Tổng quan Biến tần Inovance MD800-1-2T11S-INT
Biến tần tiêu chuẩn dòng MD800 của Inovance, với mã SKU MD800-1-2T11S-INT, là một sản phẩm đa năng thế hệ mới được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng hệ thống đa trục trong thị trường công suất thấp của ngành công nghiệp OEM truyền thống. Sản phẩm này không chỉ mang lại hiệu suất vận hành ổn định mà còn nổi bật với khả năng tích hợp linh hoạt, giúp tối ưu hóa các quy trình sản xuất và tăng cường độ tin cậy trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Dòng biến tần MD800 đặc trưng bởi khả năng điều khiển chính xác, hỗ trợ nhiều loại động cơ và các tính năng an toàn tiên tiến, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Sự kết hợp giữa công nghệ điều khiển hiện đại và thiết kế bền bỉ giúp biến tần Inovance MD800-1-2T11S-INT trở thành lựa chọn lý tưởng cho các nhà tích hợp hệ thống và nhà sản xuất máy móc muốn nâng cao hiệu quả và độ an toàn cho thiết bị của mình.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Cấp điện áp (V) | ba pha AC 200 V đến 240 V |
| Công suất (kW) | 2.2 |
| Dòng điện ngõ vào (A) | 13.7 |
| Dòng điện ngõ ra (A) | 11 |
| Kích thước (mm) | 64.5 (R) x 182 (C) x 181.7 (S) (có terminal cắm) 49.5 (R) x 182 (C) x 160 (S) (không có terminal cắm) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | Động cơ không đồng bộ: V/f, SVC Động cơ đồng bộ: SVC, PMVVC |
| Tần số ngõ ra tối đa | 599 Hz |
| Chức năng an toàn | STO SIL3 |
| Động cơ đồng bộ | Hỗ trợ |
| Động cơ không đồng bộ | Hỗ trợ |
| Động cơ từ trở | Không hỗ trợ |
| Kiểm soát lực căng | Không hỗ trợ |
| Chức năng định vị | Không hỗ trợ |
| Đồng bộ tốc độ | Không hỗ trợ |
| Đồng bộ vị trí | Không hỗ trợ |
| Phân phối tải | Không hỗ trợ |
| Điều khiển Droop | Không hỗ trợ |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | Không hỗ trợ |
| Vượt qua sụt áp | Có |
| Đoản mạch điện từ | Không hỗ trợ |
| Chức năng phanh | Có |
| Vòng kín hoàn toàn | Không hỗ trợ |
| Lập trình | Không hỗ trợ |
| Nguồn cấp 24 V độc lập | Không hỗ trợ |
Hiệu suất
| Biến tần AC hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
| Độ chính xác ổn định tốc độ | V/f: ±1.0% SVC: ±0.5% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | SVC: ±5% |
| Mô-men khởi động | SVC: 0.5 Hz/200% |
| Khả năng quá tải | 1 giờ với 115% tải định mức, 60 giây với 150% tải định mức, 2 giây với 178% tải định mức |
| Tần số sóng mang | V/f: 0.8 kHz đến 15 kHz; SVC: 2 kHz đến 7 kHz; Tần số sóng mang được điều chỉnh tự động theo nhiệt độ tản nhiệt. |
Cấu hình giao diện
| DI | Không hỗ trợ |
| HDI | Không hỗ trợ |
| DO | Không hỗ trợ |
| HDO | Không hỗ trợ |
| DI/DO | Không hỗ trợ |
| Relay | Không hỗ trợ |
| AI | Không hỗ trợ |
| AO | Không hỗ trợ |
| Ngõ ra +24 V | Không hỗ trợ |
| Ngõ ra +10 V | Không hỗ trợ |
| Bộ hãm (B) | Không hỗ trợ |
| Terminal Bus dương và âm | Không hỗ trợ |
| Cuộn kháng DC (-T) | Không hỗ trợ |
| Tủ phân phối điện phụ (A) | Không hỗ trợ |
| Cuộn kháng ngõ ra AC (-L) | Không hỗ trợ |
| Số khe cắm mở rộng | Không hỗ trợ |
Loại giao tiếp
| EtherCAT | Bên phía bộ cấp nguồn |
| Ethernet/IP | Bên phía bộ cấp nguồn |
| PROFINET | Bên phía bộ cấp nguồn |
| PROFIBUS DP | Không hỗ trợ |
| Modbus TCP | Không hỗ trợ |
| Modbus ASCII | Không hỗ trợ |
| Modbus-RTU | Giao diện tích hợp sẵn trong bộ cấp nguồn |
| CANopen | Giao diện tích hợp sẵn trong bộ cấp nguồn |
| CANlink | Giao diện tích hợp sẵn trong bộ cấp nguồn |
Loại Encoder
| Encoder ABZ | Không hỗ trợ |
| Resolver | Không hỗ trợ |
| Encoder 23-bit Inovance | Không hỗ trợ |
| Encoder Sin-Cos | Không hỗ trợ |
| Encoder SSI | Không hỗ trợ |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | Bên phía bộ cấp nguồn |
Card lập trình
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ cho các model trên 4T) | Không hỗ trợ |
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | Không hỗ trợ |
Phụ kiện khác (Bảng điều khiển cục bộ không hỗ trợ kết nối bên ngoài. Nếu cần kết nối bên ngoài, vui lòng chọn bảng điều khiển bên ngoài.)
| Bảng điều khiển LCD bên ngoài | Không hỗ trợ |
| Giá đỡ bảng điều khiển LCD bên ngoài | Không hỗ trợ |
| Bảng điều khiển LED bên ngoài | Không hỗ trợ |
| Giá đỡ bảng điều khiển LED bên ngoài | Không hỗ trợ |
| Cáp kết nối bảng điều khiển bên ngoài | Không hỗ trợ |
| Giá đỡ gắn xuyên lỗ | Không hỗ trợ |
| Giá đỡ chắn EMC | Giá đỡ chắn EMC cho bộ biến tần MD800-PBJ50M-W1 |
| Thanh ray gắn | Không hỗ trợ |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | Không hỗ trợ |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Xếp hạng EMC | Phát xạ dẫn lọc ngoài một pha: C1 Lọc ngoài ba pha: C2 |
| Chứng nhận an toàn | CE, EAC |
Độ tin cậy và yêu cầu môi trường lắp đặt
| Cấp độ IP | IP40 (không bao gồm terminal và quạt) |
| Nhiệt độ | -20°C đến +60°C, với tốc độ thay đổi nhiệt độ không khí dưới 0.5°C/phút. Cần giảm tải cho nhiệt độ môi trường trên 40°C. |
| Độ ẩm | 5% đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chống rung | Dưới 4.9 m/s² (0.5 g) |
| Độ cao | Đối với độ cao trên 1000 m, giảm tải 1% cho mỗi 100 m tăng thêm. Lưới điện hình sao: tối đa 3000 m; Lưới điện hình tam giác: tối đa 2000 m |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Gắn tấm lưng |
| Phát triển thứ cấp | Không hỗ trợ |
| Quạt có thể bảo trì | Hỗ trợ |
| Terminal cắm | Hỗ trợ |
| Sao lưu thông số | Hỗ trợ |
| Tháo lắp | Không hỗ trợ lắp đặt trên thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance MD800-1-2T11S-INT là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng điều khiển động cơ đa năng và chính xác trong phân khúc công suất thấp. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như in ấn, đóng gói, máy công cụ chế biến gỗ, các hệ thống trong ngành thực phẩm và đồ uống, hậu cần và kho bãi. Ngoài ra, nó cũng phù hợp cho các dây chuyền dệt may và nhuộm, cũng như để điều khiển các hệ thống quạt và bơm, mang lại hiệu quả vận hành cao và độ tin cậy tối ưu.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



