Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H3-85B15CB-A631R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H3-85B15CB-A631R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, thế hệ động cơ servo mới nhất được Inovance phát triển, mang đến hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm, dòng sản phẩm này cung cấp nhiều cấu hình quán tính và tốc độ khác nhau, cùng với khả năng tùy chỉnh loại bộ mã hóa (encoder) theo yêu cầu cụ thể của khách hàng. MS1H3-85B15CB-A631R-INT được thiết kế để cung cấp khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn cực kỳ chính xác, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của nhiều ngành công nghiệp.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức (kW) | 0.85 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 5.39 |
| Tốc độ định mức (rpm) | 1500 |
| Tốc độ tối đa (rpm) | 4500 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 13.5 |
| Tần số định mức (Hz) | 125 |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 6.6 |
| Dòng điện tối đa (A) | 17.2 |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 13.56 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.93 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp nguồn (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Không hỗ trợ |
| Khả năng quá tải | 2.5 lần |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 26 bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian áp dụng (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (Backlash) (° ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Sức điện động phản kháng giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn dừng (N·m) | - |
| Dòng điện dừng (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Điện cảm trục d (mH) | - |
| Điện cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ sức điện động phản kháng (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp cách điện | F (155℃) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Loại đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Chống sốc tối đa | 490 m/s² |
| Độ rung hướng kính tối đa | - |
| Độ rung hướng trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V); 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp kết nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm tải cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm tải theo độ cao | <1000 m, cần giảm tải cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm tải theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước mặt bích (mm) | 130 |
| Đường kính trục (mm) | 22 |
| Chiều dài nhô ra của trục (mm) | 55±1 |
| Trọng lượng (kg) | 5.8 |
Ứng dụng thực tế
Với khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn cực kỳ chính xác, động cơ servo Inovance MS1H3-85B15CB-A631R-INT là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ động cao và độ chính xác tuyệt đối. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như sản xuất bán dẫn, pin lithium, máy công cụ, in ấn và đóng gói, dược phẩm, dệt may và các hệ thống máy móc trong ngành sản xuất màn hình.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



