Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H4-10B30CB-A631R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H4-10B30CB-A631R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, đại diện cho thế hệ động cơ servo tiên tiến nhất do Inovance phát triển. Với công suất định mức 0.1 kW và dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW cho toàn series, dòng sản phẩm này cung cấp hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao trong các môi trường công nghiệp khắt khe. Được thiết kế với kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm, MS1H4-10B30CB-A631R-INT là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu sự chính xác cao trong kiểm soát vị trí, tốc độ và mô-men xoắn. Sản phẩm hỗ trợ nhiều cấu hình quán tính và tốc độ, cùng với các loại bộ mã hóa (encoder) đa dạng để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của khách hàng.
Dòng động cơ servo Inovance MS1-R-INT, bao gồm model MS1H4-10B30CB-A631R-INT, được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao như sản xuất bán dẫn, pin lithium, máy công cụ, sản xuất điện thoại di động, in ấn và đóng gói, dược phẩm, dệt may và công nghệ màn hình hiển thị. Sự kết hợp giữa công nghệ điều khiển tiên tiến, khả năng tùy biến linh hoạt và độ bền vượt trội giúp động cơ này trở thành giải pháp cốt lõi, nâng cao hiệu quả và năng suất trong tự động hóa sản xuất.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức (kW) | 0.1 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 0.32 |
| Tốc độ định mức (rpm) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (rpm) | 7000 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 1.12 |
| Tần số định mức (Hz) | - |
| Lớp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 1.27 |
| Dòng điện tối đa (A) | 4.78 |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc ở mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính rotor (kg·cm²) | 0.072 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.29 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp nguồn (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không có phanh | Hỗ trợ |
| Hệ số quá tải | 3.5 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 26bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian kích hoạt (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (° ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn khi dừng (N·m) | - |
| Dòng điện khi dừng (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Lớp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Chấn động tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động hướng trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (lớp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (lớp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp nối dây cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm định mức cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm định mức theo độ cao | <1000 m, cần giảm định mức cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm định mức theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 40 |
| Đường kính trục (mm) | 8 |
| Độ vươn trục (mm) | 25±0.5 |
| Trọng lượng (kg) | 0.34 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H4-10B30CB-A631R-INT được thiết kế chuyên biệt để đáp ứng các yêu cầu điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn cực kỳ chính xác. Với hiệu suất đáng tin cậy, sản phẩm này lý tưởng cho các loại máy móc và dây chuyền sản xuất trong nhiều ngành công nghiệp. Các lĩnh vực ứng dụng điển hình bao gồm công nghiệp bán dẫn, sản xuất pin lithium, chế tạo silicon, máy công cụ CNC, dây chuyền lắp ráp điện thoại di động, máy in và máy đóng gói, thiết bị dược phẩm, máy móc dệt may và hệ thống hiển thị.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



