Tổng quan Biến tần Inovance MD800-0-2S40-INT
Biến tần Inovance MD800-0-2S40-INT là một phần của dòng sản phẩm MD800, được thiết kế như một hệ thống truyền động AC đa trục tiêu chuẩn thế hệ mới. Sản phẩm này đặc biệt hướng đến các ứng dụng truyền động đa trục trong phân khúc thị trường OEM công suất thấp, nơi yêu cầu hiệu suất ổn định và độ tin cậy cao. Với khả năng điều khiển linh hoạt, MD800-0-2S40-INT mang lại giải pháp hiệu quả cho nhiều loại máy móc và quy trình công nghiệp.
Inovance MD800-0-2S40-INT được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp then chốt như in ấn, bao bì, máy công cụ chế biến gỗ, thực phẩm và đồ uống, kho vận và lưu trữ, dệt nhuộm, cũng như các ứng dụng quạt và bơm. Thiết bị này không chỉ tối ưu hóa hiệu suất vận hành mà còn góp phần nâng cao năng suất và giảm chi phí bảo trì cho các hệ thống tự động hóa.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Cấp điện áp (V) | AC 1 pha 200 V đến 240 V |
| Công suất (kW) | 3.7 |
| Dòng điện ngõ vào (A) | 40 |
| Dòng điện ngõ ra (A) | 22.6 |
| Kích thước (mm) | 99.5 (Rộng) x 200.5 (Cao) x 178 (Sâu) (có terminal cắm rút) 99.5 (Rộng) x 182 (Cao) x 161.5 (Sâu) (không có terminal cắm rút) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | ✖ |
| Tần số ngõ ra tối đa | ✖ |
| Chức năng an toàn | ✖ |
| Động cơ đồng bộ | ✖ |
| Động cơ không đồng bộ | ✖ |
| Động cơ điện trở từ | ✖ |
| Điều khiển lực căng | ✖ |
| Chức năng định vị | ✖ |
| Đồng bộ tốc độ | ✖ |
| Đồng bộ vị trí | ✖ |
| Phân phối tải | ✖ |
| Điều khiển Droop | ✖ |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | AI1, AI2: PT100, PT1000, KTY84-130, PTC130 |
| Duy trì hoạt động khi sụt áp | Có |
| Ngắt mạch điện từ | ✖ |
| Chức năng phanh | Có |
| Vòng kín hoàn toàn | ✖ |
| Lập trình | ✖ |
| Nguồn cấp 24 V độc lập | Có |
Hiệu suất
| Biến tần AC hai/bốn góc phần tư | ✖ |
| Độ chính xác ổn định tốc độ | ✖ |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | ✖ |
| Mô-men xoắn khởi động | ✖ |
| Khả năng quá tải | ✖ |
| Tần số sóng mang | ✖ |
Cấu hình giao diện
| Đầu vào số (DI) | 4 (DI1 đến DI4) |
| Đầu vào số tốc độ cao (HDI) | ✖ |
| Đầu ra số (DO) | ✖ |
| Đầu ra số tốc độ cao (HDO) | ✖ |
| Đầu vào/ra số (DI/DO) | 4 (DIO1 đến DIO4) |
| Rơle | 1 (bao gồm tiếp điểm NO/NC) |
| Đầu vào analog (AI) | 2 (khả dụng -10 V đến 10 V/0 mA đến 20 mA; trở kháng ngõ vào chế độ điện áp: 22 kΩ; trở kháng ngõ vào chế độ dòng điện: 500 Ω) |
| Đầu ra analog (AO) | ✖ |
| Ngõ ra +24 V | Có |
| Ngõ ra +10 V | Có |
| Bộ hãm (B) | ✖ |
| Terminal bus dương và âm | ✖ |
| Cuộn kháng DC (-T) | ✖ |
| Tủ phân phối điện phụ (A) | ✖ |
| Cuộn kháng ngõ ra AC (-L) | ✖ |
| Số khe cắm mở rộng | 2 (Hỗ trợ đồng thời hai card mở rộng, nhưng không thể sử dụng hai card truyền thông cùng lúc) |
Loại truyền thông
| EtherCAT | Card mở rộng: SI-ECAT |
| Ethernet/IP | Card mở rộng: SI-EN |
| PROFINET | Card mở rộng: SI-PN, SI-PN2 |
| PROFIBUS DP | ✖ |
| Modbus TCP | ✖ |
| Modbus ASCII | ✖ |
| Modbus-RTU | Giao diện tích hợp |
| CANopen | Giao diện tích hợp |
| CANlink | Giao diện tích hợp |
Loại Encoder
| Encoder ABZ | ✖ |
| Resolver | ✖ |
| Encoder Inovance 23-bit | ✖ |
| Encoder Sin-Cos | ✖ |
| Encoder SSI | ✖ |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | IO-M1, IO-R1, IO-R2 |
Card lập trình
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ cho các model trên 4T) | ✖ |
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | ✖ |
Phụ kiện khác (Bảng điều khiển cục bộ không hỗ trợ kết nối bên ngoài. Nếu cần kết nối bên ngoài, vui lòng chọn bảng điều khiển bên ngoài.)
| Bảng điều khiển LCD gắn ngoài | SOP-20-810 |
| Giá đỡ bảng điều khiển LCD gắn ngoài | CP600–BASE1 |
| Bảng điều khiển LED gắn ngoài | ✖ |
| Giá đỡ bảng điều khiển LED gắn ngoài | ✖ |
| Cáp kết nối bảng điều khiển gắn ngoài | C45590-GNCN-C25003 (3 m) |
| Giá đỡ lắp xuyên lỗ | ✖ |
| Giá đỡ chắn EMC | Giá đỡ chắn EMC cho bộ cấp nguồn MD800-PBJ100M-W1 |
| Thanh dẫn lắp đặt | ✖ |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | ✖ |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Xếp hạng EMC | Phát xạ dẫn lọc ngoài: C1 |
| Chứng nhận an toàn | CE, EAC |
Độ tin cậy và yêu cầu môi trường lắp đặt
| Xếp hạng IP | IP40 (không bao gồm các terminal và quạt) |
| Nhiệt độ | -20°C đến +60°C, với tốc độ thay đổi nhiệt độ không khí dưới 0.5°C/phút. Cần giảm định mức khi nhiệt độ môi trường trên 40°C. |
| Độ ẩm | 5% đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Kháng rung | Dưới 4.9 m/s² (0.5 g) |
| Độ cao | Đối với độ cao trên 1000 m, giảm 1% cho mỗi 100 m tăng thêm. Lưới điện hình sao: tối đa 3000 m; Lưới điện hình tam giác: tối đa 2000 m |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Gắn tấm nền |
| Phát triển thứ cấp | ✖ |
| Quạt có thể bảo trì | Có |
| Terminal cắm rút | Có |
| Sao lưu thông số | Có |
| Tháo lắp | Không hỗ trợ lắp đặt trên thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance MD800-0-2S40-INT được thiết kế đặc biệt cho các hệ thống truyền động đa trục trong môi trường công nghiệp OEM. Với khả năng vận hành ổn định và tin cậy, sản phẩm này lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu điều khiển chính xác và hiệu quả. Các ngành nghề ứng dụng tiêu biểu bao gồm máy in, máy đóng gói, máy công cụ chế biến gỗ, hệ thống sản xuất thực phẩm và đồ uống, dây chuyền kho vận và lưu trữ, máy dệt nhuộm, cũng như các hệ thống quạt và bơm công nghiệp. Khả năng hỗ trợ các giao thức truyền thông phổ biến giúp MD800-0-2S40-INT dễ dàng tích hợp vào nhiều kiến trúc tự động hóa hiện có.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



