Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H2-25C30CD-A331R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H2-25C30CD-A331R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, là thế hệ động cơ servo mới nhất được Inovance phát triển, mang đến hiệu suất và độ tin cậy vượt trội trong môi trường công nghiệp hiện đại. Với công suất định mức 2.5 kW, động cơ này được thiết kế để cung cấp khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác cao, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của nhiều ngành công nghiệp.
Dòng động cơ MS1-R-INT có dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW với các kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm. Người dùng có thể tùy chọn nhiều loại quán tính và cấu hình tốc độ khác nhau, cùng với các loại bộ mã hóa (encoder) được cấu hình theo yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng. Điều này giúp tối ưu hóa hiệu suất và tích hợp dễ dàng vào các hệ thống tự động hóa phức tạp, đảm bảo hoạt động mượt mà và hiệu quả.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức (kW) | 2.5 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 7.96 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 6000 |
| Mô-men xoắn cực đại (N·m) | 23.9 |
| Tần số định mức (Hz) | 250 |
| Cấp điện áp (V) | 380 |
| Chứng nhận | CE, UL, EAC |
| Hiệu suất điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 7.2 |
| Dòng điện tối đa (A) | 26 |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 3.49 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 1.18 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Không hỗ trợ |
| Khả năng quá tải | 3 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian tác động (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (độ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF ngược giữa các pha | - |
| Mô-men hãm (N·m) | - |
| Dòng điện hãm (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ khí
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Đối lưu tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Loại đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Loại mặt bích |
| Chịu sốc tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động hướng trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp đấu nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm công suất cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 100 |
| Đường kính trục (mm) | 24 |
| Chiều dài trục nhô ra (mm) | 45±1 |
| Trọng lượng (kg) | 6.3 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H2-25C30CD-A331R-INT là giải pháp lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao trong điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như sản xuất bán dẫn, pin lithium, máy công cụ, dây chuyền sản xuất điện thoại di động, máy in và bao bì, dược phẩm, dệt may và các hệ thống hiển thị.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

