Tổng quan Biến tần Inovance MD290T315G-INT
Biến tần Inovance MD290T315G-INT thuộc dòng sản phẩm MD290, là giải pháp điều khiển động cơ AC đa năng, mạnh mẽ và đáng tin cậy. Được thiết kế chuyên biệt để điều khiển dễ dàng và hiệu quả các động cơ không đồng bộ, dòng biến tần này tích hợp các tính năng tiên tiến như khả năng lập trình linh hoạt cho người dùng, công cụ giám sát bằng phần mềm và hỗ trợ các chức năng truyền thông bus. Với hiệu suất ổn định và chức năng mạnh mẽ trong một thể tích nhỏ gọn, MD290T315G-INT không chỉ đáp ứng mà còn vượt qua các tiêu chuẩn và chứng nhận quốc tế hàng đầu, khẳng định chất lượng và độ bền trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho nhiều loại thiết bị sản xuất tự động và các ngành công nghiệp đa dạng, bao gồm dệt may, sản xuất giấy, kéo dây, máy công cụ, đóng gói, chế biến thực phẩm, cũng như ứng dụng cho quạt và bơm nước. Khả năng thích ứng rộng cùng với độ tin cậy cao giúp Inovance MD290T315G-INT trở thành một thành phần cốt lõi, góp phần nâng cao hiệu quả và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật chung
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Lớp điện áp (V) | 3 pha AC 380 V đến 480 V |
| Công suất (kW) | 315 |
| Dòng điện ngõ vào (A) | 565 |
| Dòng điện ngõ ra (A) | 585 |
| Kích thước (mm) | 400 (Rộng) x 1405 (Cao) x 545 (Sâu) |
Chức năng
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ điều khiển | Động cơ không đồng bộ (V/f) |
| Tần số ngõ ra tối đa | 599 Hz |
| Chức năng an toàn | ✖ |
| Động cơ đồng bộ | ✖ |
| Động cơ không đồng bộ | √ |
| Động cơ từ trở | ✖ |
| Điều khiển lực căng | ✖ |
| Chức năng vị trí | ✖ |
| Đồng bộ tốc độ | ✖ |
| Đồng bộ vị trí | ✖ |
| Phân phối tải | ✖ |
| Điều khiển độ dốc (Droop control) | ✖ |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | Tùy chọn card mở rộng MD38IO1 PT100, PT1000 |
| Vượt qua sụt áp (Power dip ride-through) | √ |
| Ngắn mạch điện từ | ✖ |
| Chức năng phanh | ✖ |
| Vòng kín hoàn toàn | ✖ |
| Lập trình | ✖ |
| Nguồn cấp 24 V độc lập | ✖ |
Hiệu suất
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Biến tần AC hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
| Độ chính xác ổn định tốc độ | V/f: 1% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | × |
| Mô-men xoắn khởi động | Model loại G: 0.5 Hz/150% |
| Khả năng quá tải | Model loại G: 60 giây ở 150% dòng định mức |
| Tần số sóng mang | 0.8 kHz đến 6.0 kHz |
Cấu hình giao diện
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đầu vào số (DI) | 5 (DI1 đến DI5), thêm 5 DI qua card I/O |
| Đầu vào xung tốc độ cao (HDI) | Đầu vào xung 100 kHz qua DI5 |
| Đầu ra số (DO) | 1, thêm 1 DO qua card I/O |
| Đầu ra xung tốc độ cao (HDO) | Đầu ra xung 100 kHz qua FM |
| Đầu vào/ra số kết hợp (DI/DO) | ✖ |
| Rơle | 1 (NO/NC), thêm 1 rơle qua card I/O |
| Đầu vào analog (AI) | 2 (AI1: 0 V đến 10 V, AI2: 0 VDC đến 10 VDC/0 mA đến 20 mA), thêm 1 AI (-10 V đến 10 V và hỗ trợ PT100/PT1000) qua card I/O |
| Đầu ra analog (AO) | 1 (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V), thêm 1 AO (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V) |
| Ngõ ra +24 V | ✔ |
| Ngõ ra +10 V | ✔ |
| Bộ hãm (B) | - |
| Các cực bus dương và âm | - |
| Cuộn kháng DC (-T) | ✖ |
| Tủ phân phối nguồn phụ (A) | ✖ |
| Cuộn kháng ngõ ra AC (-L) | ✖ |
| Số khe cắm mở rộng | 1 (Card truyền thông và card I/O dùng chung một khe. Chỉ sử dụng một loại card. Không có khe cắm card PG.) |
Loại truyền thông
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| EtherCAT | Card mở rộng: MD500-ECAT |
| Ethernet/IP | ✖ |
| PROFINET | Card mở rộng: MD500-PN1, MD500-PN2 |
| PROFIBUS DP | Card mở rộng: MD-SI-DP1, MD-SI-DP2 |
| Modbus TCP | ✖ |
| Modbus ASCII | ✖ |
| Modbus-RTU | Card mở rộng: MD38TX1, MD38TX2 |
| CANopen | Card mở rộng: MD38CAN1, MD38CAN2 |
| CANlink | Card mở rộng: MD38CAN1 |
Loại bộ mã hóa
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Bộ mã hóa ABZ (ABZ encoder) | ✖ |
| Bộ giải quyết (Resolver) | ✖ |
| Bộ mã hóa 23-bit của Inovance | ✖ |
| Bộ mã hóa Sin-Cos | ✖ |
| Bộ mã hóa SSI | ✖ |
Card mở rộng I/O
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Card mở rộng I/O | MD38IO1, MD38IO2, MD38IO3, MD520IO1 |
Card lập trình
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ cho các model trên 4T) | MD38PC1 |
Card mở rộng định vị
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Card mở rộng định vị | ✖ |
Các phụ kiện khác (Bảng điều khiển cục bộ không hỗ trợ kết nối bên ngoài. Nếu yêu cầu kết nối bên ngoài, vui lòng chọn bảng điều khiển bên ngoài.)
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Bảng điều khiển LCD gắn ngoài | MDKE9 |
| Khung lắp bảng điều khiển LCD gắn ngoài | CP600–BASE1 |
| Bảng điều khiển LED gắn ngoài | MD32NKE1 |
| Khung lắp bảng điều khiển LED gắn ngoài | ✖ |
| Cáp kết nối bảng điều khiển gắn ngoài | MDCAB (3 m), MDCAB-1.5 (1.5 m) |
| Khung lắp xuyên lỗ | ✖ |
| Giá đỡ che chắn EMC | ✖ |
| Thanh dẫn hướng lắp đặt | MD500-AZJ-A3T10 |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | MD500-TP-T12 |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Xếp hạng EMC | Bộ lọc tích hợp C3, bộ lọc ngoài C2 |
| Chứng nhận an toàn | CE, UL(cUL), Energy Conservation, EAC, KC |
Yêu cầu về độ tin cậy và môi trường lắp đặt
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Xếp hạng IP | IP00 |
| Nhiệt độ | –10°C đến +50°C. Đối với nhiệt độ từ 40°C đến 50°C, giảm công suất 1.5% cho mỗi 1°C tăng thêm. |
| Độ ẩm | Dưới 95% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chống rung | Dưới 5.9 m/s² (0.6 g) |
| Độ cao | Đối với độ cao bằng hoặc dưới 1000 m, không cần giảm công suất. Đối với độ cao từ 1000 m đến 3000 m, giảm công suất 1% cho mỗi 100 m tăng thêm. Đối với độ cao trên 3000 m, vui lòng liên hệ Inovance. Lưu ý rằng độ cao tối đa cho các model T1 là 2000 m. Nếu độ cao trên 2000 m, vui lòng liên hệ Inovance. |
Khả năng bảo trì
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ lắp đặt | Gắn mặt sau, Gắn xuyên lỗ |
| Phát triển thứ cấp | Kết nối tham số, cho phép phát triển thứ cấp |
| Quạt có thể bảo trì | ✔ |
| Cầu đấu nối cắm rút | ✖ |
| Sao lưu tham số | √ |
| Tháo lắp | Không hỗ trợ lắp đặt trên thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance MD290T315G-INT được thiết kế để hoạt động ổn định và hiệu quả trong nhiều ngành công nghiệp và thiết bị tự động hóa. Với khả năng điều khiển động cơ không đồng bộ chính xác và linh hoạt, sản phẩm này lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất cao như máy móc trong ngành dệt may, dây chuyền sản xuất giấy, máy kéo dây, máy công cụ, hệ thống đóng gói, và thiết bị chế biến thực phẩm. Ngoài ra, nó cũng phù hợp cho các ứng dụng quản lý lưu lượng như quạt và bơm nước, nơi mà việc điều khiển tốc độ động cơ tối ưu là yếu tố then chốt để tiết kiệm năng lượng và nâng cao hiệu suất vận hành.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



