Tổng quan Biến tần Inovance MD800-1-4T17S-INT
Biến tần Inovance MD800-1-4T17S-INT thuộc dòng MD800, là thế hệ biến tần AC tiêu chuẩn mới được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng đa truyền động (multi-drive system) trong phân khúc công suất thấp của ngành công nghiệp OEM truyền thống. Sản phẩm này nổi bật với độ tin cậy và hiệu suất vượt trội, là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống máy móc phức tạp đòi hỏi sự đồng bộ và điều khiển chính xác.
Inovance MD800-1-4T17S-INT tích hợp các công nghệ điều khiển tiên tiến, cho phép vận hành linh hoạt cả động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ. Với chức năng an toàn STO SIL3, biến tần đảm bảo dừng an toàn cho động cơ trong các tình huống khẩn cấp, nâng cao mức độ bảo vệ cho nhân viên và thiết bị. Thiết bị này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, mang lại hiệu quả tối ưu và giảm thiểu chi phí vận hành.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật chung
| Điện áp cấp (V) | AC 3 pha 380 V đến 480 V |
| Công suất (kW) | 7.5 |
| Dòng điện ngõ vào (A) | 21.2 |
| Dòng điện ngõ ra (A) | 17 |
| Kích thước (mm) | 64.5 (R) x 182 (C) x 181.7 (S) (có khối đấu nối cắm) 49.5 (R) x 182 (C) x 160 (S) (không có khối đấu nối cắm) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | Động cơ không đồng bộ: V/f, SVC Động cơ đồng bộ: SVC, PMVVC |
| Tần số ngõ ra tối đa | 599 Hz |
| Chức năng an toàn | STO SIL3 |
| Động cơ đồng bộ | Hỗ trợ (✔) |
| Động cơ không đồng bộ | Hỗ trợ (✔) |
| Động cơ từ trở | Không hỗ trợ (✖) |
| Điều khiển lực căng | Không hỗ trợ (✖) |
| Chức năng định vị | Không hỗ trợ (✖) |
| Đồng bộ tốc độ | Không hỗ trợ (✖) |
| Đồng bộ vị trí | Không hỗ trợ (✖) |
| Phân phối tải | Không hỗ trợ (✖) |
| Điều khiển Droop | Không hỗ trợ (✖) |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | Không hỗ trợ (✖) |
| Chức năng chịu đựng sụt áp nguồn | Hỗ trợ (√) |
| Ngắt mạch điện từ | Không hỗ trợ (✖) |
| Chức năng phanh | Hỗ trợ (√) |
| Vòng kín hoàn toàn | Không hỗ trợ (✖) |
| Lập trình | Không hỗ trợ (✖) |
| Nguồn điện 24 V độc lập | Không hỗ trợ (✖) |
Hiệu suất
| Biến tần AC hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
| Độ chính xác ổn định tốc độ | V/f: ±1.0% SVC: ±0.5% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | SVC: ±5% |
| Mô-men khởi động | SVC: 0.5 Hz/200% |
| Khả năng quá tải | 1 giờ ở 115% tải định mức, 60 giây ở 150% tải định mức, 2 giây ở 178% tải định mức |
| Tần số sóng mang | V/f: 0.8 kHz đến 15 kHz; SVC: 2 kHz đến 7 kHz; Tần số sóng mang tự động điều chỉnh theo nhiệt độ tản nhiệt. |
Cấu hình giao diện
| DI | Không hỗ trợ (✖) |
| HDI | Không hỗ trợ (✖) |
| DO | Không hỗ trợ (✖) |
| HDO | Không hỗ trợ (✖) |
| DI/DO | Không hỗ trợ (✖) |
| Rơ le | Không hỗ trợ (✖) |
| AI | Không hỗ trợ (✖) |
| AO | Không hỗ trợ (✖) |
| Ngõ ra +24 V | Không hỗ trợ (✖) |
| Ngõ ra +10 V | Không hỗ trợ (✖) |
| Bộ hãm (B) | Không hỗ trợ (✖) |
| Cổng bus dương và âm | Không hỗ trợ (✖) |
| Cuộn kháng DC (-T) | Không hỗ trợ (✖) |
| Tủ phân phối điện phụ trợ (A) | Không hỗ trợ (✖) |
| Cuộn kháng ngõ ra AC (-L) | Không hỗ trợ (✖) |
| Số khe cắm mở rộng | Không hỗ trợ (✖) |
Loại truyền thông
| EtherCAT | Phía bộ cấp nguồn |
| Ethernet/IP | Phía bộ cấp nguồn |
| PROFINET | Phía bộ cấp nguồn |
| PROFIBUS DP | Không hỗ trợ (✖) |
| Modbus TCP | Không hỗ trợ (✖) |
| Modbus ASCII | Không hỗ trợ (✖) |
| Modbus-RTU | Giao diện tích hợp trong bộ cấp nguồn |
| CANopen | Giao diện tích hợp trong bộ cấp nguồn |
| CANlink | Giao diện tích hợp trong bộ cấp nguồn |
Loại Encoder
| Encoder ABZ | Không hỗ trợ (✖) |
| Resolver | Không hỗ trợ (✖) |
| Encoder Inovance 23-bit | Không hỗ trợ (✖) |
| Encoder Sin-Cos | Không hỗ trợ (✖) |
| Encoder SSI | Không hỗ trợ (✖) |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | Phía bộ cấp nguồn |
Card lập trình
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ cho các mẫu trên 4T) | Không hỗ trợ (✖) |
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | Không hỗ trợ (✖) |
Phụ kiện khác (Bảng điều khiển cục bộ không hỗ trợ kết nối ngoài. Nếu cần kết nối ngoài, vui lòng chọn bảng điều khiển ngoài.)
| Bảng điều khiển LCD gắn ngoài | Không hỗ trợ (✖) |
| Giá đỡ bảng điều khiển LCD gắn ngoài | Không hỗ trợ (✖) |
| Bảng điều khiển LED gắn ngoài | Không hỗ trợ (✖) |
| Giá đỡ bảng điều khiển LED gắn ngoài | Không hỗ trợ (✖) |
| Cáp kết nối bảng điều khiển gắn ngoài | Không hỗ trợ (✖) |
| Giá đỡ lắp xuyên lỗ | Không hỗ trợ (✖) |
| Giá đỡ che chắn EMC | Giá đỡ che chắn EMC cho bộ biến tần MD800-PBJ50M-W1 |
| Thanh dẫn hướng lắp đặt | Không hỗ trợ (✖) |
| Thanh đồng bus ngõ ra UVW | Không hỗ trợ (✖) |
Chức năng an toàn và Chứng nhận
| Xếp hạng EMC | Bộ lọc ngoài: C2 |
| Chứng nhận an toàn | CE, EAC, UL(cUL) |
Độ tin cậy và Yêu cầu môi trường lắp đặt
| Cấp bảo vệ IP | IP40 (không bao gồm các khối đấu nối và quạt) |
| Nhiệt độ | -20°C đến +60°C, với tốc độ thay đổi nhiệt độ không khí nhỏ hơn 0.5°C/phút. Cần giảm định mức khi nhiệt độ môi trường trên 40°C. |
| Độ ẩm | 5% đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chống rung | Dưới 4.9 m/s² (0.5 g) |
| Độ cao | Với độ cao trên 1000 m, giảm định mức 1% cho mỗi 100 m tăng thêm. Lưới điện hình sao: tối đa 3000 m; Lưới điện hình tam giác: tối đa 2000 m |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Gắn mặt sau |
| Phát triển thứ cấp | Không hỗ trợ (✖) |
| Quạt có thể bảo trì | Hỗ trợ (✔) |
| Khối đấu nối cắm được | Hỗ trợ (✔) |
| Sao lưu thông số | Hỗ trợ (✔) |
| Tháo gỡ và lắp đặt | Không hỗ trợ lắp đặt trên thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance MD800-1-4T17S-INT là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng đa truyền động công suất thấp trong nhiều ngành công nghiệp OEM truyền thống. Sản phẩm này đặc biệt phù hợp cho các loại máy móc và dây chuyền sản xuất như máy in, máy đóng gói, máy công cụ chế biến gỗ, hệ thống trong ngành thực phẩm và đồ uống, kho bãi và logistics, máy móc dệt may, cũng như các ứng dụng quạt và bơm công nghiệp. Khả năng điều khiển linh hoạt và tích hợp chức năng an toàn STO SIL3 giúp tối ưu hóa hiệu suất và đảm bảo vận hành ổn định trong các môi trường sản xuất đa dạng.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



