Tổng quan Biến tần Inovance MD800-1-4T9R5S-INT
Biến tần Inovance MD800-1-4T9R5S-INT là một phần của dòng biến tần tiêu chuẩn MD800, đại diện cho thế hệ sản phẩm đa biến tần (multi-drive system) mới của Inovance. Thiết bị được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng đa biến tần trong thị trường công nghiệp OEM truyền thống với yêu cầu công suất thấp. Inovance cam kết mang đến công nghệ điều khiển hàng đầu và độ tin cậy cao, đảm bảo hiệu suất ổn định và bền bỉ trong môi trường sản xuất khắc nghiệt.
Dòng MD800, bao gồm model MD800-1-4T9R5S-INT, được phát triển để tối ưu hóa hiệu quả hoạt động và dễ dàng tích hợp vào nhiều hệ thống máy móc. Sự linh hoạt trong điều khiển và các tính năng an toàn tích hợp giúp biến tần này trở thành lựa chọn lý tưởng cho các nhà chế tạo máy và doanh nghiệp sản xuất đang tìm kiếm giải pháp tự động hóa hiệu quả, tiết kiệm chi phí và đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Cấp điện áp (V) | Ba pha AC 380 V đến 480 V |
| Công suất (kW) | 3.7 |
| Dòng điện đầu vào (A) | 11.8 |
| Dòng điện đầu ra (A) | 9.5 |
| Kích thước (mm) | 64.5 (Rộng) x 182 (Cao) x 181.7 (Sâu) (với đầu nối cắm rút) 49.5 (Rộng) x 182 (Cao) x 160 (Sâu) (không có đầu nối cắm rút) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | Động cơ không đồng bộ: V/f, SVC Động cơ đồng bộ: SVC, PMVVC |
| Tần số ngõ ra tối đa | 599 Hz |
| Chức năng an toàn | STO SIL3 |
| Động cơ đồng bộ | Có |
| Động cơ không đồng bộ | Có |
| Động cơ từ trở | Không |
| Điều khiển lực căng | Không |
| Chức năng định vị | Không |
| Đồng bộ tốc độ | Không |
| Đồng bộ vị trí | Không |
| Phân phối tải | Không |
| Điều khiển Droop | Không |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | Không |
| Vượt qua sụt áp tức thời | Có |
| Ngắn mạch điện từ | Không |
| Chức năng phanh | Có |
| Vòng kín hoàn toàn | Không |
| Lập trình | Không |
| Nguồn cấp 24 V độc lập | Không |
Hiệu suất
| Biến tần hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
| Độ chính xác ổn định tốc độ | V/f: ±1.0% SVC: ±0.5% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | SVC: ±5% |
| Mô-men khởi động | SVC: 0.5 Hz/200% |
| Khả năng quá tải | 1 giờ ở 115% tải định mức, 60 giây ở 150% tải định mức, 2 giây ở 178% tải định mức |
| Tần số sóng mang | V/f: 0.8 kHz đến 15 kHz; SVC: 2 kHz đến 7 kHz; Tần số sóng mang được điều chỉnh tự động theo nhiệt độ tản nhiệt. |
Cấu hình giao tiếp
| DI | Không |
| HDI | Không |
| DO | Không |
| HDO | Không |
| DI/DO | Không |
| Relay | Không |
| AI | Không |
| AO | Không |
| Ngõ ra +24 V | Không |
| Ngõ ra +10 V | Không |
| Bộ hãm (B) | Không |
| Cực Bus dương và âm | Không |
| Cuộn kháng DC (-T) | Không |
| Tủ phân phối điện phụ trợ (A) | Không |
| Cuộn kháng đầu ra AC (-L) | Không |
| Số lượng khe cắm mở rộng | Không |
Loại truyền thông
| EtherCAT | Phía bộ cấp nguồn |
| Ethernet/IP | Phía bộ cấp nguồn |
| PROFINET | Phía bộ cấp nguồn |
| PROFIBUS DP | Không |
| Modbus TCP | Không |
| Modbus ASCII | Không |
| Modbus-RTU | Giao diện tích hợp trong bộ cấp nguồn |
| CANopen | Giao diện tích hợp trong bộ cấp nguồn |
| CANlink | Giao diện tích hợp trong bộ cấp nguồn |
Loại Encoder
| Encoder ABZ | Không |
| Resolver | Không |
| Encoder Inovance 23-bit | Không |
| Encoder Sin-Cos | Không |
| Encoder SSI | Không |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | Phía bộ cấp nguồn |
Card lập trình
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ cho các model trên 4T) | Không |
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | Không |
Phụ kiện khác (Bảng điều khiển cục bộ không hỗ trợ kết nối bên ngoài. Nếu cần kết nối bên ngoài, vui lòng chọn bảng điều khiển gắn ngoài.)
| Bảng điều khiển LCD gắn ngoài | Không |
| Giá đỡ bảng điều khiển LCD gắn ngoài | Không |
| Bảng điều khiển LED gắn ngoài | Không |
| Giá đỡ bảng điều khiển LED gắn ngoài | Không |
| Cáp kết nối bảng điều khiển gắn ngoài | Không |
| Giá đỡ lắp xuyên lỗ | Không |
| Giá đỡ che chắn EMC | Giá đỡ che chắn EMC cho bộ biến tần MD800-PBJ50M-W1 |
| Thanh ray dẫn hướng lắp đặt | Không |
| Thanh cái đồng ngõ ra UVW | Không |
Chức năng An toàn và Chứng nhận
| Xếp hạng EMC | Bộ lọc ngoài: C2 |
| Chứng nhận an toàn | CE, EAC, UL(cUL) |
Yêu cầu về Độ tin cậy và Môi trường Lắp đặt
| Cấp bảo vệ IP | IP40 (trừ các đầu nối và quạt) |
| Nhiệt độ | -20°C đến +60°C, với tốc độ thay đổi nhiệt độ không khí dưới 0.5°C/phút. Cần giảm tải đối với nhiệt độ môi trường trên 40 ℃. |
| Độ ẩm | 5% đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chịu rung | Dưới 4.9 m/s² (0.5 g) |
| Độ cao | Đối với độ cao trên 1000 m, giảm tải 1% cho mỗi 100 m tăng thêm. Lưới điện hình sao: tối đa 3000 m; Lưới điện hình tam giác: tối đa 2000 m |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Lắp đặt mặt sau |
| Phát triển thứ cấp | Không |
| Quạt có thể bảo trì | Có |
| Đầu nối có thể cắm rút | Có |
| Sao lưu thông số | Có |
| Tháo lắp | Không hỗ trợ lắp đặt trên thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance MD800-1-4T9R5S-INT được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng đa biến tần trong các ngành công nghiệp OEM truyền thống với yêu cầu công suất thấp. Thiết bị này là lựa chọn lý tưởng cho các loại máy móc và dây chuyền sản xuất trong các lĩnh vực như in ấn, đóng gói, máy công cụ chế biến gỗ, công nghiệp thực phẩm và đồ uống, logistics và kho bãi, dệt may nhuộm, cũng như điều khiển quạt và bơm công nghiệp. Khả năng điều khiển chính xác, tính năng an toàn cao và hỗ trợ đa dạng giao thức truyền thông giúp biến tần MD800 tối ưu hóa hiệu suất và độ tin cậy trong các hệ thống tự động hóa phức tạp.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



