Tổng quan Biến tần Inovance CS290-4T11GB-INT
Biến tần Inovance CS290-4T11GB-INT là dòng biến tần đa năng được thiết kế để điều khiển và điều chỉnh tốc độ của các động cơ không đồng bộ, mang lại hiệu suất ổn định và đáng tin cậy trong môi trường công nghiệp. Với khả năng lập trình linh hoạt, thiết bị này cung cấp các tính năng phong phú như giám sát bằng công cụ phần mềm và tích hợp chức năng bus truyền thông, tối ưu hóa quá trình vận hành và bảo trì.
Inovance CS290-4T11GB-INT được phát triển để đáp ứng nhu cầu của nhiều loại thiết bị sản xuất tự động và các ngành công nghiệp khác nhau. Thiết bị không chỉ nổi bật về hiệu suất mà còn về khả năng tích hợp và độ bền, là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu kiểm soát tốc độ chính xác và hoạt động liên tục.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Cấp điện áp (V) | Ba pha 380 VAC đến 480 VAC |
| Công suất (kW) | 11 |
| Dòng điện ngõ vào (A) | 32.2 |
| Dòng điện ngõ ra (A) | 25 |
| Kích thước (mm) | 140(W)x250(H)x170(D) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | V/F |
| Tần số ngõ ra tối đa | 150Hz |
| Chức năng an toàn | ✖ |
| Động cơ đồng bộ | ✖ |
| Động cơ không đồng bộ | ✔ |
| Động cơ từ trở | ✖ |
| Điều khiển lực căng | ✖ |
| Chức năng định vị | ✔ |
| Đồng bộ tốc độ | ✖ |
| Đồng bộ vị trí | ✖ |
| Phân phối tải | ✖ |
| Điều khiển Droop | ✖ |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | ✔ |
| Vượt qua sụt áp | ✖ |
| Ngắn mạch điện từ | ✖ |
| Phanh | ✔ |
| Vòng lặp kín hoàn toàn | ✖ |
| Lập trình tự do | ✖ |
| Nguồn cấp 24V riêng biệt | ✔ |
Hiệu suất
| Biến tần AC hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
| Độ chính xác ổn định tốc độ | - |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | - |
| Mô-men xoắn khởi động | - |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây |
| Tần số sóng mang | Điều khiển V/F: 1.0~12kHz |
Thông số cổng kết nối
| Đầu vào số (DI) | 5 |
| Đầu vào số tốc độ cao (HDI) | 1 |
| Đầu ra số (DO) | 1 |
| Đầu ra số tốc độ cao (HDO) | 1 |
| Đầu vào/ra số (DIO) | ✖ |
| Rơ-le | 1 |
| Đầu vào tương tự (AI) | 2 |
| Đầu ra tương tự (AO) | 1 |
| Ngõ ra +24 V | ✔ |
| Ngõ ra +10 V | ✔ |
| Bộ hãm (B) | ✔ |
| Cực bus dương/âm | ✔ |
| Cuộn kháng DC (-T) | ✖ |
| Cuộn kháng ngõ ra AC (-L) | ✖ |
| Số khe cắm card mở rộng | 1 |
Loại truyền thông
| EtherCAT | ✖ |
| EtherNET/IP | ✖ |
| Profinet | ✖ |
| Profibus-DP | Card mở rộng: MD38DP2 |
| Modbus-TCP | ✖ |
| Modbus-ASCII | Card mở rộng: MD38TX1 |
| Modbus-RTU | Card mở rộng: MD38IO1 |
| CANopen | Card mở rộng: MD38CAN2 |
| CANlink | Card mở rộng: MD38CAN1 |
| VARAN | - |
Loại Encoder
| Encoder ABZ | ✖ |
| Encoder Resolver (Xoay biến) | ✖ |
| Encoder 23-bit Inovance | ✖ |
| Encoder Sine/Cosine | ✖ |
| Encoder SSI | ✖ |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | MD38IO1 MD38IO2 CS700RC2 CS700IO1 |
Card mở rộng có thể lập trình
| Card mở rộng có thể lập trình | ✖ |
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | ✖ |
Tùy chọn khác (Bàn phím ngoài cần đặt hàng riêng)
| Bàn phím LCD gắn ngoài | MDKE9 |
| Giá đỡ bàn phím LCD gắn ngoài | MD32NKE1 |
| Bàn phím LED gắn ngoài | MDCAB |
| Giá đỡ bàn phím LED gắn ngoài | ✖ |
| Cáp cho bảng điều khiển gắn ngoài | ✖ |
| Giá đỡ lắp xuyên lỗ | - |
| Giá đỡ che chắn EMC | - |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | - |
| Thanh ray gắn | - |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Tiêu chuẩn EMC | - |
| Chứng nhận | - |
Tùy chọn khác (Bảng điều khiển cục bộ không hỗ trợ nhập ngoài. Nếu cần nhập ngoài, vui lòng chọn bảng điều khiển nhập ngoài.)
| Bảng điều khiển LCD gắn ngoài | MD32NKE1 |
| Giá đỡ bàn phím LCD gắn ngoài | ✖ |
| Bảng điều khiển LED gắn ngoài | - |
| Giá đỡ bàn phím LCD gắn ngoài | - |
| Cáp cho bảng điều khiển gắn ngoài | - |
| Giá đỡ lắp xuyên lỗ | - |
| Giá đỡ che chắn EMC | - |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | EN 61800-3:2004 C2 |
| Thanh ray gắn | - |
Yêu cầu về độ tin cậy và môi trường lắp đặt
| Cấp độ bảo vệ IP | IP20 |
| Nhiệt độ | Từ -10°C đến +50°C. Khi nhiệt độ môi trường nằm trong khoảng 40-50°C, yêu cầu giảm công suất; cứ mỗi 1°C tăng lên trên khoảng nhiệt độ này, công suất giảm 1.5%. |
| Độ ẩm | Dưới 95% RH, không ngưng tụ sương. |
| Chống rung | Nhỏ hơn 9.8 m/s2 (1 g) |
| Độ cao | Dưới 1000m, sử dụng không giảm công suất. Cứ mỗi 100m tăng lên trên 1000m, giảm 1% công suất sử dụng. Độ cao tối đa có thể sử dụng là 3000m. |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Gắn mặt sau/Gắn âm |
| Chức năng phát triển thứ cấp | ✖ |
| Quạt có thể bảo trì | ✔ |
| Thiết bị đầu cuối có thể cắm rút | ✖ |
| Có sẵn chức năng sao lưu thông số | ✔ |
| Sản phẩm dễ tháo lắp | ✖ |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance CS290-4T11GB-INT được thiết kế để phục vụ nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ. Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các thiết bị sản xuất tự động trong ngành dệt may, sản xuất giấy, kéo dây, máy công cụ, đóng gói, chế biến thực phẩm, cũng như các ứng dụng quạt và bơm nước. Khả năng lập trình và tính năng truyền thông linh hoạt giúp nó dễ dàng tích hợp vào các hệ thống tự động hóa hiện có.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



