Tổng quan Đế Cầu Đấu Dây Cắm SUPU MC-DPT3.5HXX-BK-2000
Đế Cầu Đấu Dây Cắm SUPU MC-DPT3.5HXX-BK-2000 là giải pháp kết nối hiệu quả và an toàn cho các ứng dụng tủ điện công nghiệp, bảng mạch PCB. Với công nghệ kết nối tiên tiến và vật liệu chất lượng cao, sản phẩm đảm bảo độ bền vượt trội, khả năng dẫn điện ổn định và an toàn trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. SUPU luôn ưu tiên sử dụng vật liệu cách điện PA66 chịu nhiệt và chống cháy tốt, cùng với vật liệu tiếp điểm hợp kim đồng mạ thiếc (Sn, Plated) để tối ưu hóa hiệu suất và tuổi thọ. Các sản phẩm của SUPU đều tuân thủ các chứng chỉ an toàn quốc tế, mang lại sự yên tâm tuyệt đối cho người sử dụng.
Danh sách mã sản phẩm theo số cực (Poles) và Màu sắc
- Màu sắc tùy chọn: Xanh lá, Đen, Xanh dương, Xám, Cam, Đỏ
- Loại 4 Cực (4P): mc-dpt3-5h04-bk-2000
- Loại 6 Cực (6P): mc-dpt3-5h06-bk-2000
- Loại 8 Cực (8P): mc-dpt3-5h08-bk-2000
- Loại 10 Cực (10P): mc-dpt3-5h10-bk-2000
- Loại 12 Cực (12P): mc-dpt3-5h12-bk-2000
- Loại 14 Cực (14P): mc-dpt3-5h14-bk-2000
- Loại 16 Cực (16P): mc-dpt3-5h16-bk-2000
- Loại 18 Cực (18P): mc-dpt3-5h18-bk-2000
- Loại 20 Cực (20P): mc-dpt3-5h20-bk-2000
- Loại 22 Cực (22P): mc-dpt3-5h22-bk-2000
- Loại 24 Cực (24P): mc-dpt3-5h24-bk-2000
- Loại 26 Cực (26P): mc-dpt3-5h26-bk-2000
- Loại 28 Cực (28P): mc-dpt3-5h28-bk-2000
- Loại 30 Cực (30P): mc-dpt3-5h30-bk-2000
- Loại 32 Cực (32P): mc-dpt3-5h32-bk-2000
- Loại 34 Cực (34P): mc-dpt3-5h34-bk-2000
- Loại 36 Cực (36P): mc-dpt3-5h36-bk-2000
- Loại 38 Cực (38P): mc-dpt3-5h38-bk-2000
- Loại 40 Cực (40P): mc-dpt3-5h40-bk-2000
- Loại 42 Cực (42P): mc-dpt3-5h42-bk-2000
- Loại 44 Cực (44P): mc-dpt3-5h44-bk-2000
- Loại 46 Cực (46P): mc-dpt3-5h46-bk-2000
- Loại 48 Cực (48P): mc-dpt3-5h48-bk-2000
Thông số kỹ thuật (Parameters)
| Mã sản phẩm SUPU | MC-DPT3.5HXX-BK-2000 |
| Khoảng cách chân (Pitch) | 3.5 |
| Phương pháp kết nối | – |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Dải nhiệt độ hoạt động | -40~+105℃ |
| Vật liệu cách điện | PA66 |
| Nhóm vật liệu cách điện | Ⅰ |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim đồng |
| Lớp mạ tiếp điểm | Sn, Mạ |
Dữ liệu kỹ thuật (Technical Data)
| Dòng điện định mức IEC | 8A |
| Điện áp định mức IEC | 160V |
| Cấp quá điện áp | Ⅲ Ⅲ Ⅱ |
| Mức độ ô nhiễm | 3 2 2 |
| Điện áp xung định mức | – 2.5KV 2.5KV |
| Dòng điện định mức UL | 8A – – |
| Điện áp định mức UL | 150V – – |
| Tiết diện dây cứng | – |
| Tiết diện dây mềm | – |
| Tiết diện dây mềm, có đầu cốt | – |
| Tiêu chuẩn vít khóa | – |
| Mô-men xoắn vít khóa | – |
| Tiêu chuẩn vít cố định | – |
| Chiều dài tuốt dây | – |
| Nhóm ứng dụng | B/C/D |
Đế Cầu Đấu Dây Cắm SUPU MC-DPT3.5HXX-BK-2000 lý tưởng cho các ứng dụng trong tủ bảng điện công nghiệp, hệ thống tự động hóa, điều khiển và các thiết bị điện tử yêu cầu kết nối chắc chắn và linh hoạt. Sản phẩm giúp đơn giản hóa quá trình lắp đặt và bảo trì, đồng thời tối ưu hóa không gian trong tủ điện. Để đảm bảo an toàn và hiệu suất tối đa, quý khách hàng cần tuân thủ các tiêu chuẩn lắp đặt điện, sử dụng dụng cụ phù hợp và thi công trong môi trường khô ráo, ổn định, tránh xa các nguồn nhiệt hoặc hóa chất gây hại.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



