Tổng quan Card mở rộng truyền thông Inovance IR-EC-CCLINK Expansion Card
Card mở rộng truyền thông Inovance IR-EC-CCLINK là một phụ kiện tùy chọn thiết yếu, được thiết kế để mở rộng khả năng giao tiếp bus CC-Link cho các hệ thống tự động hóa. Với vai trò là một module Slave, card cho phép các tủ điều khiển của Inovance kết nối và trao đổi dữ liệu hiệu quả với bộ điều khiển Master CC-Link, đảm bảo sự truyền tải thông tin liền mạch và đáng tin cậy trong các ứng dụng công nghiệp.
Inovance luôn chú trọng vào việc cung cấp các giải pháp tự động hóa toàn diện và bền vững. Card IR-EC-CCLINK thể hiện cam kết này, mang đến khả năng tích hợp cao, hiệu suất ổn định và độ tin cậy vượt trội, giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động của dây chuyền sản xuất và các hệ thống máy móc phức tạp.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Tủ điều khiển tương thích
| Tủ điều khiển tương thích | IRCB501 Series-INT IRCB501-EM Series-INT IRCB501 High-Protection Series-INT IRCB501-EM High-Protection Series-INT IR-CB502P Series-INT |
Thông số CC-Link
| Cổng CC-Link | 1x, hỗ trợ chức năng Slave |
| Khoảng cách truyền | Dưới 100 m giữa hai nút (trong môi trường và với cáp phù hợp) |
| Giao thức truyền thông | Giao thức CC-Link |
| Chế độ song công | Bán song công (Half-duplex) |
| Tốc độ Baud | Hỗ trợ 156 kbps/625 kbps/2.5 Mbps/5 Mbps/10 Mbps |
| Thông tin cảnh báo/chẩn đoán | Được hỗ trợ |
| Cấu trúc mạng | Hỗ trợ kết nối mạng dạng bus |
| Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | Nhiệt độ: 0℃ đến 45℃ Độ ẩm: 20% RH đến 95% RH (30℃), không ngưng tụ |
| Nhiệt độ/độ ẩm lưu trữ | Nhiệt độ: -10℃ đến +60℃; Độ ẩm: <95% RH (30℃), không ngưng tụ |
Thông số ngõ ra 16 kênh
| Số kênh ngõ ra | - |
| Chế độ kết nối ngõ ra | - |
| Loại ngõ ra (chế độ kết nối) | - |
| Dải điện áp ngõ vào Y0 đến Y15 | - |
| Dòng drive tối đa mỗi kênh | - |
| Điện áp Y-COM tại trạng thái ON (V[Y-COM]) | - |
| Dòng rò tối đa tại trạng thái OFF | - |
| Tần số chuyển mạch ngõ ra tối đa | - |
| Bảo vệ | - |
| Chế độ cách ly | - |
| Thời gian đáp ứng phần cứng (ON/OFF) | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm môi trường | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | - |
Thông số IR-LINK
| Số kênh ngõ vào | - |
| Chế độ kết nối | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm môi trường | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | - |
| Tốc độ | - |
| Tín hiệu ngõ vào vi sai | - |
| Tín hiệu ngõ ra vi sai | - |
| Điện áp vi sai | - |
Thông số PROFINET
| Nhiệt độ và độ ẩm môi trường | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | - |
| Cổng PROFINET | - |
| Chức năng | - |
| Môi trường truyền dẫn | - |
| Khoảng cách truyền | - |
| Cấu trúc topology | - |
| Giao thức truyền thông | - |
| Dữ liệu quy trình | - |
| Chu kỳ bus | - |
| Lớp vật lý | - |
| Tốc độ Baud | - |
| Chế độ song công | - |
| Dữ liệu I&M | - |
| Thông tin cảnh báo/chẩn đoán | - |
| DCP CALL (tìm kiếm thiết bị) | - |
| MRP (mạng vòng) | - |
| MRPD (mạng vòng phục hồi nhanh) | - |
| Dự phòng hệ thống PROFINET | - |
| Ưu tiên khởi động | - |
| Vô hiệu hóa cổng | - |
| Không cần cấu hình khi thay đổi thiết bị | - |
Thông số Encoder
| Số kênh ngõ vào | - |
| Chế độ kết nối ngõ vào | - |
| Dải điện áp ngõ vào | - |
| Tín hiệu ngõ vào | - |
| Tần số tín hiệu ngõ vào tối đa | - |
| Trở kháng ngõ vào | - |
| Chế độ cách ly | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm môi trường | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | - |
Thông số đầu cuối DI
| Số kênh | - |
| Chế độ ngõ vào | - |
| Điện áp ngõ vào tối đa | - |
| Trở kháng ngõ vào | - |
| Điện áp ngõ vào khi ON | - |
| Điện áp ngõ vào khi OFF | - |
| Thời gian đáp ứng phần cứng | - |
| Dải tần số | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm môi trường | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | - |
Thông số đầu cuối DO
| Số kênh | - |
| Chế độ ngõ ra | - |
| Thời gian đáp ứng phần cứng | - |
| Dải điện áp hoạt động | - |
| Dải tần số | - |
| Nguồn cấp 24V_E và GND_E | - |
| Tải ngõ ra (tải điện trở) | - |
| Dòng rò | - |
| Bảo vệ ngắn mạch | - |
Thông số màn hình điều khiển (Teach Pendant)
| Màn hình hiển thị | - |
| Độ phân giải | - |
| Bảng điều khiển | - |
| Bộ xử lý | - |
| Bộ nhớ | - |
| Truyền thông | - |
| Nguồn cấp | - |
| Linh kiện điện | - |
| Cấp độ bảo vệ | - |
| Nhiệt độ/độ ẩm lưu trữ | - |
| Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | - |
| Chiều dài cáp | - |
Ứng dụng thực tế
Card mở rộng truyền thông Inovance IR-EC-CCLINK Expansion Card lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu tích hợp các tủ điều khiển robot IRCB501 và IRCB502P Series của Inovance vào mạng CC-Link hiện có. Sản phẩm này cho phép trao đổi dữ liệu tốc độ cao và đáng tin cậy giữa bộ điều khiển Master CC-Link và tủ điều khiển, phù hợp cho các dây chuyền sản xuất tự động, hệ thống robot công nghiệp, máy móc chế biến vật liệu hoặc bất kỳ hệ thống nào cần truyền thông fieldbus mạnh mẽ để điều khiển và giám sát.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



