Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H3-18C15CB-S631R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H3-18C15CB-S631R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, là thế hệ động cơ servo mới nhất được phát triển bởi Inovance, mang lại hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao trong các ứng dụng công nghiệp. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm, dòng sản phẩm này cung cấp sự linh hoạt tối đa cho nhiều yêu cầu hệ thống khác nhau.
Dòng MS1-R-INT được thiết kế để cung cấp khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và momen xoắn cực kỳ chính xác. Động cơ hỗ trợ nhiều loại cấu hình quán tính và tốc độ, đồng thời có thể cấu hình với các loại bộ mã hóa (encoder) khác nhau theo yêu cầu cụ thể của khách hàng, đảm bảo tích hợp liền mạch vào mọi hệ thống tự động hóa. Sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi sự chính xác và độ bền bỉ cao.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức | 1.8 kW |
| Momen xoắn định mức | 11.5 N·m |
| Tốc độ định mức | 1500 rpm |
| Tốc độ tối đa | 4500 rpm |
| Momen xoắn tối đa | 28.75 N·m |
| Tần số định mức | 125 Hz |
| Cấp điện áp | 220 V |
| Chứng nhận | CE, UL, EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức | - % |
| Dòng điện định mức | 11.9 A |
| Dòng điện tối đa | 32.2 A |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ định mức | - A |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ tối đa | - A |
| Gia tốc góc tại momen xoắn đỉnh | - |
| Momen quán tính rotor | 24.9 kg·cm² |
| Hệ số momen xoắn | 1.05 N·m/A |
| Momen giữ | - N·m |
| Điện áp cấp | - VDC ±10% |
| Công suất định mức | - W |
| Có/Không phanh | Không hỗ trợ |
| Khả năng quá tải | 2.5 lần |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 26bit |
| Điện trở cuộn dây tại 20℃ | - Ω ±5% |
| Dòng kích từ tại 20℃ | - A ±10% |
| Thời gian hãm | - ms |
| Thời gian nhả | - ms |
| Độ rơ | - ° |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF ngược giữa các pha | - |
| Momen dừng | - N·m |
| Dòng dừng | - A |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d | - mH |
| Độ tự cảm trục q | - mH |
| Điện trở pha tại 20℃ | - mΩ |
| Hằng số momen xoắn tại 20℃ | - N·m/A |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược | - V/krpm |
Đặc tính cơ khí
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Khả năng chống sốc tối đa | 490 m/s² |
| Độ rung xuyên tâm tối đa | - |
| Độ rung dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (lớp 220 V), 1800 VAC trong 1 phút (lớp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt | - W |
| Điện áp quạt | - V |
| Tần số quạt | - Hz |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY tại 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp đấu nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm công suất cho nhiệt độ trên 40℃) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích | 130 mm |
| Đường kính trục | 22 mm |
| Chiều dài trục | 55±1 mm |
| Trọng lượng | 8.5 kg |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H3-18C15CB-S631R-INT được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng đòi hỏi điều khiển vị trí, tốc độ và momen xoắn chính xác cao. Sản phẩm này là lựa chọn tối ưu cho các ngành công nghiệp như sản xuất chất bán dẫn, pin lithium, silicon, công cụ máy CNC, dây chuyền sản xuất điện thoại di động, in ấn và đóng gói, dược phẩm, dệt may và các hệ thống hiển thị, nơi mà độ chính xác và độ tin cậy là yếu tố then chốt.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

