Tổng quan Biến tần Inovance CS710-4T22GB-T-INT
Biến tần Inovance CS710-4T22GB-T-INT là dòng biến tần thế hệ mới, được Inovance thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng cầu trục và cẩu tháp trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm nổi bật với hiệu suất hoạt động vượt trội và nhiều chức năng phong phú, hỗ trợ điều khiển vector hiệu suất cao cho các loại động cơ không đồng bộ, mang lại sự chính xác và độ tin cậy cao.
Với khả năng tích hợp thẻ kỹ thuật cầu trục tùy chọn, biến tần CS710-4T22GB-T-INT có thể thực hiện các chức năng nâng cao như chống rung lắc tải (anti-sway) và điều khiển gầu ngoạm (grab bucket control), tối ưu hóa quá trình vận hành. Thiết bị được sử dụng chủ yếu để điều khiển các động cơ không đồng bộ cho các hoạt động của cầu trục như nâng hạ, di chuyển ngang và xoay, đồng thời có thể kiểm soát hệ thống phanh, cung cấp giải pháp toàn diện và đáng tin cậy cho ngành công nghiệp cầu trục.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật chung
| Lớp điện áp (V) | Ba pha 380 VAC đến 480 VAC |
| Công suất (kW) | 22 |
| Dòng điện ngõ vào (A) | 59 |
| Dòng điện ngõ ra (A) | 45 |
| Kích thước (mm) | 210(W)x350(H)x192(D) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | V/f SVC FVC |
| Tần số ngõ ra tối đa | 150Hz |
| Chức năng an toàn | ✖ |
| Động cơ đồng bộ | ✖ |
| Động cơ không đồng bộ | ✔ |
| Động cơ từ trở | ✖ |
| Điều khiển lực căng | ✖ |
| Chức năng định vị | ✔ |
| Đồng bộ tốc độ | ✖ |
| Đồng bộ vị trí | ✖ |
| Phân phối tải | ✖ |
| Điều khiển Droop | ✔ |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | ✔ |
| Vượt qua sụt áp | ✖ |
| Ngắn mạch điện từ | ✖ |
| Phanh | ✔ |
| Vòng kín hoàn toàn | ✖ |
| Lập trình tự do | ✖ |
| Nguồn cấp 24 V riêng biệt | ✔ |
Hiệu suất
| Biến tần AC hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
| Độ chính xác ổn định tốc độ | SVC:±0.5% FVC:±0.02% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | FVC:±3% SVC:10Hz trở lên ±5% |
| Mô-men khởi động | 0.25Hz/150%(SVC);0Hz/180%(FVC) |
| Khả năng quá tải | 60s ở 150% dòng định mức |
| Tần số sóng mang | Điều khiển vector:1.0~6.0kHz Điều khiển V/F:1.0~12kHz |
Thông số cổng kết nối
| DI | 5 |
| HDI | 1 |
| DO | 1 |
| HDO | 1 |
| DIO | ✖ |
| RELAY | 1 |
| AI | 2 |
| AO | 1 |
| Ngõ ra +24 V | ✔ |
| Ngõ ra +10 V | ✔ |
| Bộ hãm tái sinh (Braking unit) | ✔ |
| Cực bus dương/âm | ✔ |
| Cuộn kháng DC (-T) | ✖ |
| Cuộn kháng ngõ ra AC (-L) | ✔ |
| Số khe cắm thẻ mở rộng | 1 |
Loại truyền thông
| EtherCAT | ✖ |
| EtherNET/IP | ✖ |
| Profinet | Thẻ mở rộng:MD500-PN1 |
| Profibus-DP | Thẻ mở rộng:MD38DP2 |
| Modbus-TCP | ✖ |
| Modbus-ASCII | Thẻ mở rộng:MD38TX1 |
| Modbus-RTU | Thẻ mở rộng:MD38IO1 |
| CANopen | Thẻ mở rộng:MD38CAN2 |
| CANlink | Thẻ mở rộng:MD38IO1 |
| VARAN | - |
Loại Encoder hỗ trợ
| Encoder ABZ | Thẻ mở rộng:MD38PGMD |
| Encoder xoay biến | Thẻ mở rộng:MD38PG4 |
| Encoder 23 bit Inovance | ✖ |
| Encoder Sin/Cos | ✖ |
| Encoder SSI | ✖ |
Thẻ mở rộng I/O
| Thẻ mở rộng I/O | MD38IO1 MD38IO2 CS700RC2 CS700IO1 |
Thẻ mở rộng có thể lập trình
| Thẻ mở rộng có thể lập trình | ✖ |
Thẻ mở rộng định vị
| Thẻ mở rộng định vị | ✖ |
Tùy chọn khác (Phụ kiện điều khiển)
| Bàn phím LCD ngoài | MDKE9 |
| Giá đỡ bàn phím LCD ngoài | ✖ |
| Bàn phím LED ngoài | MD32NKE1 |
| Giá đỡ bàn phím LED ngoài | ✖ |
| Cáp bảng điều khiển ngoài | MDCAB |
| Giá đỡ lắp xuyên lỗ | MD500-AZJ-A1T1 |
| Giá đỡ che chắn EMC | MD500-AZJ-A2T1 |
| Thanh bus đồng ngõ ra UVW | ✖ |
| Thanh ray lắp đặt | MD500-AZJ-A3T10 |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Xếp hạng EMC | - |
| Chứng nhận | - |
Các tùy chọn khác (Phụ kiện lắp đặt & Thông tin bổ sung)
| Bảng điều khiển LCD ngoài | ✖ |
| Giá đỡ bàn phím LCD ngoài | ✖ |
| Bảng điều khiển LED ngoài | - |
| Giá đỡ bàn phím LCD ngoài | MD500-AZJ-A1T1 |
| Cáp bảng điều khiển ngoài | MD500-AZJ-A2T1 |
| Giá đỡ lắp xuyên lỗ | ✖ |
| Giá đỡ che chắn EMC | MD500-AZJ-A3T10 |
| Thanh bus đồng ngõ ra UVW | EN 61800-3:2004 C2 |
| Thanh ray lắp đặt | CE,UL(cUL),Energy-saving |
Yêu cầu về độ tin cậy và môi trường lắp đặt
| Xếp hạng IP | IP20 |
| Nhiệt độ | -10°C đến +50°C. Khi nhiệt độ môi trường trong khoảng 40-50°C, cần giảm công suất sử dụng; với mỗi độ tăng 1°C trên khoảng nhiệt độ này, công suất giảm 1.5%. |
| Độ ẩm | Dưới 95% RH, không ngưng tụ. |
| Khả năng chống rung | Nhỏ hơn 9.8 m/s2 (1 g) |
| Độ cao | Dưới độ cao 1000m, sử dụng không giảm công suất. Với mỗi 100m tăng thêm trên 1000m, công suất giảm 1%. Độ cao tối đa có thể sử dụng là 3000m. |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Gắn trên tấm lưng/Gắn âm |
| Chức năng phát triển thứ cấp | ✖ |
| Quạt có thể bảo trì | ✔ |
| Đầu nối có thể cắm rút | ✖ |
| Sao lưu thông số có sẵn | ✔ |
| Sản phẩm dễ tháo lắp | ✖ |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance CS710-4T22GB-T-INT được thiết kế đặc biệt để điều khiển và vận hành các động cơ không đồng bộ trong các ứng dụng cầu trục và cẩu tháp. Sản phẩm lý tưởng cho các hệ thống yêu cầu kiểm soát chính xác các chuyển động nâng hạ, di chuyển ngang và xoay, cũng như khả năng điều khiển phanh một cách đáng tin cậy, góp phần tối ưu hóa hiệu quả và an toàn cho các hoạt động nâng chuyển vật liệu nặng trong công nghiệp.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



