Tổng quan Ổ Cắm PCB Cắm Rút MC-DPAN3.5HXX-D-BK-2600
Ổ cắm PCB cắm rút SUPU MC-DPAN3.5HXX-D-BK-2600 là một giải pháp kết nối đáng tin cậy và hiệu quả cho các ứng dụng mạch in công nghiệp. Được thiết kế với vật liệu cách điện PA66 cao cấp và hợp kim đồng cho tiếp điểm, sản phẩm đảm bảo độ bền vượt trội và khả năng truyền dẫn ổn định trong nhiều môi trường khác nhau. Với cấp bảo vệ IP20 và khả năng hoạt động trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến +105°C, ổ cắm MC-DPAN3.5HXX-D-BK-2600 đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về an toàn và hiệu suất.
Danh sách mã sản phẩm theo số cực (Poles) và Màu sắc
- Màu sắc tùy chọn: Xanh lá, Đen, Xanh dương, Xám, Cam, Đỏ
- Loại 4 Cực (4P): mc-dpan3-5h04-d-bk-2600
- Loại 6 Cực (6P): mc-dpan3-5h06-d-bk-2600
- Loại 8 Cực (8P): mc-dpan3-5h08-d-bk-2600
- Loại 10 Cực (10P): mc-dpan3-5h10-d-bk-2600
- Loại 12 Cực (12P): mc-dpan3-5h12-d-bk-2600
- Loại 14 Cực (14P): mc-dpan3-5h14-d-bk-2600
- Loại 16 Cực (16P): mc-dpan3-5h16-d-bk-2600
- Loại 18 Cực (18P): mc-dpan3-5h18-d-bk-2600
- Loại 20 Cực (20P): mc-dpan3-5h20-d-bk-2600
- Loại 22 Cực (22P): mc-dpan3-5h22-d-bk-2600
- Loại 24 Cực (24P): mc-dpan3-5h24-d-bk-2600
- Loại 26 Cực (26P): mc-dpan3-5h26-d-bk-2600
- Loại 28 Cực (28P): mc-dpan3-5h28-d-bk-2600
- Loại 30 Cực (30P): mc-dpan3-5h30-d-bk-2600
- Loại 32 Cực (32P): mc-dpan3-5h32-d-bk-2600
- Loại 34 Cực (34P): mc-dpan3-5h34-d-bk-2600
- Loại 36 Cực (36P): mc-dpan3-5h36-d-bk-2600
- Loại 38 Cực (38P): mc-dpan3-5h38-d-bk-2600
- Loại 40 Cực (40P): mc-dpan3-5h40-d-bk-2600
- Loại 42 Cực (42P): mc-dpan3-5h42-d-bk-2600
- Loại 44 Cực (44P): mc-dpan3-5h44-d-bk-2600
- Loại 46 Cực (46P): mc-dpan3-5h46-d-bk-2600
- Loại 48 Cực (48P): mc-dpan3-5h48-d-bk-2600
Thông số kỹ thuật (Parameters)
| Mã sản phẩm SUPU | MC-DPAN3.5HXX-D-BK-2600 |
| Bước chân (Pitch) | 3.5 |
| Phương pháp kết nối | – |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Dải nhiệt độ hoạt động | -40~+105℃ |
| Vật liệu cách điện | PA66 |
| Nhóm vật liệu cách điện | Ⅰ |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim đồng |
| Lớp mạ tiếp điểm | Sn, Mạ |
Dữ liệu kỹ thuật (Technical Data)
| Dòng định mức IEC | 8A |
| Điện áp định mức IEC | 160V |
| Cấp quá điện áp | Ⅲ Ⅲ Ⅱ |
| Mức độ ô nhiễm | 3 2 2 |
| Điện áp xung định mức | 2.5KV 2.5KV 2.5KV |
| Dòng định mức UL | 8A – 8A |
| Điện áp định mức UL | 150V – 150V |
| Tiết diện dây dẫn cứng | – |
| Tiết diện dây dẫn mềm | – |
| Tiết diện dây dẫn mềm, có đầu cốt | – |
| Thông số vít khóa | – |
| Mô-men xoắn vít khóa | – |
| Thông số vít cố định | – |
| Chiều dài tuốt dây | – |
| Nhóm sử dụng | B/C/D |
Ổ cắm PCB cắm rút SUPU MC-DPAN3.5HXX-D-BK-2600 lý tưởng cho các ứng dụng trong tủ bảng điện công nghiệp, hệ thống điều khiển tự động, thiết bị đo lường và các bộ nguồn yêu cầu kết nối PCB ổn định. Khi thi công, cần đảm bảo lắp đặt trong môi trường khô ráo, sạch sẽ, ít rung động để tối ưu hóa hiệu suất và tuổi thọ sản phẩm. Luôn tuân thủ các quy tắc an toàn điện và tiêu chuẩn lắp đặt để đảm bảo vận hành ổn định và an toàn cho hệ thống.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



