Tổng quan Biến tần Inovance MD290T250G-L-INT
Biến tần Inovance MD290T250G-L-INT thuộc dòng MD290 series, là giải pháp điều khiển động cơ xoay chiều (AC drives) đa năng, được thiết kế chuyên biệt để vận hành và kiểm soát dễ dàng các loại động cơ không đồng bộ. Thiết bị này nổi bật với khả năng hỗ trợ lập trình linh hoạt cho người dùng, cho phép giám sát hiệu quả thông qua các công cụ phần mềm chuyên dụng và tích hợp các chức năng truyền thông bus công nghiệp, nâng cao khả năng kết nối và điều khiển trong hệ thống tự động hóa.
Với hiệu suất ổn định và các chức năng mạnh mẽ được gói gọn trong một thiết kế nhỏ gọn, Inovance MD290T250G-L-INT không chỉ đáp ứng mà còn vượt qua nhiều tiêu chuẩn và chứng nhận quốc tế hàng đầu. Điều này đảm bảo độ tin cậy cao và khả năng tích hợp rộng rãi vào nhiều loại thiết bị sản xuất tự động và các ngành công nghiệp đa dạng, từ dệt may, sản xuất giấy, kéo dây, máy công cụ, đóng gói, thực phẩm cho đến các ứng dụng quạt và bơm nước.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Lớp điện áp (V) | Ba pha AC 380 V đến 480 V |
| Công suất (kW) | 250 |
| Dòng điện ngõ vào (A) | 441 |
| Dòng điện ngõ ra (A) | 465 |
| Kích thước (mm) | 390 (R) x 1284 (C) x 545 (S) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | Động cơ không đồng bộ (V/f) |
| Tần số ngõ ra tối đa | 599 Hz |
| Chức năng an toàn | Không |
| Động cơ đồng bộ | Không |
| Động cơ không đồng bộ | Có |
| Động cơ từ trở | Không |
| Điều khiển lực căng | Không |
| Chức năng định vị | Không |
| Đồng bộ tốc độ | Không |
| Đồng bộ vị trí | Không |
| Phân phối tải | Không |
| Điều khiển bù tải | Không |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | Card mở rộng MD38IO1 tùy chọn PT100, PT1000 |
| Khả năng vượt qua sụt áp | Có |
| Ngắn mạch điện từ | Không |
| Chức năng phanh | Không |
| Vòng kín hoàn toàn | Không |
| Lập trình | Không |
| Nguồn cấp 24 V độc lập | Không |
Hiệu suất
| Biến tần AC hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
| Độ chính xác ổn định tốc độ | V/f: 1% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | Không hỗ trợ |
| Mô-men khởi động | Model loại G: 0.5 Hz/150% |
| Khả năng quá tải | Model loại G: 60s ở 150% dòng định mức |
| Tần số sóng mang | 0.8 kHz đến 6.0 kHz |
Cấu hình giao diện
| Đầu vào số (DI) | 5 (DI1 đến DI5), thêm 5 DI qua card I/O |
| Đầu vào xung tốc độ cao (HDI) | Đầu vào xung 100 kHz qua DI5 |
| Đầu ra số (DO) | 1, thêm 1 DO qua card I/O |
| Đầu ra xung tốc độ cao (HDO) | Đầu ra xung 100 kHz qua FM |
| Đầu vào/đầu ra số (DI/DO) | Không |
| Rơ le | 1 (NO/NC), thêm 1 rơ le qua card I/O |
| Đầu vào analog (AI) | 2 (AI1: 0 V đến 10 V, AI2: 0 VDC đến 10 VDC/0 mA đến 20 mA), thêm 1 AI (-10 V đến 10 V và hỗ trợ PT100/PT1000) qua card I/O |
| Đầu ra analog (AO) | 1 (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V), thêm 1 AO (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V) |
| Ngõ ra +24V | Có |
| Ngõ ra +10V | Có |
| Bộ hãm (B) | - |
| Cực bus dương và âm | - |
| Cuộn kháng DC (-T) | Không |
| Tủ phân phối điện phụ (A) | Không |
| Cuộn kháng ngõ ra AC (-L) | Có |
| Số khe cắm mở rộng | 1 (Card truyền thông và card I/O dùng chung một khe. Chỉ sử dụng một trong hai card. Không có khe cắm card PG.) |
Loại truyền thông
| EtherCAT | Card mở rộng: MD500-ECAT |
| Ethernet/IP | Không |
| PROFINET | Card mở rộng: MD500-PN1, MD500-PN2 |
| PROFIBUS DP | Card mở rộng: MD-SI-DP1, MD-SI-DP2 |
| Modbus TCP | Không |
| Modbus ASCII | Không |
| Modbus-RTU | Card mở rộng: MD38TX1, MD38TX2 |
| CANopen | Card mở rộng: MD38CAN1, MD38CAN2 |
| CANlink | Card mở rộng: MD38CAN1 |
Loại Encoder
| Encoder ABZ | Không |
| Resolver | Không |
| Encoder Inovance 23-bit | Không |
| Encoder Sin-Cos | Không |
| Encoder SSI | Không |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | MD38IO1 MD38IO2 MD38IO3 MD520IO1 |
Card lập trình
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ cho model trên 4T) | MD38PC1 |
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | Không |
Phụ kiện khác
Màn hình vận hành cục bộ không hỗ trợ kết nối ngoài. Nếu cần kết nối ngoài, vui lòng chọn màn hình vận hành ngoài.
| Màn hình vận hành LCD ngoài | MDKE9 |
| Giá đỡ màn hình vận hành LCD ngoài | CP600–BASE1 |
| Màn hình vận hành LED ngoài | MD32NKE1 |
| Giá đỡ màn hình vận hành LED ngoài | Không |
| Cáp kết nối màn hình vận hành ngoài | MDCAB (3 m) MDCAB-1.5 (1.5 m) |
| Giá đỡ gắn xuyên lỗ | Không |
| Giá đỡ chắn EMC | Không |
| Thanh ray gắn | MD500-AZJ-A3T10 |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | Không |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Xếp hạng EMC | Bộ lọc tích hợp C3, bộ lọc ngoài C2 |
| Chứng nhận an toàn | CE, UL(cUL), Tiết kiệm năng lượng, EAC |
Độ tin cậy và yêu cầu môi trường lắp đặt
| Cấp bảo vệ IP | IP00 |
| Nhiệt độ | –10°C đến +50°C. Với nhiệt độ từ 40°C đến 50°C, giảm công suất 1.5% cho mỗi 1°C tăng thêm. |
| Độ ẩm | Dưới 95% RH, không ngưng tụ |
| Kháng rung | Dưới 5.9 m/s² (0.6 g) |
| Độ cao | Đối với độ cao bằng hoặc dưới 1000 m, không cần giảm công suất. Đối với độ cao từ 1000 m đến 3000 m, giảm công suất 1% cho mỗi 100 m tăng thêm. Đối với độ cao trên 3000 m, liên hệ Inovance. Lưu ý rằng độ cao tối đa cho các model T1 là 2000 m. Nếu độ cao trên 2000 m, liên hệ Inovance. |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Lắp đặt trong tủ |
| Phát triển thứ cấp | Kết nối thông số, cho phép phát triển thứ cấp |
| Quạt có thể bảo trì | Có |
| Terminal cắm rút | Không |
| Sao lưu thông số | Có |
| Tháo lắp | Không hỗ trợ lắp đặt trên thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance MD290T250G-L-INT là lựa chọn lý tưởng cho một loạt các ứng dụng công nghiệp nhờ khả năng điều khiển động cơ không đồng bộ mạnh mẽ và ổn định. Sản phẩm này đặc biệt phù hợp cho các ngành như dệt may, sản xuất giấy, kéo dây, máy công cụ, dây chuyền đóng gói, chế biến thực phẩm, cũng như các hệ thống quạt và bơm công suất lớn. Khả năng tích hợp linh hoạt và hiệu suất tin cậy giúp tối ưu hóa hiệu quả vận hành và giảm chi phí trong các quy trình sản xuất tự động hóa.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



