Tổng quan Biến tần Inovance MD800-2-4T5R5S-INT
Biến tần Inovance MD800-2-4T5R5S-INT là một sản phẩm thuộc dòng biến tần AC tiêu chuẩn (hệ thống đa truyền động) thế hệ mới của Inovance, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng đa truyền động trong phân khúc thị trường OEM công suất thấp. Với công nghệ tiên tiến và độ tin cậy cao, dòng MD800 mang đến giải pháp điều khiển động cơ hiệu quả, linh hoạt và an toàn cho nhiều ngành công nghiệp.
Thiết bị này không chỉ nổi bật với khả năng điều khiển chính xác nhiều loại động cơ mà còn tích hợp các tính năng an toàn vượt trội như STO SIL3, đảm bảo an toàn tối đa cho hệ thống và người vận hành. Sự kết hợp giữa hiệu suất mạnh mẽ, khả năng mở rộng linh hoạt và dải giao thức truyền thông đa dạng làm cho MD800-2-4T5R5S-INT trở thành lựa chọn lý tưởng cho các nhà sản xuất máy móc tìm kiếm giải pháp truyền động đáng tin cậy.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số chung
| Cấp điện áp (V) | AC 3 pha 380 V đến 480 V |
|---|---|
| Công suất (kW) | 2.2 |
| Dòng điện ngõ vào (A) | 13.7 |
| Dòng điện ngõ ra (A) | 2 x 5.5 |
| Kích thước (mm) | 64.5 (Rộng) x 182 (Cao) x 181.7 (Sâu) (có cầu đấu cắm rút) 49.5 (Rộng) x 182 (Cao) x 160 (Sâu) (không có cầu đấu cắm rút) |
Chức năng
| Chế độ điều khiển | Động cơ không đồng bộ: V/f, SVC Động cơ đồng bộ: SVC, PMVVC |
|---|---|
| Tần số ngõ ra tối đa | 599 Hz |
| Chức năng an toàn | STO SIL3 |
| Động cơ đồng bộ | Có |
| Động cơ không đồng bộ | Có |
| Động cơ từ trở | Không |
| Điều khiển lực căng | Không |
| Chức năng định vị | Không |
| Đồng bộ tốc độ | Không |
| Đồng bộ vị trí | Không |
| Phân phối tải | Không |
| Điều khiển Droop | Không |
| Cảm biến nhiệt độ động cơ | Không |
| Duy trì hoạt động khi sụt áp | Có |
| Ngắn mạch điện từ | Không |
| Chức năng phanh | Có |
| Vòng lặp kín hoàn toàn | Không |
| Lập trình | Không |
| Nguồn cấp 24 V độc lập | Không |
Hiệu suất
| Biến tần AC hai/bốn góc phần tư | Hai góc phần tư |
|---|---|
| Độ chính xác ổn định tốc độ | V/f: ±1.0% SVC: ±0.5% |
| Độ chính xác điều khiển mô-men | SVC: ±5% |
| Mô-men khởi động | SVC: 0.5 Hz/200% |
| Khả năng quá tải | 1 giờ cho 115% tải định mức, 60 giây cho 150% tải định mức, 2 giây cho 178% tải định mức |
| Tần số sóng mang | V/f: 0.8 kHz đến 15 kHz; SVC: 2 kHz đến 7 kHz; Tần số sóng mang được điều chỉnh tự động theo nhiệt độ tản nhiệt. |
Cấu hình giao diện
| Ngõ vào số (DI) | Không |
|---|---|
| Ngõ vào số tốc độ cao (HDI) | Không |
| Ngõ ra số (DO) | Không |
| Ngõ ra số tốc độ cao (HDO) | Không |
| Ngõ vào/ra số (DI/DO) | Không |
| Tiếp điểm rơ le | Không |
| Ngõ vào analog (AI) | Không |
| Ngõ ra analog (AO) | Không |
| Ngõ ra +24 V | Không |
| Ngõ ra +10 V | Không |
| Bộ hãm (B) | Không |
| Cầu đấu Bus dương và âm | Không |
| Cuộn kháng DC (-T) | Không |
| Tủ phân phối nguồn phụ (A) | Không |
| Cuộn kháng ngõ ra AC (-L) | Không |
| Số khe cắm mở rộng | Không |
Loại truyền thông
| EtherCAT | Phía bộ cấp nguồn |
|---|---|
| Ethernet/IP | Phía bộ cấp nguồn |
| PROFINET | Phía bộ cấp nguồn |
| PROFIBUS DP | Không |
| Modbus TCP | Không |
| Modbus ASCII | Không |
| Modbus-RTU | Giao diện tích hợp trong bộ cấp nguồn |
| CANopen | Giao diện tích hợp trong bộ cấp nguồn |
| CANlink | Giao diện tích hợp trong bộ cấp nguồn |
Loại Encoder
| Encoder ABZ | Không |
|---|---|
| Resolver | Không |
| Encoder 23-bit Inovance | Không |
| Encoder Sin-Cos | Không |
| Encoder SSI | Không |
Card mở rộng I/O
| Card mở rộng I/O | Phía bộ cấp nguồn |
|---|
Card lập trình
| Card lập trình (chỉ hỗ trợ cho model trên 4T) | Không |
|---|
Card mở rộng định vị
| Card mở rộng định vị | Không |
|---|
Phụ kiện khác (Bảng điều khiển cục bộ không hỗ trợ kết nối ngoài. Nếu cần kết nối ngoài, vui lòng chọn bảng điều khiển ngoài.)
| Bảng điều khiển LCD ngoài | Không |
|---|---|
| Giá đỡ bảng điều khiển LCD ngoài | Không |
| Bảng điều khiển LED ngoài | Không |
| Giá đỡ bảng điều khiển LED ngoài | Không |
| Cáp kết nối bảng điều khiển ngoài | Không |
| Giá đỡ xuyên lỗ | Không |
| Giá đỡ chống nhiễu EMC | Giá đỡ chống nhiễu EMC cho bộ biến tần MD800-PBJ50M-W1 |
| Thanh ray gắn | Không |
| Thanh đồng Busbar ngõ ra UVW | Không |
Chức năng an toàn và chứng nhận
| Đánh giá EMC | Bộ lọc ngoài: C2 |
|---|---|
| Chứng nhận an toàn | CE, EAC, UL(cUL) |
Yêu cầu về độ tin cậy và môi trường lắp đặt
| Cấp bảo vệ IP | IP40 (không bao gồm cầu đấu và quạt) |
|---|---|
| Nhiệt độ | -20°C đến +60°C, với tốc độ thay đổi nhiệt độ không khí nhỏ hơn 0.5°C/phút. Cần giảm tải cho nhiệt độ môi trường trên 40°C. |
| Độ ẩm | 5% đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chống rung | Dưới 4.9 m/s² (0.5 g) |
| Độ cao hoạt động | Đối với độ cao trên 1000 m, giảm tải 1% cho mỗi 100 m tăng thêm. Lưới điện hình sao: tối đa 3000 m; Lưới điện hình tam giác: tối đa 2000 m |
Khả năng bảo trì
| Chế độ lắp đặt | Gắn tấm nền |
|---|---|
| Phát triển thứ cấp | Không |
| Quạt có thể bảo trì | Có |
| Cầu đấu cắm rút | Có |
| Sao lưu thông số | Có |
| Tháo lắp | Không hỗ trợ lắp đặt trên thanh ray DIN. |
Ứng dụng thực tế
Biến tần Inovance MD800-2-4T5R5S-INT được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng đa truyền động công suất thấp trong nhiều ngành công nghiệp OEM truyền thống. Sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các loại máy móc và dây chuyền sản xuất cần điều khiển nhiều động cơ một cách đồng bộ và hiệu quả. Các ứng dụng tiêu biểu bao gồm máy in, máy đóng gói, máy công cụ chế biến gỗ, hệ thống trong ngành thực phẩm và đồ uống, hệ thống hậu cần và kho bãi, máy móc dệt nhuộm, cũng như quạt và bơm công nghiệp.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



