Tổng quan Biến tần Inovance MD290-2T22G/30PB-INT
Dòng biến tần Inovance MD290-2T22G/30PB-INT là dòng biến tần đa năng được thiết kế để điều khiển hiệu quả các động cơ không đồng bộ. Thiết bị này nổi bật với khả năng lập trình linh hoạt, hỗ trợ giám sát thông qua các công cụ phần mềm và tích hợp chức năng bus truyền thông, mang lại sự tiện lợi và hiệu quả trong vận hành. Với thiết kế nhỏ gọn nhưng cung cấp hiệu suất mạnh mẽ và ổn định, biến tần MD290 đáp ứng các tiêu chuẩn và chứng nhận quốc tế hàng đầu, đảm bảo độ tin cậy trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Cấp điện áp (V) | Ba pha AC 200 V đến 240 V |
| Công suất (kW) | 22/30 |
| Dòng điện đầu vào (A) | 89/111 |
| Dòng điện đầu ra (A) | 91/112 |
| Kích thước (mm) | 300 (Rộng) x 542 (Cao) x 275 (Sâu) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | Động cơ không đồng bộ (V/f) |
| Tần số đầu ra tối đa | 599 Hz |
| Chức năng an toàn | Không |
| Động cơ đồng bộ | Không |
| Động cơ không đồng bộ | Có |
| Động cơ từ trở | Không |
| Điều khiển lực căng | Không |
| Chức năng định vị | Không |
| Đồng bộ tốc độ | Không |
| Đồng bộ vị trí | Không |
| Phân phối tải | Không |
| Điều khiển giảm tốc (Droop control) | Không |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | Tùy chọn thẻ mở rộng MD38IO1 PT100, PT1000 |
| Chức năng vượt qua sụt áp (Power dip ride-through) | Có |
| Ngắn mạch điện từ | Không |
| Chức năng phanh | Không |
| Vòng kín hoàn toàn (Full closed-loop) | Không |
| Lập trình | Không |
| Nguồn cấp độc lập 24 V | Không |
Hiệu suất
| Biến tần AC hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
| Độ chính xác ổn định tốc độ | V/f: 1% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | Không áp dụng |
| Mô-men khởi động | Kiểu G: 0.5 Hz/150% Kiểu P: 0.5 Hz/100% |
| Khả năng quá tải | Kiểu G: 60s ở 150% dòng định mức; Kiểu P: 60s ở 130% dòng định mức |
| Tần số sóng mang (Carrier frequency) | 0.8 kHz đến 8.0 kHz |
Cấu hình giao diện
| Đầu vào số (DI) | 5 (DI1 đến DI5), thêm 5 DI qua card I/O |
| Đầu vào xung tốc độ cao (HDI) | Đầu vào xung 100 kHz qua DI5 |
| Đầu ra số (DO) | 1, thêm 1 DO qua card I/O |
| Đầu ra xung tốc độ cao (HDO) | Đầu ra xung 100 kHz qua FM |
| DI/DO | Không |
| Rơ-le (Relay) | 1 (NO/NC), thêm 1 rơ-le qua card I/O |
| Đầu vào Analog (AI) | 2 (AI1: 0 V đến 10 V, AI2: 0 VDC đến 10 VDC/0 mA đến 20 mA), thêm 1 AI (-10 V đến 10 V và hỗ trợ PT100/PT1000) qua card I/O |
| Đầu ra Analog (AO) | 1 (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V), thêm 1 AO (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V) |
| Đầu ra +24 V | Có |
| Đầu ra +10 V | Có |
| Bộ hãm tái sinh (Braking unit - B) | Không áp dụng |
| Cực bus dương và âm | Không áp dụng |
| Cuộn kháng DC (-T) | Không |
| Tủ phân phối nguồn phụ (A) | Không |
| Cuộn kháng đầu ra AC (-L) | Không |
| Số khe cắm mở rộng | 1 (Card truyền thông và card I/O chia sẻ một khe cắm. Chỉ sử dụng một loại card. Không có khe cắm card PG.) |
Loại truyền thông
| EtherCAT | Card mở rộng truyền thông EtherCAT MD500-ECAT |
| Ethernet/IP | Không |
| PROFINET | Card mở rộng: MD500-PN1, MD500-PN2 |
| PROFIBUS DP | Card mở rộng: MD-SI-DP1, MD-SI-DP2 |
| Modbus TCP | Không |
| Modbus ASCII | Không |
| Modbus-RTU | Card mở rộng: MD38TX1, MD38TX2 |
| CANopen | Card mở rộng: MD38CAN1, MD38CAN2 |
| CANlink | Card mở rộng: MD38CAN1 |
Loại Encoder
| Encoder ABZ | Không |
| Resolver | Không |
| Encoder 23-bit Inovance | Không |
| Encoder Sin-Cos | Không |
| Encoder SSI | Không |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | MD38IO1 MD38IO2 MD38IO3 MD520IO1 |
Card lập trình
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ cho các model trên 4T) | MD38PC1 |
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | Không |
Phụ kiện khác
| Bảng điều khiển LCD gắn ngoài | MDKE9 |
| Giá gắn bảng điều khiển LCD gắn ngoài | CP600–BASE1 |
| Bảng điều khiển LED gắn ngoài | MD32NKE1 |
| Giá gắn bảng điều khiển LED gắn ngoài | Không |
| Cáp kết nối bảng điều khiển gắn ngoài | MDCAB (3 m) MDCAB-1.5 (1.5 m) |
| Giá gắn xuyên tủ | MD500-AZJ-A1T7 |
| Giá đỡ chắn EMI/EMC | MD500-AZJ-A2T7 |
| Thanh dẫn lắp đặt (Mounting guide rail) | Không |
| Thanh cái đồng đầu ra UVW | Không |
Chức năng an toàn và Chứng nhận
| Tiêu chuẩn EMC | Bộ lọc ngoài C2 |
| Chứng nhận an toàn | CE, UL(cUL), EAC |
Độ tin cậy và Yêu cầu môi trường lắp đặt
| Cấp độ bảo vệ IP | IP20 |
| Nhiệt độ | –10°C đến +50°C. Với nhiệt độ từ 40°C đến 50°C, giảm 1.5% công suất cho mỗi 1°C tăng thêm. |
| Độ ẩm | Dưới 95% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chống rung | Dưới 5.9 m/s² (0.6 g) |
| Độ cao | Với độ cao bằng hoặc dưới 1000 m, không cần giảm công suất. Với độ cao từ 1000 m đến 3000 m, giảm 1% công suất cho mỗi 100 m tăng thêm. Với độ cao trên 3000 m, vui lòng liên hệ Inovance. Lưu ý rằng độ cao tối đa cho các model T1 là 2000 m. Nếu độ cao trên 2000 m, vui lòng liên hệ Inovance. |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Gắn mặt lưng Gắn xuyên tủ |
| Phát triển thứ cấp | Kết nối tham số, cho phép phát triển thứ cấp |
| Quạt có thể bảo trì | Có |
| Đầu cuối cắm rút | Không |
| Sao lưu tham số | Có |
| Tháo lắp | Không hỗ trợ lắp đặt trên thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Với thiết kế đa năng và khả năng điều khiển động cơ không đồng bộ hiệu quả, biến tần Inovance MD290-2T22G/30PB-INT lý tưởng cho nhiều loại thiết bị sản xuất tự động và các ngành công nghiệp. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng trong ngành dệt may, sản xuất giấy, máy kéo sợi, máy công cụ, đóng gói, chế biến thực phẩm, cũng như điều khiển quạt và bơm công nghiệp.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



