Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H2-15C30CD-A334R-INT
Động cơ servo Inovance MS1H2-15C30CD-A334R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, là thế hệ động cơ servo mới nhất được phát triển bởi Inovance. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước mặt bích từ 40 mm đến 180 mm, dòng sản phẩm này mang đến sự linh hoạt cao trong nhiều ứng dụng. MS1H2-15C30CD-A334R-INT cung cấp nhiều cấu hình quán tính và tốc độ khác nhau, cùng với khả năng cấu hình các loại bộ mã hóa (encoder) theo yêu cầu của khách hàng, đảm bảo đáp ứng chính xác các đòi hỏi khắt khe của hệ thống.
Được thiết kế để kiểm soát vị trí, tốc độ và mô-men xoắn một cách chính xác, động cơ servo Inovance MS1H2-15C30CD-A334R-INT là lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy và hiệu suất cao. Sự kết hợp giữa công nghệ tiên tiến và khả năng tùy chỉnh giúp tối ưu hóa hiệu quả hoạt động trong các môi trường sản xuất đa dạng.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức (kW) | 1.5 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 4.9 |
| Tốc độ định mức (rpm) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (rpm) | 6000 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 14.7 |
| Tần số định mức (Hz) | 250 |
| Cấp điện áp (V) | 380 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 4.2 |
| Dòng điện tối đa (A) | 14 |
| Dòng đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 3.17 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 1.28 |
| Mô-men giữ (N·m) | 8 |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | 24 |
| Công suất định mức (W) | 17.6 |
| Có/Không phanh | Được hỗ trợ |
| Hệ số quá tải | 3 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | 32.73 |
| Dòng điện kích từ ở 20℃ (A)±10% | 0.73 |
| Thời gian áp dụng (ms) | ≤100 |
| Thời gian nhả (ms) | ≤40 |
| Độ rơ (° ) | ≤1 |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF ngược giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn hãm (N·m) | - |
| Dòng điện hãm (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Điện cảm trục d (mH) | - |
| Điện cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Va đập tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động hướng trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp kết nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm tải cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ bảo quản | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm bảo quản | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm tải theo độ cao | <1000 m, cần giảm tải cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm tải theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 100 |
| Đường kính trục (mm) | 24 |
| Chiều dài trục kéo dài (mm) | 45±1 |
| Trọng lượng (kg) | 5.75 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ servo Inovance MS1H2-15C30CD-A334R-INT được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao về điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn. Các lĩnh vực tiêu biểu bao gồm sản xuất bán dẫn, pin lithium, silicon, máy công cụ, sản xuất điện thoại di động, in ấn và đóng gói, dược phẩm, dệt may và công nghiệp màn hình hiển thị. Khả năng tùy chỉnh và hiệu suất ổn định giúp động cơ này trở thành giải pháp lý tưởng cho các dây chuyền sản xuất tự động hóa hiện đại.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

