Tổng quan Biến tần Inovance MD290T37G/45PB-INT
Biến tần Inovance MD290T37G/45PB-INT thuộc dòng biến tần đa năng MD290, được thiết kế để dễ dàng điều khiển và vận hành các động cơ không đồng bộ. Với khả năng hỗ trợ lập trình người dùng, giám sát thông qua công cụ phần mềm và tích hợp các chức năng truyền thông bus, thiết bị này mang lại hiệu suất mạnh mẽ và ổn định trong một kích thước nhỏ gọn. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn và chứng nhận quốc tế hàng đầu, đảm bảo độ tin cậy cao trong môi trường công nghiệp.
Dòng biến tần MD290 lý tưởng cho nhiều loại thiết bị sản xuất tự động và các ngành công nghiệp đa dạng như dệt may, sản xuất giấy, kéo dây kim loại, máy công cụ, đóng gói, chế biến thực phẩm, hệ thống quạt và máy bơm nước.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật chung
| Cấp điện áp (V) | Ba pha AC 380 V đến 480 V |
| Công suất (kW) | 37/45 |
| Dòng điện ngõ vào (A) | 69/86 |
| Dòng điện ngõ ra (A) | 75/91 |
| Kích thước (mm) | 250 (Rộng) x 400 (Cao) x 220 (Sâu) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | Động cơ không đồng bộ (V/f) |
| Tần số ngõ ra tối đa | 599 Hz |
| Chức năng an toàn | Không |
| Động cơ đồng bộ | Không |
| Động cơ không đồng bộ | Có |
| Động cơ từ trở | Không |
| Kiểm soát lực căng | Không |
| Chức năng định vị | Không |
| Đồng bộ tốc độ | Không |
| Đồng bộ vị trí | Không |
| Phân phối tải | Không |
| Kiểm soát độ chùng (Droop control) | Không |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | Card mở rộng MD38IO1 tùy chọn PT100, PT1000 |
| Chức năng Ride-through khi sụt áp | Có |
| Ngắn mạch điện từ | Không |
| Chức năng phanh | Không |
| Vòng kín hoàn toàn | Không |
| Lập trình | Không |
| Nguồn cấp 24 V độc lập | Không |
Hiệu suất
| Biến tần hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
| Độ chính xác ổn định tốc độ | V/f: 1% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | Không hỗ trợ |
| Mô-men xoắn khởi động | Model loại G: 0.5 Hz/150% Model loại P: 0.5 Hz/100% |
| Khả năng quá tải | Model loại G: 150% dòng định mức trong 60s Model loại P: 130% dòng định mức trong 60s |
| Tần số sóng mang | 0.8 kHz đến 8.0 kHz |
Cấu hình giao diện
| Đầu vào số (DI) | 5 (DI1 đến DI5), thêm 5 DI qua card I/O |
| Đầu vào xung tốc độ cao (HDI) | Đầu vào xung 100 kHz qua DI5 |
| Đầu ra số (DO) | 1, thêm 1 DO qua card I/O |
| Đầu ra xung tốc độ cao (HDO) | Đầu ra xung 100 kHz qua FM |
| Đầu vào/Đầu ra số (DI/DO) | Không |
| Rơ le | 1 (NO/NC), thêm 1 rơ le qua card I/O |
| Đầu vào analog (AI) | 2 (AI1: 0 V đến 10 V, AI2: 0 VDC đến 10 VDC/0 mA đến 20 mA), thêm 1 AI (-10 V đến 10 V và hỗ trợ PT100/PT1000) qua card I/O |
| Đầu ra analog (AO) | 1 (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V), thêm 1 AO (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V) |
| Ngõ ra +24 V | Có |
| Ngõ ra +10 V | Có |
| Bộ hãm (Braking unit - B) | - |
| Cổng bus dương và âm | - |
| Cuộn kháng DC (-T) | Không |
| Tủ phân phối nguồn phụ (A) | Không |
| Cuộn kháng ngõ ra AC (-L) | Không |
| Số khe cắm mở rộng | 1 (Card truyền thông và card I/O dùng chung một khe. Chỉ sử dụng một trong hai card. Không có khe cắm card PG.) |
Loại truyền thông
| EtherCAT | Card mở rộng: MD500-ECAT |
| Ethernet/IP | Không |
| PROFINET | Card mở rộng: MD500-PN1, MD500-PN2 |
| PROFIBUS DP | Card mở rộng: MD-SI-DP1, MD-SI-DP2 |
| Modbus TCP | Không |
| Modbus ASCII | Không |
| Modbus-RTU | Card mở rộng: MD38TX1, MD38TX2 |
| CANopen | Card mở rộng: MD38CAN1, MD38CAN2 |
| CANlink | Card mở rộng: MD38CAN1 |
Loại Encoder
| Encoder ABZ | Không |
| Resolver | Không |
| Encoder Inovance 23-bit | Không |
| Encoder Sin-Cos | Không |
| Encoder SSI | Không |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | MD38IO1 MD38IO2 MD38IO3 MD520IO1 |
Card lập trình
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ cho các model trên 4T) | MD38PC1 |
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | Không |
Phụ kiện khác (Màn hình điều khiển cục bộ không hỗ trợ kết nối bên ngoài. Nếu cần kết nối bên ngoài, vui lòng chọn màn hình điều khiển gắn ngoài.)
| Màn hình điều khiển LCD gắn ngoài | MDKE9 |
| Giá đỡ màn hình điều khiển LCD gắn ngoài | CP600–BASE1 |
| Màn hình điều khiển LED gắn ngoài | MD32NKE1 |
| Giá đỡ màn hình điều khiển LED gắn ngoài | Không |
| Cáp kết nối màn hình điều khiển gắn ngoài | MDCAB (3 m) MDCAB-1.5 (1.5 m) |
| Giá đỡ lắp xuyên lỗ | MD500-AZJ-A1T6 |
| Giá đỡ chống nhiễu EMC | MD500-AZJ-A2T6 |
| Thanh ray gắn kết (Mounting guide rail) | Không |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | Không |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Xếp hạng EMC | Bộ lọc ngoài C2 |
| Chứng nhận an toàn | CE, UL(cUL), Energy Conservation, EAC |
Độ tin cậy và yêu cầu môi trường lắp đặt
| Chỉ số bảo vệ (IP rating) | IP20 |
| Nhiệt độ | -10°C đến +50°C. Đối với nhiệt độ từ 40°C đến 50°C, giảm công suất 1.5% cho mỗi 1°C tăng thêm. |
| Độ ẩm | Dưới 95% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chống rung | Dưới 5.9 m/s² (0.6 g) |
| Độ cao | Đối với độ cao bằng hoặc dưới 1000 m, không cần giảm công suất. Đối với độ cao từ 1000 m đến 3000 m, giảm công suất 1% cho mỗi 100 m tăng thêm. Đối với độ cao trên 3000 m, vui lòng liên hệ Inovance. Lưu ý rằng độ cao tối đa cho các model T1 là 2000 m. Nếu độ cao trên 2000 m, vui lòng liên hệ Inovance. |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Gắn mặt sau Gắn xuyên lỗ |
| Phát triển thứ cấp | Kết nối tham số, cho phép phát triển thứ cấp |
| Quạt có thể bảo trì | Có |
| Đầu nối có thể cắm rút | Không |
| Sao lưu tham số | Có |
| Tháo lắp | Không hỗ trợ lắp đặt trên thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance MD290T37G/45PB-INT được thiết kế để phục vụ đa dạng các ứng dụng trong môi trường công nghiệp. Sản phẩm là lựa chọn lý tưởng cho các thiết bị sản xuất tự động trong ngành dệt may, máy sản xuất giấy, máy kéo dây kim loại, máy công cụ, dây chuyền đóng gói, hệ thống chế biến thực phẩm, cũng như các ứng dụng điều khiển quạt và máy bơm nước, mang lại hiệu suất ổn định và đáng tin cậy.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



