Tổng quan Mô-đun mở rộng I/O an toàn Inovance IRCB501-FS-01-BD
Mô-đun mở rộng I/O an toàn Inovance IRCB501-FS-01-BD là một thiết bị cốt lõi được thiết kế để nâng cao đáng kể mức độ an toàn chức năng cho các robot công nghiệp. Sản phẩm này mở rộng các giao diện đầu vào/đầu ra (I/O) của robot, tích hợp thêm các tính năng an toàn thiết yếu, đảm bảo hoạt động ổn định và bảo vệ tối đa trong môi trường sản xuất. Với sự cam kết về độ tin cậy và hiệu suất, Inovance mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống robot tự động hóa.
IRCB501-FS-01-BD được phát triển để tương thích hoàn hảo với các tủ điều khiển dòng IRCB501 Series-INT và IRCB501 High-Protection Series-INT, tạo nên một hệ sinh thái đồng bộ và mạnh mẽ. Khả năng mở rộng I/O cho phép tích hợp linh hoạt các cảm biến an toàn, nút dừng khẩn cấp và các thiết bị ngoại vi khác, từ đó nâng cao khả năng giám sát và phản ứng của robot trước các tình huống nguy hiểm, đóng góp vào một quy trình sản xuất an toàn và hiệu quả hơn.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Tủ điều khiển tương thích
| Tủ điều khiển tương thích | IRCB501 Series-INT IRCB501 High-Protection Series-INT |
|---|
Thông số CC-Link
| Cổng CC-Link | - |
|---|---|
| Khoảng cách truyền | - |
| Giao thức truyền thông | - |
| Chế độ song công | - |
| Tốc độ Baud | - |
| Thông tin cảnh báo/chẩn đoán | - |
| Cấu trúc liên kết mạng | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | - |
| Nhiệt độ/độ ẩm lưu trữ | - |
Thông số đầu ra 16 kênh
| Số kênh đầu ra | - |
|---|---|
| Chế độ kết nối đầu ra | - |
| Loại đầu ra (chế độ kết nối) | - |
| Phạm vi điện áp đầu vào Y0 đến Y15 | - |
| Dòng điện truyền động tối đa mỗi kênh | - |
| Điện áp Y-COM khi BẬT (V[Y-COM]) | - |
| Dòng rò tối đa khi TẮT | - |
| Tần số chuyển mạch đầu ra tối đa | - |
| Bảo vệ | - |
| Chế độ cách ly | - |
| Thời gian phản hồi phần cứng (BẬT/TẮT) | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm môi trường | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | - |
Thông số IR-LINK
| Số kênh đầu vào | - |
|---|---|
| Chế độ kết nối | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm môi trường | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | - |
| Tốc độ | - |
| Tín hiệu đầu vào vi sai | - |
| Tín hiệu đầu ra vi sai | - |
| Điện áp vi sai | - |
Thông số PROFINET
| Nhiệt độ và độ ẩm môi trường | - |
|---|---|
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | - |
| Cổng PROFINET | - |
| Chức năng | - |
| Phương tiện truyền dẫn | - |
| Khoảng cách truyền | - |
| Cấu trúc liên kết | - |
| Giao thức truyền thông | - |
| Dữ liệu xử lý | - |
| Chu kỳ Bus | - |
| Lớp vật lý | - |
| Tốc độ Baud | - |
| Chế độ song công | - |
| Dữ liệu I&M | - |
| Thông tin cảnh báo/chẩn đoán | - |
| DCP CALL (tìm kiếm thiết bị) | - |
| MRP (mạng vòng) | - |
| MRPD (mạng vòng phục hồi nhanh) | - |
| Dự phòng hệ thống PROFINET | - |
| Ưu tiên khởi động | - |
| Vô hiệu hóa cổng | - |
| Không cần cấu hình khi thay đổi thiết bị | - |
Thông số Encoder
| Số kênh đầu vào | - |
|---|---|
| Chế độ kết nối đầu vào | - |
| Phạm vi điện áp đầu vào | - |
| Tín hiệu đầu vào | - |
| Tần số tín hiệu đầu vào tối đa | - |
| Trở kháng đầu vào | - |
| Chế độ cách ly | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm môi trường | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | - |
Thông số kỹ thuật cổng DI
| Số kênh | 16 (X0A đến X7A, và X0B đến X7B) |
|---|---|
| Chế độ đầu vào | Source (PNP) |
| Điện áp đầu vào tối đa | 30V |
| Trở kháng đầu vào | >4kΩ |
| Điện áp đầu vào khi BẬT | 18V DC ~ 30V DC |
| Điện áp đầu vào khi TẮT | 0V DC ~3V DC |
| Thời gian phản hồi phần cứng | BẬT/TẮT:250μs/250μs |
| Phạm vi tần số | 1kHz |
| Nhiệt độ và độ ẩm môi trường | Nhiệt độ: 0°C đến 45°C Độ ẩm: 20% RH đến 95% RH (30°C), không ngưng tụ |
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | Nhiệt độ: –10°C đến +60°C Độ ẩm: < 95% RH (30°C), không ngưng tụ |
Thông số kỹ thuật cổng DO
| Số kênh | 10 (Y0A đến Y4A, và Y0B đến Y4B) |
|---|---|
| Chế độ đầu ra | Sink (NPN) |
| Thời gian phản hồi phần cứng | < 250 μs (TẮT sang BẬT)/250 μs (BẬT sang TẮT) |
| Phạm vi điện áp hoạt động | 0 VDC đến 29 VDC |
| Phạm vi tần số | 1kHz |
| Nguồn cấp 24V_E và GND_E | 24 V±20%, 0.2 A |
| Tải đầu ra (tải trở) | 0.4 A/điểm |
| Dòng rò | Tối đa 350 μA tại 24 V |
| Bảo vệ ngắn mạch | Bảo vệ giới hạn dòng điện (0.8 A) |
Thông số bộ điều khiển cầm tay (Teach Pendant)
| Màn hình hiển thị | - |
|---|---|
| Độ phân giải | - |
| Bảng điều khiển | - |
| Bộ xử lý | - |
| Bộ nhớ | - |
| Giao tiếp | - |
| Nguồn cấp | - |
| Linh kiện điện | - |
| Cấp độ bảo vệ | - |
| Nhiệt độ/độ ẩm lưu trữ | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | - |
| Chiều dài cáp | - |
Ứng dụng thực tế
Mô-đun mở rộng I/O an toàn Inovance IRCB501-FS-01-BD được thiết kế đặc biệt để tích hợp vào các hệ thống robot công nghiệp, giúp mở rộng khả năng kết nối và tăng cường các tính năng an toàn chức năng. Sản phẩm này lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi mức độ an toàn cao như dây chuyền sản xuất tự động, hệ thống lắp ráp, hàn, cắt gọt hoặc các khu vực làm việc chung giữa robot và con người. Việc tích hợp mô-đun này cho phép robot phản ứng nhanh chóng và chính xác với các tín hiệu từ cảm biến an toàn, màn chắn quang, nút dừng khẩn cấp, từ đó giảm thiểu rủi ro tai nạn và đảm bảo hoạt động liên tục, an toàn cho cả thiết bị và người vận hành.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

