Tổng quan Động cơ Servo Inovance MV21-23E37D20CD-A3A1F-INT
Động cơ servo nam châm vĩnh cửu ba pha hạ thế dòng MV21-23E37D20CD-A3A1F-INT của Inovance là giải pháp truyền động hiệu suất cao được phát triển chuyên biệt cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp tổng quát. Thiết bị nổi bật với thiết kế hiện đại, tích hợp công nghệ tiết kiệm năng lượng tiên tiến, mang lại độ tin cậy vượt trội và khả năng điều khiển chính xác cao. Động cơ được trang bị cấu hình tiêu chuẩn bao gồm mặt bích và chân đế, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu lắp đặt khác nhau. Với cấu trúc nhỏ gọn và trọng lượng tối ưu, MV21-23E37D20CD-A3A1F-INT là lựa chọn lý tưởng, giúp đơn giản hóa quá trình tích hợp và vận hành trong nhiều hệ thống.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức (kW) | 37 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 177 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 2000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 2400 |
| Tần số định mức (Hz) | 133.3 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 290 |
| Cấp điện áp (V) | 380 V |
| Chứng nhận | CE |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | 94.1 |
| Dòng điện định mức (A) | 66.5 |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Có/Không phanh | Không |
| Dòng điện tối đa (A) | 110 |
| Hệ số quá tải | 1.2 |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 430 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 2.7 |
| Số cực động cơ | - |
| Điện trở pha tại 20℃ (mΩ) | - |
| Cấu hình bảo vệ nhiệt tiêu chuẩn | PT1000 |
| Hằng số mô-men xoắn tại 20℃ (N·m/A) | 2.77 |
| Độ phân giải Encoder | 23-bit |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
| Mô-men xoắn khi dừng (N·m) | 212.01 |
| Dòng điện khi dừng (A) | 79.8 |
Đặc tính cơ học
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp cách điện | F |
| Phương pháp làm mát | IC 416 |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Phương pháp kết nối | - |
| Phương pháp lắp đặt | IM B35/IM V1 |
| Độ rung hướng tâm tối đa | - |
| Độ rung dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | - |
| Điện áp cách điện | - |
| Loại quạt | Quạt ly tâm một pha tụ điện |
| Công suất quạt (W) | 140/198 |
| Điện áp quạt (V) | 207-253 |
| Tần số quạt (Hz) | 50/60 |
| Số cặp cực động cơ (2p) | 4 |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY tại 10℃ đến 30℃ | - |
| Chế độ kết nối cuộn dây | - |
Môi trường hoạt động
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | ‑20℃ đến +40℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 90% RH (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 90% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | <1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m (Cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m) |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mặt bích lắp đặt (mm) | 250 |
| Đường kính trục (mm) | 55 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 110 |
| Trọng lượng (kg) | 108.5 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MV21-23E37D20CD-A3A1F-INT với khả năng điều khiển chính xác và hiệu suất cao, lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác vị trí và tốc độ cao trong ngành công nghiệp nói chung. Sản phẩm phù hợp cho các máy móc tự động hóa, robot công nghiệp, máy công cụ CNC, hệ thống đóng gói, in ấn, dệt may, và các dây chuyền sản xuất cần kiểm soát chuyển động linh hoạt và đáng tin cậy.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



