Tổng quan Biến tần Inovance CS710-4T0.4GB-INT
Inovance CS710-4T0.4GB-INT là dòng biến tần thế hệ mới, được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng cầu trục và thiết bị nâng hạ trong môi trường công nghiệp. Với hiệu suất được nâng cao và các chức năng phong phú, biến tần này hỗ trợ điều khiển vector hiệu suất cao cho động cơ không đồng bộ, mang lại khả năng vận hành chính xác và ổn định. Sản phẩm cho phép tích hợp thêm card kỹ thuật chuyên dụng để triển khai các tính năng nâng cao như điều khiển chống rung lắc (anti-sway) và điều khiển gầu ngoạm (grab bucket control), tối ưu hóa hiệu quả cho các tác vụ phức tạp.
CS710-4T0.4GB-INT chủ yếu được sử dụng để điều khiển các động cơ không đồng bộ trong các hoạt động của cầu trục, bao gồm nâng hạ, di chuyển ngang và xoay. Đặc biệt, biến tần còn có khả năng điều khiển phanh của cầu trục, cung cấp một giải pháp đáng tin cậy và an toàn cho ngành công nghiệp nâng hạ. Sản phẩm Inovance được biết đến với độ tin cậy cao và công nghệ tiên tiến, đảm bảo hoạt động bền bỉ trong các điều kiện công nghiệp khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Lớp điện áp (V) | Ba pha 380 VAC đến 480 VAC |
| Công suất (kW) | 0.4 |
| Dòng điện ngõ vào (A) | 1.8 |
| Dòng điện ngõ ra (A) | 1.5 |
| Kích thước (mm) | 130(R)x200(C)x152(S) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | V/f, SVC, FVC |
| Tần số ngõ ra tối đa | 150Hz |
| Chức năng an toàn | Không hỗ trợ |
| Động cơ đồng bộ | Không hỗ trợ |
| Động cơ không đồng bộ | Hỗ trợ |
| Động cơ từ trở | Không hỗ trợ |
| Điều khiển lực căng | Không hỗ trợ |
| Chức năng định vị | Hỗ trợ |
| Đồng bộ tốc độ | Không hỗ trợ |
| Đồng bộ vị trí | Không hỗ trợ |
| Phân phối tải | Không hỗ trợ |
| Điều khiển bù tải | Hỗ trợ |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | Hỗ trợ |
| Duy trì hoạt động khi sụt áp | Không hỗ trợ |
| Ngắt mạch điện từ | Không hỗ trợ |
| Phanh | Hỗ trợ |
| Vòng kín hoàn toàn | Không hỗ trợ |
| Lập trình tự do | Không hỗ trợ |
| Nguồn cấp 24 V riêng biệt | Hỗ trợ |
Hiệu suất
| Biến tần 2/4 góc phần tư | Hai góc phần tư |
| Độ chính xác ổn định tốc độ | SVC:±0.5%, FVC:±0.02% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men | FVC:±3%, SVC:10Hz trở lên ±5% |
| Mô-men khởi động | 0.25Hz/150% (SVC); 0Hz/180% (FVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60s |
| Tần số sóng mang | Điều khiển Vector:1.0~6.0kHz, Điều khiển V/F:1.0~12kHz |
Thông số cổng
| Ngõ vào số (DI) | 5 |
| Ngõ vào số tốc độ cao (HDI) | 1 |
| Ngõ ra số (DO) | 1 |
| Ngõ ra số tốc độ cao (HDO) | 1 |
| Ngõ vào/ra số (DIO) | Không hỗ trợ |
| Rơ-le | 1 |
| Ngõ vào analog (AI) | 2 |
| Ngõ ra analog (AO) | 1 |
| Ngõ ra +24V | Hỗ trợ |
| Ngõ ra +10V | Hỗ trợ |
| Bộ hãm (B) | Hỗ trợ |
| Cực nối bus dương/âm | Hỗ trợ |
| Cuộn kháng DC (-T) | Không hỗ trợ |
| Cuộn kháng ngõ ra AC (-L) | Hỗ trợ |
| Số khe cắm card mở rộng | 1 |
Loại giao tiếp
| EtherCAT | Không hỗ trợ |
| EtherNET/IP | Không hỗ trợ |
| Profinet | Card mở rộng: MD500-PN1 |
| Profibus-DP | Card mở rộng: MD38DP2 |
| Modbus-TCP | Không hỗ trợ |
| Modbus-ASCII | Card mở rộng: MD38TX1 |
| Modbus-RTU | Card mở rộng: MD38IO1 |
| CANopen | Card mở rộng: MD38CAN2 |
| CANlink | Card mở rộng: MD38IO1 |
| VARAN | - |
Loại Encoder
| Bộ mã hóa ABZ | Card mở rộng: MD38PGMD |
| Bộ mã hóa Resolver | Card mở rộng: MD38PG4 |
| Bộ mã hóa 23 bit Inovance | Không hỗ trợ |
| Bộ mã hóa Sin/Cos | Không hỗ trợ |
| Bộ mã hóa SSI | Không hỗ trợ |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | MD38IO1, MD38IO2, CS700RC2, CS700IO1 |
Card mở rộng lập trình được
| Card mở rộng lập trình được | Không hỗ trợ |
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | Không hỗ trợ |
Tùy chọn khác (Nếu cần bàn phím ngoài, vui lòng đặt hàng riêng)
| Bàn phím LCD ngoài | MDKE9 |
| Giá gắn bàn phím LCD ngoài | Không hỗ trợ |
| Bàn phím LED ngoài | MD32NKE1 |
| Giá gắn bàn phím LED ngoài | Không hỗ trợ |
| Cáp cho bảng điều khiển ngoài | MDCAB |
| Giá đỡ lắp xuyên lỗ | MD500-AZJ-A1T1 |
| Giá đỡ che chắn EMC | MD500-AZJ-A2T1 |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | Không hỗ trợ |
| Thanh ray lắp đặt | MD500-AZJ-A3T10 |
Chức năng an toàn và Chứng nhận
| Xếp hạng EMC | EN 61800-3:2004 C2 |
| Chứng nhận | CE, UL(cUL), Tiết kiệm năng lượng |
Yêu cầu về độ tin cậy và môi trường lắp đặt
| Xếp hạng IP | IP20 |
| Nhiệt độ hoạt động | Từ -10°C đến +50°C. Khi nhiệt độ môi trường trong khoảng 40-50°C, yêu cầu giảm công suất sử dụng; với mỗi độ tăng 1°C trên khoảng nhiệt độ này, công suất giảm 1.5%. |
| Độ ẩm | Dưới 95% RH, không hình thành sương. |
| Khả năng chống rung | Nhỏ hơn 9.8 m/s2 (1 g) |
| Độ cao | Dưới 1000m, sử dụng không cần giảm công suất. Với mỗi 100m tăng thêm trên 1000m, công suất giảm 1%. Độ cao sử dụng tối đa là 3000m. |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Lắp đặt mặt lưng/Gắn âm |
| Chức năng phát triển thứ cấp | Không hỗ trợ |
| Quạt có thể bảo trì | Hỗ trợ |
| Đầu cuối có thể cắm rút | Không hỗ trợ |
| Có khả năng sao lưu thông số | Hỗ trợ |
| Sản phẩm dễ tháo lắp | Không hỗ trợ |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance CS710-4T0.4GB-INT được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của ngành công nghiệp cầu trục và thiết bị nâng hạ. Sản phẩm lý tưởng cho việc điều khiển các động cơ không đồng bộ trong các ứng dụng như palăng (hoisting), di chuyển ngang của xe con (horizontal motion) và quay (rotation) của cần trục. Khả năng điều khiển phanh tích hợp cung cấp một giải pháp an toàn và hiệu quả, giúp nâng cao độ tin cậy và hiệu suất cho các hệ thống nâng hạ. Với các tính năng mở rộng cho điều khiển chống rung và gầu ngoạm, CS710 là lựa chọn tối ưu cho các dây chuyền sản xuất và nhà máy có nhu cầu vận hành cầu trục chuyên nghiệp.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



