Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H3-18C15CB-A634R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H3-18C15CB-A634R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, là thế hệ động cơ servo mới nhất được phát triển bởi Inovance. Sản phẩm này được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về điều khiển chuyển động chính xác trong môi trường công nghiệp hiện đại. Với công suất định mức 1.8 kW và khả năng đạt tốc độ lên tới 4500 vòng/phút, động cơ MS1H3-18C15CB-A634R-INT cung cấp hiệu suất cao và độ tin cậy vượt trội.
Dòng động cơ servo MS1-R-INT của Inovance nổi bật với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và nhiều loại kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm, mang lại sự linh hoạt trong lựa chọn. Sản phẩm hỗ trợ nhiều cấu hình quán tính và tốc độ khác nhau, cùng với nhiều loại bộ mã hóa (encoder) có độ phân giải cao như 26 bit, cho phép điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn cực kỳ chính xác. Inovance cam kết mang đến các giải pháp tự động hóa toàn diện, đảm bảo hoạt động ổn định và hiệu quả cho các hệ thống máy móc phức tạp.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức (kW) | 1.8 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 11.5 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 1500 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 4500 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 28.75 |
| Tần số định mức (Hz) | 125 |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 11.9 |
| Dòng điện tối đa (A) | 32.2 |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 27.2 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 1.05 |
| Mô-men giữ (N·m) | 16 |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | 24 |
| Công suất định mức (W) | 24 |
| Có/Không phanh | Hỗ trợ |
| Hệ số quá tải | 2.5 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 26bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | 24 |
| Dòng kích thích ở 20℃ (A)±10% | 1 |
| Thời gian áp dụng (ms) | ≤120 |
| Thời gian nhả (ms) | ≤60 |
| Độ rơ (°) | ≤1 |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF ngược giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn khi dừng (N·m) | - |
| Dòng điện khi dừng (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Điện cảm trục d (mH) | - |
| Điện cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Sốc tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp kết nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích thích | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm công suất cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước mặt bích (mm) | 130 |
| Đường kính trục (mm) | 22 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 55±1 |
| Trọng lượng (kg) | 10.3 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H3-18C15CB-A634R-INT được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng yêu cầu điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác cao. Sản phẩm này lý tưởng cho các ngành công nghiệp như sản xuất bán dẫn, pin lithium, máy công cụ CNC, dây chuyền sản xuất điện thoại di động, hệ thống in ấn và bao bì, thiết bị dược phẩm, máy dệt và các giải pháp màn hình hiển thị. Khả năng hoạt động ổn định và bền bỉ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, cùng với độ phân giải encoder cao, giúp tối ưu hóa hiệu suất và độ tin cậy của các hệ thống máy móc phức tạp.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



