóa hiệu suất và đảm bảo an toàn. Ngoài ra, với khả năng điều khiển phanh tích hợp và các tùy chọn mở rộng cho chức năng chống lắc, biến tần CS710 là giải pháp đáng tin cậy cho các nhà máy, bến cảng, kho bãi sử dụng cần trục, mang lại sự ổn định và hiệu quả trong mọi hoạt động.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

