Tổng quan Biến tần Inovance MD800-2-4T3R4S-INT
Biến tần Inovance MD800-2-4T3R4S-INT thuộc dòng sản phẩm biến tần AC tiêu chuẩn MD800, là thế hệ truyền động đa trục (multi-drive system) mới được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng yêu cầu nhiều động cơ trong phân khúc công suất thấp của ngành công nghiệp OEM truyền thống. Với công nghệ điều khiển tiên tiến, MD800-2-4T3R4S-INT mang lại hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao, là lựa chọn lý tưởng để tối ưu hóa hiệu quả sản xuất.
Sản phẩm này là minh chứng cho cam kết của Inovance trong việc cung cấp các giải pháp tự động hóa toàn diện, hiệu quả và an toàn. MD800-2-4T3R4S-INT không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng mà còn nâng cao khả năng kiểm soát, thích ứng linh hoạt với nhiều yêu cầu ứng dụng phức tạp trong môi trường công nghiệp hiện đại, từ máy in, bao bì đến các hệ thống quạt và bơm.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Cấp điện áp (V) | AC ba pha 380 V đến 480 V |
| Công suất (kW) | 0.75 |
| Dòng điện đầu vào (A) | 8.5 |
| Dòng điện đầu ra (A) | 2 x 3.4 |
| Kích thước (mm) | 64.5 (R) x 182 (C) x 181.7 (S) (có khối đấu nối cắm được) 49.5 (R) x 182 (C) x 160 (S) (không có khối đấu nối cắm được) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | Động cơ không đồng bộ: V/f, SVC Động cơ đồng bộ: SVC, PMVVC |
| Tần số đầu ra tối đa | 599 Hz |
| Chức năng an toàn | STO SIL3 |
| Động cơ đồng bộ | ✔ |
| Động cơ không đồng bộ | ✔ |
| Động cơ từ trở | ✖ |
| Điều khiển lực căng | ✖ |
| Chức năng định vị | ✖ |
| Đồng bộ tốc độ | ✖ |
| Đồng bộ vị trí | ✖ |
| Phân phối tải | ✖ |
| Điều khiển Droop | ✖ |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | ✖ |
| Chức năng chống sụt áp tức thời | √ |
| Ngắn mạch điện từ | ✖ |
| Chức năng phanh | √ |
| Vòng kín hoàn toàn | ✖ |
| Lập trình | ✖ |
| Nguồn cấp 24 V độc lập | ✖ |
Hiệu suất
| Biến tần AC hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
| Độ chính xác ổn định tốc độ | V/f: ±1.0% SVC: ±0.5% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | SVC: ±5% |
| Mô-men xoắn khởi động | SVC: 0.5 Hz/200% |
| Khả năng quá tải | 115% tải định mức trong 1 giờ, 150% tải định mức trong 60 giây, 178% tải định mức trong 2 giây |
| Tần số sóng mang | V/f: 0.8 kHz đến 15 kHz; SVC: 2 kHz đến 7 kHz; Tần số sóng mang được tự động điều chỉnh theo nhiệt độ tản nhiệt. |
Cấu hình giao diện
| DI | ✖ |
| HDI | ✖ |
| DO | ✖ |
| HDO | ✖ |
| DI/DO | ✖ |
| Relay | ✖ |
| AI | ✖ |
| AO | ✖ |
| Ngõ ra +24 V | ✖ |
| Ngõ ra +10 V | ✖ |
| Bộ hãm (B) | ✖ |
| Cực bus dương và âm | ✖ |
| Cuộn kháng DC (-T) | ✖ |
| Tủ phân phối nguồn phụ (A) | ✖ |
| Cuộn kháng đầu ra AC (-L) | ✖ |
| Số khe cắm mở rộng | ✖ |
Loại truyền thông
| EtherCAT | Phía bộ cấp nguồn |
| Ethernet/IP | Phía bộ cấp nguồn |
| PROFINET | Phía bộ cấp nguồn |
| PROFIBUS DP | ✖ |
| Modbus TCP | ✖ |
| Modbus ASCII | ✖ |
| Modbus-RTU | Giao diện tích hợp trong bộ cấp nguồn |
| CANopen | Giao diện tích hợp trong bộ cấp nguồn |
| CANlink | Giao diện tích hợp trong bộ cấp nguồn |
Loại bộ mã hóa (Encoder)
| Bộ mã hóa ABZ | ✖ |
| Resolver | ✖ |
| Bộ mã hóa Inovance 23-bit | ✖ |
| Bộ mã hóa Sin-Cos | ✖ |
| Bộ mã hóa SSI | ✖ |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | Phía bộ cấp nguồn |
Card lập trình
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ cho các model trên 4T) | ✖ |
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | ✖ |
Phụ kiện khác (Bảng điều khiển cục bộ không hỗ trợ kết nối ngoài. Nếu yêu cầu kết nối ngoài, vui lòng chọn bảng điều khiển ngoài.)
| Bảng điều khiển LCD ngoài | ✖ |
| Giá đỡ lắp đặt bảng điều khiển LCD ngoài | ✖ |
| Bảng điều khiển LED ngoài | ✖ |
| Giá đỡ lắp đặt bảng điều khiển LED ngoài | ✖ |
| Cáp kết nối bảng điều khiển ngoài | ✖ |
| Giá đỡ lắp xuyên lỗ | ✖ |
| Giá đỡ che chắn EMC | Giá đỡ che chắn EMC cho bộ truyền động MD800-PBJ50M-W1 |
| Thanh ray gắn | ✖ |
| Thanh cái đồng đầu ra UVW | ✖ |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Định mức EMC | Bộ lọc ngoài: C2 |
| Chứng nhận an toàn | CE, EAC, UL(cUL) |
Độ tin cậy và yêu cầu môi trường lắp đặt
| Cấp độ bảo vệ IP | IP40 (không bao gồm các khối đấu nối và quạt) |
| Nhiệt độ | -20°C đến +60°C, với tốc độ thay đổi nhiệt độ không khí nhỏ hơn 0.5°C/phút. Cần giảm tải đối với nhiệt độ môi trường trên 40°C. |
| Độ ẩm | 5% đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chịu rung | Dưới 4.9 m/s² (0.5 g) |
| Độ cao | Đối với độ cao trên 1000 m, giảm tải 1% cho mỗi 100 m tăng thêm. Lưới điện hình sao: tối đa 3000 m; Lưới điện hình tam giác: tối đa 2000 m |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Gắn mặt sau tủ |
| Phát triển thứ cấp | ✖ |
| Quạt có thể bảo trì | ✔ |
| Khối đấu nối cắm được | ✔ |
| Sao lưu thông số | ✔ |
| Tháo lắp | Không hỗ trợ lắp đặt trên thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance MD800-2-4T3R4S-INT, với thiết kế dành riêng cho các hệ thống truyền động đa trục công suất thấp, là giải pháp lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp OEM truyền thống. Sản phẩm này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác và điều khiển ổn định như:
- Máy in và bao bì: Đảm bảo đồng bộ hóa và tốc độ cao trong quy trình sản xuất.
- Máy công cụ chế biến gỗ: Cung cấp hiệu suất ổn định cho các trục truyền động.
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Ứng dụng trong các dây chuyền sản xuất, đóng gói yêu cầu vệ sinh và độ tin cậy.
- Hệ thống kho bãi và logistics: Điều khiển băng tải, thang nâng và các thiết bị di chuyển khác.
- Công nghiệp dệt may và nhuộm: Đảm bảo hoạt động trơn tru của máy móc.
- Điều khiển quạt và bơm: Tối ưu hóa hiệu suất và tiết kiệm năng lượng.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



