Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H1-10B30CB-A330R-INT
Động cơ servo Inovance MS1H1-10B30CB-A330R-INT thuộc dòng MS1-R-INT thế hệ mới nhất, được Inovance phát triển để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của tự động hóa công nghiệp. Với công suất định mức 0.1 kW và điện áp 220V, động cơ này mang lại hiệu suất vượt trội trong việc điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác cao. Inovance cam kết mang đến sự ổn định và độ tin cậy tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp, với khả năng tùy chỉnh cấu hình quán tính và tốc độ, cùng nhiều loại bộ mã hóa (encoder) phù hợp với nhu cầu của từng khách hàng. Dòng MS1-R-INT được thiết kế để tối ưu hóa hiệu suất và độ bền trong môi trường sản xuất hiện đại, đảm bảo hoạt động trơn tru và hiệu quả cho các hệ thống máy móc phức tạp.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức (kW) | 0.1 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 0.32 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 7000 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 1.12 |
| Tần số định mức (Hz) | - |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 1.2 |
| Dòng điện tối đa (A) | 4.8 |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 0.0316 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.3 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Không hỗ trợ |
| Khả năng quá tải | 3.5 |
| Cảm biến nhiệt PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây tại 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng điện kích thích tại 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian tác dụng (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (°) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Sức điện động phản hồi giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn kẹt (N·m) | - |
| Dòng điện kẹt (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Điện cảm trục d (mH) | - |
| Điện cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha tại 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn tại 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ sức điện động phản hồi (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ khí
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Làm mát tự nhiên |
| Cấp độ bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đấu nối Terminal |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Chấn động tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động hướng trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (Cấp 220V) 1800 VAC trong 1 phút (Cấp 380V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cặp cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp đấu nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm tải cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm tải theo độ cao | <1000 m, cần giảm tải cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm tải theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 40 |
| Đường kính trục (mm) | 8 |
| Chiều dài nhô ra của trục (mm) | 25±0.5 |
| Trọng lượng (kg) | 0.35 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ servo Inovance MS1H1-10B30CB-A330R-INT là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao trong điều khiển chuyển động. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như:
- Công nghiệp bán dẫn và sản xuất pin lithium.
- Máy công cụ, máy cắt, máy phay CNC.
- Thiết bị sản xuất điện thoại di động và các linh kiện điện tử.
- Máy móc trong ngành in ấn và đóng gói.
- Thiết bị tự động hóa trong sản xuất dược phẩm, dệt may và các hệ thống hiển thị.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



