Tổng quan Khối Đầu Nối Dạng Cắm Rút MC-RF3.81HXXP-I-0001
Sản phẩm Khối Đầu Nối Dạng Cắm Rút SUPU MC-RF3.81HXXP-I-0001 là giải pháp kết nối hiệu quả và an toàn cho các ứng dụng công nghiệp. Với công nghệ đấu nối lò xo Push-in tiên tiến, sản phẩm cho phép kết nối dây nhanh chóng, chắc chắn mà không cần dụng cụ chuyên biệt, tiết kiệm thời gian thi công và đảm bảo độ tin cậy cao. Vật liệu cách điện PA66 cao cấp cùng hợp kim đồng mạ thiếc cho tiếp điểm giúp tăng cường khả năng dẫn điện, độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn, đảm bảo hiệu suất ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm đạt cấp độ bảo vệ IP20 và hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế.
Danh sách mã sản phẩm theo số cực (Poles) và Màu sắc
- Màu sắc tùy chọn: Xanh lá, Đen, Xanh dương, Xám, Cam, Đỏ
- Loại 2 Cực (2P): mc-rf3-81h02p-i-0001
- Loại 3 Cực (3P): mc-rf3-81h03p-i-0001
- Loại 4 Cực (4P): mc-rf3-81h04p-i-0001
- Loại 5 Cực (5P): mc-rf3-81h05p-i-0001
- Loại 6 Cực (6P): mc-rf3-81h06p-i-0001
- Loại 7 Cực (7P): mc-rf3-81h07p-i-0001
- Loại 8 Cực (8P): mc-rf3-81h08p-i-0001
- Loại 9 Cực (9P): mc-rf3-81h09p-i-0001
- Loại 10 Cực (10P): mc-rf3-81h10p-i-0001
- Loại 11 Cực (11P): mc-rf3-81h11p-i-0001
- Loại 12 Cực (12P): mc-rf3-81h12p-i-0001
- Loại 13 Cực (13P): mc-rf3-81h13p-i-0001
- Loại 14 Cực (14P): mc-rf3-81h14p-i-0001
- Loại 15 Cực (15P): mc-rf3-81h15p-i-0001
- Loại 16 Cực (16P): mc-rf3-81h16p-i-0001
- Loại 17 Cực (17P): mc-rf3-81h17p-i-0001
- Loại 18 Cực (18P): mc-rf3-81h18p-i-0001
- Loại 19 Cực (19P): mc-rf3-81h19p-i-0001
- Loại 20 Cực (20P): mc-rf3-81h20p-i-0001
- Loại 21 Cực (21P): mc-rf3-81h21p-i-0001
- Loại 22 Cực (22P): mc-rf3-81h22p-i-0001
- Loại 23 Cực (23P): mc-rf3-81h23p-i-0001
- Loại 24 Cực (24P): mc-rf3-81h24p-i-0001
Thông số kỹ thuật (Parameters)
| Mã sản phẩm SUPU | MC-RF3.81HXXP-I-0001 |
| Khoảng cách chân (Pitch) | 3.81mm |
| Phương pháp kết nối | Đấu nối lò xo Push-in |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
| Dải nhiệt độ hoạt động | -40~+105℃ |
| Vật liệu cách điện | PA66 |
| Nhóm vật liệu cách điện | Ⅰ |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim đồng |
| Lớp mạ tiếp điểm | Thiếc (Sn), Mạ |
Dữ liệu kỹ thuật (Technical Data)
| Dòng định mức IEC | 8A |
| Điện áp định mức IEC | 160V |
| Cấp điện áp quá tải | Ⅲ/Ⅲ/Ⅱ |
| Mức độ ô nhiễm | 3 2 2 |
| Điện áp xung định mức | 2.5KV 2.5KV 2.5KV |
| Dòng định mức UL | 8A 8A – |
| Điện áp định mức UL | 150V 50V – |
| Tiết diện dây dẫn cứng | 0.2-1.5mm² |
| Tiết diện dây dẫn mềm | 0.2-1.5mm² |
| Tiết diện dây dẫn mềm, có đầu cos | 0.2-1.5mm² |
| Thông số vít khóa | – |
| Mô-men xoắn vít khóa | – |
| Thông số vít cố định | – |
| Chiều dài tuốt dây | 10mm |
| Nhóm ứng dụng | B/C/D |
Khối Đầu Nối Dạng Cắm Rút SUPU MC-RF3.81HXXP-I-0001 lý tưởng cho các ứng dụng trong tủ bảng điện công nghiệp, hệ thống tự động hóa, thiết bị đo lường và các bộ điều khiển cần kết nối dây nhanh chóng, đáng tin cậy. Khi thi công, đảm bảo tuốt dây đúng chiều dài 10mm và lắp đặt sản phẩm trong môi trường có cấp độ bảo vệ phù hợp để duy trì chỉ số IP20, tránh bụi bẩn và các tác nhân gây hại, từ đó kéo dài tuổi thọ và đảm bảo an toàn vận hành cho toàn bộ hệ thống điện.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



