Tổng quan Động cơ Servo Inovance MV21-20D15D20CD-A3A1F-INT
Động cơ Servo Inovance MV21-20D15D20CD-A3A1F-INT thuộc dòng MV21 là giải pháp động cơ servo nam châm vĩnh cửu ba pha điện áp thấp được phát triển đặc biệt cho ngành công nghiệp nói chung. Thiết bị nổi bật với thiết kế tinh gọn, tích hợp công nghệ tiết kiệm năng lượng tiên tiến, mang lại hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao trong vận hành.
Inovance MV21-20D15D20CD-A3A1F-INT đảm bảo khả năng điều khiển với độ chính xác cao, là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu sự ổn định và hiệu quả năng lượng. Với cấu hình tiêu chuẩn bao gồm mặt bích và chân đế, động cơ này dễ dàng lắp đặt, cùng với cấu trúc nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ, tối ưu hóa không gian và giảm thiểu rắc rối trong quá trình triển khai.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức (kW) | 15 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 72 |
| Tốc độ định mức (rpm) | 2000 |
| Tốc độ tối đa (rpm) | 2400 |
| Tần số định mức (Hz) | 133.3 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 135 |
| Cấp điện áp (V) | 380 V |
| Chứng nhận | CE |
| Hiệu suất điểm định mức (%) | 92.2 |
| Dòng điện định mức (A) | 30 |
| Điện áp nguồn (VDC)±10% | - |
| Có/Không phanh | No |
| Dòng điện tối đa (A) | 50 |
| Hệ số quá tải | 1.2 |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 133 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 2.4 |
| Số cực động cơ | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Cấu hình tiêu chuẩn bảo vệ nhiệt | PT1000 |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | 2.62 |
| Độ phân giải Encoder | 23-bit |
| Hệ số nhiệt độ suất điện động ngược (V/krpm) | - |
| Mô-men xoắn hãm (N·m) | 85.95 |
| Dòng điện hãm (A) | 36 |
Đặc tính cơ học
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp cách điện | F |
| Phương pháp làm mát | IC 416 |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Phương pháp kết nối | - |
| Phương pháp lắp đặt | IM B35/IM V1 |
| Độ rung xuyên tâm tối đa | - |
| Độ rung dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | - |
| Điện áp cách điện | - |
| Loại quạt | Capacitor-run single-phase centrifugal fan |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | 207-253 |
| Tần số quạt (Hz) | 50/60 |
| Số cực động cơ (2p) | 4 |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Chế độ kết nối cuộn dây | - |
Môi trường hoạt động
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | ‑20℃ to +40℃ (non-frozen) |
| Độ ẩm môi trường | 20% to 90% RH (without condensation) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ to +60℃ (non-frozen) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% to 90% RH (without condensation) |
| Độ cao định mức (m) | <1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m (Derating needed for altitudes above 1000 m) |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mặt bích lắp đặt (mm) | 180 |
| Đường kính trục (mm) | 42 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 110 |
| Trọng lượng (kg) | 45 |
Ứng dụng thực tế
Với công suất 15 kW, tốc độ định mức 2000 rpm và độ phân giải encoder 23-bit cực cao, động cơ servo Inovance MV21-20D15D20CD-A3A1F-INT lý tưởng cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp nói chung đòi hỏi điều khiển chuyển động chính xác và hiệu suất cao. Các ứng dụng điển hình bao gồm máy công cụ CNC, robot công nghiệp, máy đóng gói tốc độ cao, hệ thống băng tải tự động và các thiết bị tự động hóa sản xuất khác cần độ chính xác vị trí và tốc độ vượt trội.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



