Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H4-05B30CB-A331R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H4-05B30CB-A331R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, là thế hệ động cơ servo tiên tiến nhất được phát triển bởi Inovance. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước mặt bích từ 40 mm đến 180 mm, dòng sản phẩm này mang lại hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao. MS1H4-05B30CB-A331R-INT được thiết kế để cung cấp khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn cực kỳ chính xác, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của nhiều ứng dụng công nghiệp. Inovance cam kết mang đến những giải pháp tự động hóa toàn diện, giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và nâng cao hiệu quả hoạt động cho khách hàng tại Việt Nam.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật điện
| Công suất định mức (kW) | 0.05 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 0.16 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 7000 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 0.56 |
| Tần số định mức (Hz) | - |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE, UL, EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 1.27 |
| Dòng điện tối đa (A) | 4.78 |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 0.038 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.15 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Không hỗ trợ |
| Khả năng quá tải | 3.5 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian tác dụng (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (° ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Suất điện động phản kháng giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn kẹt (N·m) | - |
| Dòng điện kẹt (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hệ số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ suất điện động phản kháng (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ khí
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp độ bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đấu dây |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Chống sốc tối đa | 490 m/s² |
| Độ rung xuyên tâm tối đa | - |
| Độ rung dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp kết nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm công suất cho nhiệt độ trên 40℃) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 40 |
| Đường kính trục (mm) | 8 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 25±0.5 |
| Trọng lượng (kg) | 0.26 |
Ứng dụng thực tế
Với khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn cực kỳ chính xác, động cơ servo Inovance MS1H4-05B30CB-A331R-INT lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy và hiệu suất cao. Sản phẩm phù hợp cho các máy móc trong ngành bán dẫn, sản xuất pin lithium, máy công cụ, dây chuyền sản xuất điện thoại di động, máy in, máy đóng gói, thiết bị dược phẩm, máy dệt và các hệ thống hiển thị.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



