Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H4-10B30CB-A332R-INT
Động cơ servo Inovance MS1H4-10B30CB-A332R-INT thuộc dòng MS1-R-INT series, là thế hệ động cơ servo tiên tiến nhất được phát triển bởi Inovance. Với dải công suất linh hoạt từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước mặt bích đa dạng từ 40 mm đến 180 mm, dòng sản phẩm này đáp ứng được nhiều yêu cầu ứng dụng khác nhau.
MS1H4-10B30CB-A332R-INT được thiết kế để cung cấp khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn cực kỳ chính xác. Thiết bị hỗ trợ nhiều cấu hình quán tính và tốc độ khác nhau, cùng với các loại bộ mã hóa (encoder) có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng, đảm bảo hiệu suất tối ưu và độ tin cậy cao trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp đòi hỏi khắt khe.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật điện
| Công suất định mức (kW) | 0.1 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 0.32 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 7000 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 1.12 |
| Tần số định mức (Hz) | - |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 1.27 |
| Dòng điện tối đa (A) | 4.78 |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 0.074 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.29 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Hỗ trợ |
| Khả năng quá tải (lần) | 3.5 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây tại 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ tại 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian tác động (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (° ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF ngược giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn khi dừng (N·m) | - |
| Dòng điện khi dừng (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Điện cảm trục d (mH) | - |
| Điện cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha tại 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn tại 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp độ bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu cuối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Khả năng chịu sốc tối đa | 490 m/s² |
| Độ rung xuyên tâm tối đa | - |
| Độ rung dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cặp cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY tại 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp đấu dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm công suất cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm công suất đối với độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 40 |
| Đường kính trục (mm) | 8 |
| Chiều dài nhô ra của trục (mm) | 25±0.5 |
| Trọng lượng (kg) | 0.48 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ servo Inovance MS1H4-10B30CB-A332R-INT lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn độ chính xác cao. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất chất bán dẫn, pin lithium, silicon, máy công cụ, sản xuất điện thoại di động, máy in và đóng gói, dược phẩm, dệt may và các hệ thống màn hình hiển thị.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



