Tổng quan Biến tần Inovance MD290T280G-L-INT
Biến tần Inovance MD290T280G-L-INT thuộc dòng MD290 series, là giải pháp biến tần AC đa năng được thiết kế đặc biệt để điều khiển dễ dàng và hiệu quả các động cơ không đồng bộ. Với khả năng hỗ trợ lập trình người dùng, các công cụ giám sát bằng phần mềm và chức năng truyền thông qua bus mạnh mẽ, MD290T280G-L-INT mang lại hiệu suất vượt trội và ổn định trong một thiết kế nhỏ gọn.
Sản phẩm đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn và chứng nhận quốc tế hàng đầu, đảm bảo độ tin cậy và khả năng tích hợp cao trong nhiều hệ thống tự động hóa công nghiệp. Sự kết hợp giữa công nghệ tiên tiến và hiệu suất bền bỉ giúp biến tần MD290T280G-L-INT trở thành lựa chọn lý tưởng cho các yêu cầu điều khiển động cơ khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Lớp điện áp (V) | AC 3 pha 380 V đến 480 V |
|---|---|
| Công suất (kW) | 280 |
| Dòng điện ngõ vào (A) | 495 |
| Dòng điện ngõ ra (A) | 520 |
| Kích thước (mm) | 390 (Rộng) x 1622 (Cao) x 545 (Sâu) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | Động cơ không đồng bộ (V/f) |
|---|---|
| Tần số đầu ra tối đa | 599 Hz |
| Chức năng an toàn | ✖ |
| Động cơ đồng bộ | ✖ |
| Động cơ không đồng bộ | √ |
| Động cơ từ trở | ✖ |
| Điều khiển lực căng | ✖ |
| Chức năng vị trí | ✖ |
| Đồng bộ tốc độ | ✖ |
| Đồng bộ vị trí | ✖ |
| Phân phối tải | ✖ |
| Điều khiển bù tải (Droop control) | ✖ |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | Tùy chọn card mở rộng MD38IO1 PT100, PT1000 |
| Chức năng giữ nguồn khi sụt áp | √ |
| Ngắn mạch điện từ | ✖ |
| Chức năng phanh | ✖ |
| Vòng kín hoàn toàn | ✖ |
| Lập trình | ✖ |
| Nguồn cấp 24V độc lập | ✖ |
Hiệu suất
| Biến tần AC 2/4 góc phần tư | 2 góc phần tư |
|---|---|
| Độ chính xác ổn định tốc độ | V/f: 1% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | × |
| Mô-men khởi động | Model loại G: 0.5 Hz/150% |
| Khả năng quá tải | Model loại G: 60s ở 150% dòng định mức |
| Tần số sóng mang | 0.8 kHz đến 6.0 kHz |
Cấu hình giao diện
| Ngõ vào số (DI) | 5 (DI1 đến DI5), thêm 5 DI qua card I/O |
|---|---|
| Ngõ vào xung tốc độ cao (HDI) | Ngõ vào xung 100 kHz qua DI5 |
| Ngõ ra số (DO) | 1, thêm 1 DO qua card I/O |
| Ngõ ra xung tốc độ cao (HDO) | Ngõ ra xung 100 kHz qua FM |
| Ngõ vào/ra số kết hợp (DI/DO) | ✖ |
| Rơ le | 1 (NO/NC), thêm 1 rơ le qua card I/O |
| Ngõ vào analog (AI) | 2 (AI1: 0 V đến 10 V, AI2: 0 VDC đến 10 VDC/0 mA đến 20 mA), thêm 1 AI (-10 V đến 10 V và hỗ trợ PT100/PT1000) qua card I/O |
| Ngõ ra analog (AO) | 1 (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V), thêm 1 AO (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V) |
| Ngõ ra +24V | ✔ |
| Ngõ ra +10V | ✔ |
| Bộ hãm (Braking unit) | - |
| Cực bus dương và âm | - |
| Cuộn kháng DC (-T) | ✖ |
| Tủ phân phối điện phụ trợ (A) | ✖ |
| Cuộn kháng đầu ra AC (-L) | √ |
| Số khe cắm mở rộng | 1 (Card truyền thông và card I/O dùng chung một khe. Chỉ sử dụng một trong hai card. Không có khe cắm card PG.) |
Loại truyền thông
| EtherCAT | Card mở rộng: MD500-ECAT |
|---|---|
| Ethernet/IP | ✖ |
| PROFINET | Card mở rộng: MD500-PN1, MD500-PN2 |
| PROFIBUS DP | Card mở rộng: MD-SI-DP1, MD-SI-DP2 |
| Modbus TCP | ✖ |
| Modbus ASCII | ✖ |
| Modbus-RTU | Card mở rộng: MD38TX1, MD38TX2 |
| CANopen | Card mở rộng: MD38CAN1, MD38CAN2 |
| CANlink | Card mở rộng: MD38CAN1 |
Loại bộ mã hóa
| Bộ mã hóa ABZ | ✖ |
|---|---|
| Resolver | ✖ |
| Bộ mã hóa 23-bit Inovance | ✖ |
| Bộ mã hóa Sin-Cos | ✖ |
| Bộ mã hóa SSI | ✖ |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | MD38IO1, MD38IO2, MD38IO3, MD520IO1 |
|---|
Card lập trình
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ cho các model trên 4T) | MD38PC1 |
|---|
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | ✖ |
|---|
Phụ kiện khác (Bảng điều khiển cục bộ không hỗ trợ kết nối bên ngoài. Nếu cần kết nối bên ngoài, vui lòng chọn bảng điều khiển gắn ngoài.)
| Bảng điều khiển LCD gắn ngoài | MDKE9 |
|---|---|
| Khung gắn bảng điều khiển LCD gắn ngoài | CP600–BASE1 |
| Bảng điều khiển LED gắn ngoài | MD32NKE1 |
| Khung gắn bảng điều khiển LED gắn ngoài | ✖ |
| Cáp kết nối bảng điều khiển gắn ngoài | MDCAB (3 m), MDCAB-1.5 (1.5 m) |
| Khung gắn xuyên tủ | ✖ |
| Khung chắn EMC | ✖ |
| Thanh ray gắn | MD500-AZJ-A3T10 |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | ✖ |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Xếp hạng EMC | Bộ lọc tích hợp C3, bộ lọc ngoài C2 |
|---|---|
| Chứng nhận an toàn | CE, UL(cUL), Tiết kiệm năng lượng, EAC |
Độ tin cậy và yêu cầu môi trường lắp đặt
| Cấp bảo vệ IP | IP00 |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | –10°C đến +50°C. Đối với nhiệt độ từ 40°C đến 50°C, giảm 1.5% công suất cho mỗi 1°C tăng thêm. |
| Độ ẩm | Dưới 95% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chịu rung | Dưới 5.9 m/s² (0.6 g) |
| Độ cao | Đối với độ cao bằng hoặc dưới 1000 m, không cần giảm công suất. Đối với độ cao từ 1000 m đến 3000 m, giảm 1% công suất cho mỗi 100 m tăng thêm. Đối với độ cao trên 3000 m, liên hệ Inovance. Lưu ý rằng độ cao tối đa cho các model T1 là 2000 m. Nếu độ cao trên 2000 m, liên hệ Inovance. |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Lắp đặt mặt sau, lắp đặt xuyên tủ |
|---|---|
| Phát triển thứ cấp | Kết nối tham số, cho phép phát triển thứ cấp |
| Quạt có thể bảo trì | ✔ |
| Kẹp đấu dây có thể cắm rút | ✖ |
| Sao lưu thông số | √ |
| Tháo lắp | Không hỗ trợ lắp đặt bằng thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance MD290T280G-L-INT là lựa chọn lý tưởng cho một loạt các thiết bị và ngành công nghiệp tự động hóa đa dạng. Với khả năng điều khiển động cơ không đồng bộ mạnh mẽ và linh hoạt, sản phẩm này phù hợp cho các ứng dụng trong ngành dệt may, sản xuất giấy, máy kéo dây, máy công cụ, máy đóng gói, hệ thống chế biến thực phẩm, cũng như các hệ thống quạt công nghiệp và máy bơm nước.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



