Tổng quan Động cơ Servo Inovance MEG20-19D17CD-A3A1F-K-INT
Dòng động cơ làm mát bằng không khí MEG20/MEG23 của Inovance đại diện cho thế hệ động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu ba pha mới, được thiết kế đặc biệt cho các nền tảng servo thủy lực hiệu suất cao. Với sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ tiên tiến và độ tin cậy, động cơ Inovance MEG20-19D17CD-A3A1F-K-INT mang đến giải pháp truyền động mạnh mẽ cho các ứng dụng công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm này được tối ưu hóa cho các máy ép phun, máy ép thủy lực và máy đùn định hình, nơi yêu cầu sự chính xác, ổn định và hiệu quả năng lượng.
Điểm nổi bật của động cơ Inovance MEG20-19D17CD-A3A1F-K-INT là thiết kế làm mát bằng quạt độc lập, đảm bảo hiệu suất ổn định ngay cả trong điều kiện tải nặng. Cuộn dây stator tích hợp cảm biến nhiệt độ PT1000 cung cấp khả năng bảo vệ nhiệt đáng tin cậy, giúp kéo dài tuổi thọ cho động cơ. Hơn nữa, cấu trúc rotor được thiết kế đặc biệt giúp cải thiện đáng kể khả năng chống khử từ, tăng cường độ bền và hiệu suất hoạt động lâu dài. Khi kết hợp với bộ biến tần ES680 series của Inovance, động cơ tạo thành một hệ thống truyền động servo thủy lực hoàn chỉnh, mang lại hiệu suất vượt trội, hiệu quả năng lượng cao và vận hành êm ái.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức (kW) | 19 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 107 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 1700 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 2450 |
| Tần số định mức (Hz) | - |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 113.3 |
| Cấp điện áp (V) | 380 |
| Chứng nhận | CE UL/cUL |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | 93.2 |
| Dòng điện định mức (A) | 30 |
| Điện áp nguồn (VDC)±10% | 68.8 |
| Có/Không phanh | - |
| Dòng điện tối đa (A) | - |
| Khả năng quá tải | - |
| Mômen quán tính rotor (kg·cm²) | 132 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Cấu hình tiêu chuẩn bảo vệ nhiệt | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Độ phân giải Encoder | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
| Mô-men xoắn kẹt (N·m) | - |
| Dòng điện kẹt (A) | - |
Đặc tính cơ khí
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp cách điện | - |
| Phương pháp làm mát | - |
| Cấp bảo vệ | - |
| Phương pháp kết nối | - |
| Phương pháp lắp đặt | - |
| Độ rung xuyên tâm tối đa | 146 |
| Độ rung dọc trục tối đa | 39.5 |
| Điện trở cách điện | 8 |
| Điện áp cách điện | 4.5 |
| Loại quạt | 9.9 |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | 3.7 |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cặp cực động cơ (2p) | F |
| Giới hạn PTC tích hợp | Làm mát bằng quạt |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | IP54 |
| Chế độ kết nối cuộn dây | - |
| Điện trở KTY ở 10℃~30℃ | - |
| Phương pháp kết nối cuộn dây | Y |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | IM B35/IM V1 |
| Độ ẩm môi trường | Gia tốc đỉnh 50m/s2, thời gian 30 ms |
| Nhiệt độ lưu trữ | - |
| Độ ẩm lưu trữ | 500 VDC, trên 50 MΩ |
| Độ cao định mức (m) | 180 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Giảm công suất theo độ cao | Quạt ly tâm một pha chạy bằng tụ điện |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | 48/55 |
| Nhiệt độ môi trường | ‑20℃ đến +40℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 90% RH (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 90% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | <1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mặt bích lắp đặt (mm) | 207–253 |
| Đường kính trục (mm) | 50/60 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 8 |
| Trọng lượng (kg) | - |
| Mặt bích lắp đặt (mm) | 200 |
| Đường kính trục (mm) | 42h6 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 82±0.5 |
| Trọng lượng (kg) | 72 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ servo Inovance MEG20-19D17CD-A3A1F-K-INT được thiết kế chuyên biệt cho các nền tảng servo thủy lực, mang lại hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao trong các ứng dụng công nghiệp nặng. Sản phẩm này lý tưởng để sử dụng trong:
- Máy ép phun: Cung cấp khả năng điều khiển chính xác và phản ứng nhanh, cải thiện chất lượng sản phẩm và giảm thời gian chu kỳ.
- Máy ép thủy lực: Đảm bảo lực ép mạnh mẽ và ổn định, tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và tiết kiệm năng lượng.
- Máy đùn định hình (Profile Extruders): Duy trì tốc độ và mô-men xoắn ổn định, góp phần vào sản xuất các sản phẩm định hình chất lượng cao.
Hệ thống truyền động này tối ưu hóa hiệu suất, giảm tiếng ồn và tiết kiệm năng lượng cho các quy trình sản xuất quan trọng.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



