Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H2-25C30CD-S634R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H2-25C30CD-S634R-INT thuộc dòng MS1-R-INT là thế hệ động cơ servo tiên tiến nhất được phát triển bởi Inovance. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm, dòng sản phẩm này cung cấp sự linh hoạt cao trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Động cơ được thiết kế để cung cấp nhiều loại quán tính và cấu hình tốc độ khác nhau, cùng với các loại bộ mã hóa (encoder) có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng, đảm bảo hiệu suất tối ưu và độ chính xác cao.
Inovance MS1H2-25C30CD-S634R-INT được tối ưu hóa cho các ứng dụng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác trong nhiều ngành công nghiệp. Với công nghệ cốt lõi và độ tin cậy đã được kiểm chứng, động cơ servo này là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống tự động hóa đòi hỏi sự ổn định và độ chính xác vượt trội.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật điện
| Công suất định mức (kW) | 2.5 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 7.96 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 6000 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 23.9 |
| Tần số định mức (Hz) | 250 |
| Cấp điện áp (V) | 380 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 7.2 |
| Dòng điện tối đa (A) | 26 |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 4.3 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 1.18 |
| Mô-men giữ (N·m) | 8 |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | 24 |
| Công suất định mức (W) | 17.6 |
| Có/Không phanh | Hỗ trợ |
| Hệ số quá tải | 3 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 26bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | 32.73 |
| Dòng điện kích từ ở 20℃ (A)±10% | 0.73 |
| Thời gian hãm (ms) | ≤100 |
| Thời gian nhả (ms) | ≤40 |
| Độ rơ (° ) | ≤1 |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF ngược giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn hãm (N·m) | - |
| Dòng điện hãm (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Va đập tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động hướng trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp nối dây cuộn | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm công suất cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ bảo quản | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm bảo quản | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 100 |
| Đường kính trục (mm) | 24 |
| Chiều dài trục nhô ra (mm) | 45±1 |
| Trọng lượng (kg) | 7.35 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H2-25C30CD-S634R-INT là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn cực kỳ chính xác. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao như sản xuất bán dẫn, pin lithium, tấm silicon, máy công cụ CNC, dây chuyền sản xuất điện thoại di động, máy in và bao bì, thiết bị dược phẩm, máy dệt và các hệ thống hiển thị.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

