Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H1-55B30CB-A631R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H1-55B30CB-A631R-INT thuộc dòng MS1-R-INT là thế hệ động cơ servo mới nhất được Inovance phát triển, mang đến hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao cho các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Với công suất định mức 0.55 kW, động cơ này cung cấp khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác, đáp ứng yêu cầu khắt khe của nhiều ứng dụng.
Dòng động cơ MS1-R-INT có dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW với kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm, cung cấp nhiều cấu hình quán tính và tốc độ khác nhau, cùng với các loại bộ mã hóa (encoder) có thể tùy chỉnh theo yêu cầu khách hàng. Thiết kế chắc chắn, cấp bảo vệ IP67 và khả năng chịu tải cao biến MS1H1-55B30CB-A631R-INT thành giải pháp tối ưu cho những môi trường sản xuất đòi hỏi tính ổn định và độ bền bỉ.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức (kW) | 0.55 |
|---|---|
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 1.75 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 7000 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 6.125 |
| Tần số định mức (Hz) | 250 |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 3.9 |
| Dòng điện tối đa (A) | 15 |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc ở mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 0.55 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.49 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Với/Không có phanh | Không hỗ trợ |
| Hệ số quá tải | 3.5 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải bộ mã hóa | 26bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích thích ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian tác dụng (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (°) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF ngược giữa các pha | - |
| Mô-men hãm (N·m) | - |
| Dòng hãm (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Cấp cách điện | F(155) |
|---|---|
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Loại đầu cuối |
| Phương pháp lắp đặt | Loại mặt bích |
| Lực sốc tối đa | 490 m/s² |
| Độ rung xuyên tâm tối đa | - |
| Độ rung dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (Cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (Cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp đấu nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm tải cho nhiệt độ trên 40℃.) |
|---|---|
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm tải theo độ cao | <1000 m, cần giảm tải cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm tải theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 80 |
|---|---|
| Đường kính trục (mm) | 19 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 35±0.5 |
| Trọng lượng (kg) | 1.88 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H1-55B30CB-A631R-INT được thiết kế để kiểm soát chính xác vị trí, tốc độ và mô-men xoắn, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp. Các ứng dụng tiêu biểu bao gồm ngành bán dẫn, sản xuất pin Lithium, silicon, máy công cụ, dây chuyền lắp ráp điện thoại di động, in ấn và đóng gói, dược phẩm, dệt may và các hệ thống hiển thị.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



