Tổng quan Biến tần Inovance CS290-4T3.7GB-INT
Dòng biến tần Inovance CS290-4T3.7GB-INT là một giải pháp điều khiển AC đa năng, được phát triển để đáp ứng nhu cầu điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ một cách hiệu quả và đáng tin cậy. Với khả năng hỗ trợ lập trình người dùng, thiết bị mang lại sự linh hoạt cao trong việc tùy chỉnh các quy trình tự động hóa.
Biến tần CS290-4T3.7GB-INT nổi bật với hiệu suất ổn định và nhiều tính năng phong phú, bao gồm khả năng giám sát bằng công cụ phần mềm và tích hợp các chức năng bus truyền thông. Sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho nhiều loại thiết bị sản xuất tự động hóa và các ngành công nghiệp đa dạng như dệt may, sản xuất giấy, kéo dây, máy công cụ, đóng gói, chế biến thực phẩm, cũng như các ứng dụng quạt và bơm công nghiệp, góp phần nâng cao hiệu quả vận hành và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Cấp điện áp (V) | Three-phase 380 VAC to 480 VAC |
|---|---|
| Công suất (kW) | 3.7 |
| Dòng điện đầu vào (A) | 11.4 |
| Dòng điện đầu ra (A) | 9 |
| Kích thước (mm) | 130(W)x200(H)x162(D) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | V/F |
|---|---|
| Tần số đầu ra tối đa | 150Hz |
| Chức năng an toàn | ✖ |
| Động cơ đồng bộ | ✖ |
| Động cơ không đồng bộ | ✔ |
| Động cơ từ trở | ✖ |
| Điều khiển lực căng | ✖ |
| Chức năng định vị | ✔ |
| Đồng bộ tốc độ | ✖ |
| Đồng bộ vị trí | ✖ |
| Phân phối tải | ✖ |
| Điều khiển Droop | ✖ |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | ✔ |
| Vượt qua sụt áp | ✖ |
| Đoản mạch điện từ | ✖ |
| Phanh | ✔ |
| Vòng kín hoàn toàn | ✖ |
| Lập trình tự do | ✖ |
| Nguồn cấp 24V riêng biệt | ✔ |
Hiệu suất
| Biến tần AC 2/4 góc phần tư | Two-quadrant |
|---|---|
| Độ chính xác ổn định tốc độ | - |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | - |
| Mô-men xoắn khởi động | - |
| Khả năng quá tải | 60s at 150% the rated current |
| Tần số sóng mang | VF control:1.0~12kHz |
Thông số cổng
| Đầu vào số (DI) | 5 |
|---|---|
| Đầu vào số tốc độ cao (HDI) | 1 |
| Đầu ra số (DO) | 1 |
| Đầu ra số tốc độ cao (HDO) | 1 |
| Đầu vào/ra số (DIO) | ✖ |
| Rơ le | 1 |
| Đầu vào analog (AI) | 2 |
| Đầu ra analog (AO) | 1 |
| Ngõ ra +24V | ✔ |
| Ngõ ra +10V | ✔ |
| Bộ hãm phanh (B) | ✔ |
| Cực bus dương/âm | ✔ |
| Cuộn kháng DC (-T) | ✖ |
| Cuộn kháng đầu ra AC (-L) | ✖ |
| Số khe cắm thẻ mở rộng | 1 |
Loại truyền thông
| EtherCAT | ✖ |
|---|---|
| EtherNET/IP | ✖ |
| Profinet | ✖ |
| Profibus-DP | Expansion Card:MD38DP2 |
| Modbus-TCP | ✖ |
| Modbus-ASCII | Expansion Card:MD38TX1 |
| Modbus-RTU | Expansion Card:MD38IO1 |
| CANopen | Expansion Card:MD38CAN2 |
| CANlink | Expansion Card:MD38CAN1 |
| VARAN | - |
Loại Encoder
| Bộ mã hóa ABZ | ✖ |
|---|---|
| Bộ mã hóa Resolver | ✖ |
| Bộ mã hóa 23 bit Inovance | ✖ |
| Bộ mã hóa Sine/Cosine | ✖ |
| Bộ mã hóa SSI | ✖ |
Thẻ mở rộng I/O
| Thẻ mở rộng I/O | MD38IO1 MD38IO2 CS700RC2 CS700IO1 |
|---|
Thẻ mở rộng lập trình
| Thẻ mở rộng lập trình | ✖ |
|---|
Thẻ mở rộng định vị
| Thẻ mở rộng định vị | ✖ |
|---|
Phụ kiện và tùy chọn khác
| Bàn phím LCD ngoài | MDKE9 |
|---|---|
| Giá gắn bàn phím LCD ngoài | ✖ |
| Bàn phím LED ngoài | MD32NKE1 |
| Giá gắn bàn phím LED ngoài | ✖ |
| Cáp bảng điều khiển ngoài | MDCAB |
| Giá đỡ gắn xuyên lỗ | - |
| Giá đỡ chắn EMC | - |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | - |
| Thanh ray gắn | - |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Xếp hạng EMC | EN 61800-3:2004 C2 |
|---|---|
| Chứng nhận | - |
Yêu cầu về độ tin cậy và môi trường lắp đặt
| Xếp hạng IP | IP20 |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | At -10°C to +50°C. When the environmental temperature is in the range of 40-50°C, it requires reduced capacity utilization; for every increase of 1°C above this temperature range, the capacity reduction is 1.5%. |
| Độ ẩm | Below 95% RH, no dew formation. |
| Khả năng chống rung | Less than 9.8 m/s2 (1 g) |
| Độ cao hoạt động | Below an altitude of 1000m, usage is without any deduction. For every increase of 100m above 1000m, there's a 1% deduction in usage. The maximum usable altitude is 3000m. |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Backplate mounting/Embedded |
|---|---|
| Chức năng phát triển thứ cấp | ✖ |
| Quạt có thể bảo trì | ✔ |
| Cầu đấu có thể tháo rời | ✖ |
| Có thể sao lưu thông số | ✔ |
| Sản phẩm dễ tháo lắp | ✖ |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance CS290-4T3.7GB-INT là giải pháp linh hoạt, thích hợp cho nhiều loại thiết bị sản xuất tự động hóa. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành như dệt may, sản xuất giấy, máy kéo dây, máy công cụ, dây chuyền đóng gói, chế biến thực phẩm, cũng như điều khiển quạt và hệ thống bơm nước, giúp tối ưu hóa hiệu suất và tiết kiệm năng lượng.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



