Tổng quan Biến tần Inovance MD520-2S0.4BS-INT
Biến tần Inovance MD520-2S0.4BS-INT là dòng biến tần AC đa năng, hiệu suất cao, được thiết kế để kiểm soát và điều chỉnh tốc độ, mô-men xoắn của cả động cơ AC không đồng bộ ba pha và động cơ nam châm vĩnh cửu ba pha. Với công nghệ điều khiển vector dòng điện tiên tiến, MD520-2S0.4BS-INT đảm bảo độ chính xác vượt trội, mang lại hiệu suất tối ưu và độ tin cậy cao trong các môi trường sản xuất công nghiệp khắc nghiệt.
Dòng biến tần MD520 là giải pháp lý tưởng cho nhiều loại thiết bị và ngành công nghiệp tự động hóa, từ máy dệt, máy làm giấy, máy kéo sợi, máy công cụ, đóng gói, chế biến thực phẩm đến các ứng dụng cho quạt và bơm nước, góp phần nâng cao hiệu quả và ổn định hoạt động của hệ thống.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Cấp điện áp (V) | AC 1 pha 200 V đến 240 V |
|---|---|
| Công suất (kW) | 0.4 |
| Dòng điện ngõ vào (A) | 5.4 |
| Dòng điện ngõ ra (A) | 2.3 |
| Kích thước (mm) | 130 (Rộng) x 200 (Cao) x 160 (Sâu) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển |
Động cơ không đồng bộ: V/f, SVC, FVC Động cơ đồng bộ: PMVVC, SVC, FVC Động cơ từ trở: PMVVC, SVC, FVC |
|---|---|
| Tần số ngõ ra tối đa | 599 Hz |
| Chức năng an toàn | STO SIL3 |
| Động cơ đồng bộ | Có |
| Động cơ không đồng bộ | Có |
| Động cơ từ trở | Có |
| Điều khiển lực căng | Đang kiểm thử trên thiết bị |
| Chức năng định vị | Đang kiểm thử trên thiết bị |
| Đồng bộ tốc độ | Đang kiểm thử trên thiết bị |
| Đồng bộ vị trí | Đang kiểm thử trên thiết bị |
| Phân phối tải | Có |
| Điều khiển giảm tốc | Có |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ |
Loại cảm biến hỗ trợ bởi AI2: 1: PT100 2: PT1000 3: KTY84-130 4: PTC130 lõi đơn 5: PTC130 ba lõi 6: PTC150 lõi đơn 7: PTC150 ba lõi 8: Ba PT100 mắc nối tiếp Loại cảm biến hỗ trợ bởi AI3 (yêu cầu card MD38IO): 1: PT100 2: PT1000 |
| Khả năng vượt qua sụt áp | Có |
| Ngắn mạch điện từ | Có |
| Chức năng phanh | Có |
| Vòng kín hoàn toàn | Không hỗ trợ |
| Lập trình | Có |
| Nguồn cấp 24 V độc lập | Không hỗ trợ |
Hiệu suất
| Biến tần 2/4 góc phần tư | 2 góc phần tư |
|---|---|
| Độ chính xác ổn định tốc độ |
SVC: 0.3% FVC: 0.01% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn |
SVC: ± 5% FVC: ± 3% |
| Mô-men khởi động |
SVC: 0.25 Hz/150% FVC: 0 Hz/180% |
| Khả năng quá tải |
Loại G: 150% trong 1 phút Loại P: 130% trong 1 phút |
| Tần số sóng mang | Tối đa 16 kHz trên tất cả các cấp công suất |
Cấu hình giao diện
| Ngõ vào số (DI) | 5 (DI1 đến DI5), thêm 5 DI qua card I/O |
|---|---|
| Ngõ vào xung tốc độ cao (HDI) | Ngõ vào xung 100 kHz qua DI5 |
| Ngõ ra số (DO) | 1, thêm 1 DO qua card I/O |
| Ngõ ra xung tốc độ cao (HDO) | Ngõ ra xung 100 kHz qua FM |
| Ngõ vào/ra số (DI/DO) | Không hỗ trợ |
| Rơ le | 1 (NO/NC), thêm 1 rơ le qua card I/O |
| Ngõ vào analog (AI) |
2 (AI1: 0 V đến 10 V và -10 V đến 10 V; AI2: 0 V đến 10 V, -10 V đến 10 V, và 0 mA đến 20 mA. Hỗ trợ cảm biến nhiệt độ PT100, PT1000, KTY84-130, PTC130 lõi đơn, PTC130 ba lõi, PTC150 lõi đơn, PTC150 ba lõi, và ba cảm biến nhiệt độ PT100 mắc nối tiếp.) |
| Ngõ ra analog (AO) |
1 (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V), thêm 1 AO (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V) |
| Ngõ ra +24V | Có |
| Ngõ ra +10V | Có |
| Bộ hãm (B) | Có |
| Cực thanh cái dương và âm | Có |
| Cuộn kháng DC (-T) | Không hỗ trợ |
| Tủ phân phối điện phụ trợ (A) | Không hỗ trợ |
| Cuộn kháng ngõ ra AC (-L) | Không hỗ trợ |
| Số khe cắm mở rộng | 2 (Card truyền thông và card I/O dùng chung một khe. Chỉ sử dụng một trong hai card. Khe còn lại dành cho card PG.) |
Loại truyền thông
| EtherCAT | Card mở rộng: MD500-ECAT |
|---|---|
| Ethernet/IP | Card mở rộng: MD500-EN1 |
| PROFINET | Card mở rộng: MD500-PN1, MD500-PN2 |
| PROFIBUS DP | Card mở rộng: MD-SI-DP1 |
| Modbus TCP | Card mở rộng: MD500-EM1 |
| Modbus ASCII | Card mở rộng: MD38TX1 |
| Modbus-RTU | Card mở rộng: MD38TX1, MD38TX2 |
| CANopen | Card mở rộng: MD38CAN1 |
| CANlink | Card mở rộng: MD38CAN1 |
Loại bộ mã hóa
| Bộ mã hóa ABZ | Card mở rộng: MD38PGMD |
|---|---|
| Resolver | Card mở rộng: MD38PG4 |
| Bộ mã hóa 23-bit Inovance | Card mở rộng: ES510-PG-CT1 |
| Bộ mã hóa Sin-Cos | Card mở rộng: MD520-PG-S1 |
| Bộ mã hóa SSI | Không hỗ trợ |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O |
MD38IO2 MD38IO3 MD520IO1 |
|---|
Card lập trình
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ các model trên 4T) | Không hỗ trợ |
|---|
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | MD38DW2 |
|---|
Phụ kiện khác
| Bảng điều khiển LCD gắn ngoài | SOP-20-810 |
|---|---|
| Giá đỡ bảng điều khiển LCD gắn ngoài | CP600–BASE1 |
| Bảng điều khiển LED gắn ngoài | MDKE-10 |
| Giá đỡ bảng điều khiển LED gắn ngoài | MD580-AZJ1 |
| Cáp kết nối bảng điều khiển gắn ngoài |
MDCAB (3 m) MDCAB-1.5 (1.5 m) |
| Giá đỡ lắp xuyên lỗ | MD500-AZJ-A1T2 |
| Giá đỡ che chắn EMC | MD500-AZJ-A2T2 |
| Thanh ray gắn | Không hỗ trợ |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | Không hỗ trợ |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Chuẩn tương thích điện từ (EMC) | Tích hợp bộ lọc C3, bộ lọc gắn ngoài C2 |
|---|---|
| Chứng nhận an toàn | CE, EAC, KC, UL(cUL), STO |
Yêu cầu về độ tin cậy và môi trường lắp đặt
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | –10°C đến +50°C. Đối với nhiệt độ từ 40°C đến 50°C, giảm định mức 1.5% cho mỗi 1°C tăng thêm. |
| Độ ẩm | Dưới 95% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chống rung | Dưới 5.9 m/s² (0.6 g) |
| Độ cao | Đối với độ cao bằng hoặc dưới 1000 m, không cần giảm định mức. Đối với độ cao từ 1000 m đến 3000 m, giảm định mức 1% cho mỗi 100 m tăng thêm. Đối với độ cao trên 3000 m, vui lòng liên hệ Inovance. Lưu ý rằng độ cao tối đa cho các model T1 là 2000 m. Nếu độ cao trên 2000 m, vui lòng liên hệ Inovance. |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt |
Lắp đặt trên mặt sau Lắp đặt xuyên lỗ |
|---|---|
| Phát triển thứ cấp | Liên kết tham số, cho phép phát triển thứ cấp |
| Quạt có thể bảo trì | Có |
| Domino cắm rút | Không hỗ trợ |
| Sao lưu thông số | Có |
| Tháo lắp | Không hỗ trợ lắp đặt bằng thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance MD520-2S0.4BS-INT lý tưởng cho việc điều khiển động cơ trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau. Sản phẩm này phù hợp cho các thiết bị sản xuất tự động hóa trong ngành dệt may, sản xuất giấy, máy kéo sợi, máy công cụ, hệ thống đóng gói, chế biến thực phẩm, cũng như các ứng dụng cho quạt thông gió và bơm nước, nơi đòi hỏi hiệu suất cao và điều khiển chính xác.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



