Tổng quan Biến tần Inovance MD520-2T160S-INT
Biến tần Inovance MD520-2T160S-INT thuộc dòng MD520, là một biến tần AC đa năng, hiệu suất cao, sử dụng công nghệ điều khiển vector dòng điện tiên tiến. Thiết bị này được thiết kế để điều khiển và điều chỉnh chính xác tốc độ cũng như mô-men xoắn của cả động cơ xoay chiều không đồng bộ ba pha và động cơ nam châm vĩnh cửu ba pha. Với khả năng tương thích rộng và độ tin cậy cao, MD520-2T160S-INT là giải pháp lý tưởng cho các môi trường công nghiệp đòi hỏi sự ổn định và hiệu quả năng lượng.
Công nghệ điều khiển vector dòng điện của Inovance đảm bảo hiệu suất vận hành vượt trội, tối ưu hóa quá trình sản xuất và giảm thiểu hao phí năng lượng. Biến tần MD520-2T160S-INT mang lại độ chính xác cao trong điều khiển, giúp các hệ thống máy móc hoạt động mượt mà và ổn định, từ đó nâng cao năng suất và tuổi thọ thiết bị.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Lớp điện áp (V) | Ba pha AC 200 V đến 240 V |
|---|---|
| Công suất (kW) | 160 |
| Dòng điện vào (A) | 565 |
| Dòng điện ra (A) | 585 |
| Kích thước (mm) | 400 (Rộng) x 1405 (Cao) x 545 (Sâu) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | Động cơ không đồng bộ: V/f, SVC, FVC Động cơ đồng bộ: PMVVC, SVC, FVC Động cơ từ trở: PMVVC, SVC, FVC |
|---|---|
| Tần số đầu ra tối đa | 599 Hz |
| Chức năng an toàn | STO SIL3 |
| Động cơ đồng bộ | √ |
| Động cơ không đồng bộ | √ |
| Động cơ từ trở | √ |
| Điều khiển lực căng | Hỗ trợ kiểm tra thiết bị |
| Chức năng định vị | Hỗ trợ kiểm tra thiết bị |
| Đồng bộ tốc độ | Hỗ trợ kiểm tra thiết bị |
| Đồng bộ vị trí | Hỗ trợ kiểm tra thiết bị |
| Phân phối tải | √ |
| Điều khiển giảm tốc (Droop control) | √ |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | Loại cảm biến hỗ trợ bởi AI2: 1: PT100 2: PT1000 3: KTY84-130 4: PTC130 lõi đơn 5: PTC130 ba lõi 6: PTC150 lõi đơn 7: PTC150 ba lõi 8: Ba cảm biến PT100 nối tiếp Loại cảm biến hỗ trợ bởi AI3 (yêu cầu card MD38IO): 1: PT100 2: PT1000 |
| Duy trì hoạt động khi sụt áp | √ |
| Ngắn mạch điện từ | √ |
| Chức năng phanh | √ |
| Vòng kín hoàn toàn | ✖ |
| Lập trình | √ |
| Nguồn cấp 24 V độc lập | ✖ |
Hiệu suất
| Biến tần AC hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
|---|---|
| Độ chính xác ổn định tốc độ | SVC: 0.3% FVC: 0.01% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | SVC: ± 5% FVC: ± 3% |
| Mô-men khởi động | SVC: 0.25 Hz/150% FVC: 0 Hz/180% |
| Khả năng quá tải | Loại G: 150% trong 1 phút Loại P: 130% trong 1 phút |
| Tần số sóng mang | Tối đa 16 kHz trên tất cả các lớp công suất |
Cấu hình giao diện
| Đầu vào số (DI) | 5 (DI1 đến DI5), có thể mở rộng thêm 5 DI qua card I/O |
|---|---|
| Đầu vào xung tốc độ cao (HDI) | Đầu vào xung 100 kHz qua DI5 |
| Đầu ra số (DO) | 1, có thể mở rộng thêm 1 DO qua card I/O |
| Đầu ra xung tốc độ cao (HDO) | Đầu ra xung 100 kHz qua FM |
| Đầu vào/ra số (DI/DO) | ✖ |
| Rơle | 1 (Thường mở/Thường đóng - NO/NC), có thể mở rộng thêm 1 rơle qua card I/O |
| Đầu vào analog (AI) | 2 (AI1: 0 V đến 10 V và -10 V đến 10 V; AI2: 0 V đến 10 V, -10 V đến 10 V, và 0 mA đến 20 mA. Hỗ trợ các cảm biến nhiệt độ PT100, PT1000, KTY84-130, PTC130 lõi đơn, PTC130 ba lõi, PTC150 lõi đơn, PTC150 ba lõi và ba cảm biến PT100 nối tiếp.) |
| Đầu ra analog (AO) | 1 (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V), có thể mở rộng thêm 1 AO (0 mA đến 20 mA/0 V đến 10 V) |
| Ngõ ra +24 V | √ |
| Ngõ ra +10 V | √ |
| Bộ hãm (Braking unit - B) | ✖ |
| Cổng đấu nối thanh cái dương và âm | √ |
| Cuộn kháng DC (-T) | ✖ |
| Tủ phân phối điện phụ trợ (A) | ✖ |
| Cuộn kháng đầu ra AC (-L) | ✖ |
| Số khe cắm mở rộng | 2 (Card truyền thông và card I/O dùng chung một khe. Chỉ sử dụng một trong hai loại card này. Khe còn lại dành cho card PG.) |
Loại truyền thông
| EtherCAT | Card mở rộng: MD500-ECAT |
|---|---|
| Ethernet/IP | Card mở rộng: MD500-EN1 |
| PROFINET | Card mở rộng: MD500-PN1, MD500-PN2 |
| PROFIBUS DP | Card mở rộng: MD-SI-DP1, MD38DP2 |
| Modbus TCP | Card mở rộng: MD500-EM1 |
| Modbus ASCII | Card mở rộng: MD38TX1 |
| Modbus-RTU | Card mở rộng: MD38TX1, MD38TX2 |
| CANopen | Card mở rộng: MD38CAN1 |
| CANlink | Card mở rộng: MD38CAN1 |
Loại Encoder
| Encoder ABZ | Card mở rộng: MD38PGMD |
|---|---|
| Resolver | Card mở rộng: MD38PG4, MD38PG4D |
| Encoder 23-bit Inovance | Card mở rộng: ES510-PG-CT1 |
| Encoder Sin-Cos | Card mở rộng: MD520-PG-S1 |
| Encoder SSI | ✖ |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | MD38IO1 MD38IO2 MD38IO3 MD520IO1 |
|---|
Card lập trình
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ cho các model trên 4T) | MD38PC1 |
|---|
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | MD38DW1 MD38DW2 |
|---|
Phụ kiện khác (Bảng điều khiển cục bộ không hỗ trợ kết nối bên ngoài. Nếu cần kết nối bên ngoài, vui lòng chọn bảng điều khiển ngoài.)
| Bảng điều khiển LCD ngoài | SOP-20-810 |
|---|---|
| Giá đỡ bảng điều khiển LCD ngoài | CP600–BASE1 |
| Bảng điều khiển LED ngoài | MDKE-10 |
| Giá đỡ bảng điều khiển LED ngoài | MD580-AZJ1 |
| Cáp kết nối bảng điều khiển ngoài | MDCAB (3 m) MDCAB-1.5 (1.5 m) |
| Giá đỡ lắp xuyên lỗ | Không hỗ trợ giá đỡ lắp xuyên lỗ |
| Giá đỡ chắn EMC | Không hỗ trợ giá đỡ chắn EMC |
| Thanh ray gắn | MD500-AZJ-A3T10 |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | MD500-TP-T12 |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Xếp hạng EMC | Bộ lọc tích hợp C3, bộ lọc ngoài C2 |
|---|---|
| Chứng nhận an toàn | EAC, KC, CE, UL(cUL), STO |
Độ tin cậy và yêu cầu môi trường lắp đặt
| Tiêu chuẩn bảo vệ IP | IP20 |
|---|---|
| Nhiệt độ | –10°C đến +50°C. Đối với nhiệt độ từ 40°C đến 50°C, giảm công suất 1.5% cho mỗi 1°C tăng thêm. |
| Độ ẩm | Dưới 95% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chịu rung | Dưới 5.9 m/s² (0.6 g) |
| Độ cao | Với độ cao bằng hoặc dưới 1000 m, không yêu cầu giảm công suất. Với độ cao từ 1000 m đến 3000 m, giảm công suất 1% cho mỗi 100 m tăng thêm. Với độ cao trên 3000 m, vui lòng liên hệ Inovance. Lưu ý rằng độ cao tối đa cho các model T1 là 2000 m. Nếu độ cao trên 2000 m, vui lòng liên hệ Inovance. |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Trong tủ điện |
|---|---|
| Phát triển thứ cấp | Kết nối thông số, cho phép phát triển thứ cấp |
| Quạt có thể bảo trì | √ |
| Cổng đấu nối cắm rút | ✖ |
| Sao lưu thông số | √ |
| Tháo lắp | Không hỗ trợ lắp đặt trên thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Với khả năng điều khiển chính xác động cơ AC không đồng bộ và động cơ nam châm vĩnh cửu, biến tần Inovance MD520-2T160S-INT là lựa chọn lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp. Sản phẩm phù hợp để điều khiển các máy móc và dây chuyền sản xuất trong ngành dệt may, giấy, kéo sợi, máy công cụ, đóng gói, chế biến thực phẩm, cũng như các hệ thống quạt và bơm công nghiệp, nơi yêu cầu hiệu suất cao và độ tin cậy.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



