Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H4-05B30CB-A332R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H4-05B30CB-A332R-INT là một phần của dòng MS1-R-INT, đại diện cho thế hệ động cơ servo mới nhất được phát triển bởi Inovance. Dòng sản phẩm này có dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW, với kích thước mặt bích đa dạng từ 40 mm đến 180 mm. Mẫu MS1H4-05B30CB-A332R-INT nổi bật với công suất 0.05 kW và kích thước mặt bích 40mm, lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi sự nhỏ gọn và chính xác cao.
Động cơ này cung cấp nhiều cấu hình quán tính và tốc độ khác nhau, cùng với khả năng tùy chỉnh loại encoder theo yêu cầu của khách hàng, đảm bảo tính linh hoạt vượt trội. Với khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác, động cơ servo Inovance MS1H4-05B30CB-A332R-INT là lựa chọn tin cậy cho nhiều ngành công nghiệp mũi nhọn.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức (kW) | 0.05 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 0.16 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 7000 |
| Mô-men xoắn cực đại (N·m) | 0.56 |
| Tần số định mức (Hz) | - |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 1.2 |
| Dòng điện tối đa (A) | 4.8 |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 0.04 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.15 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Tích hợp/Không tích hợp phanh | Hỗ trợ |
| Hệ số quá tải | 3.5 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian tác động (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (° ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Suất điện động phản hồi giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn kẹt (N·m) | - |
| Dòng điện kẹt (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ suất điện động phản hồi (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ khí
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đấu nối domino |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Khả năng chống sốc tối đa | 490 m/s² |
| Độ rung xuyên tâm tối đa | - |
| Độ rung dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cặp cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp đấu nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm tải cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm tải theo độ cao | <1000 m, cần giảm tải cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm tải theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 40 |
| Đường kính trục (mm) | 8 |
| Chiều dài trục nhô ra (mm) | 25±0.5 |
| Trọng lượng (kg) | 0.4 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H4-05B30CB-A332R-INT được thiết kế để cung cấp khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác trong nhiều ngành công nghiệp. Sản phẩm này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng trong ngành bán dẫn, sản xuất pin Lithium, silicon, máy công cụ, sản xuất điện thoại di động, in ấn và đóng gói, dược phẩm, dệt may và các hệ thống hiển thị, nơi yêu cầu độ chính xác và độ tin cậy cao.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



