Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H1-10C30CB-A331R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H1-10C30CB-A331R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, là thế hệ động cơ servo mới nhất được Inovance phát triển, mang đến hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao cho các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Với công suất định mức 1 kW, động cơ này cung cấp khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn cực kỳ chính xác. Dòng MS1-R-INT có dải công suất từ 0.05 kW đến 7.5 kW với kích thước mặt bích đa dạng từ 40 mm đến 180 mm, đáp ứng nhiều yêu cầu ứng dụng khác nhau.
Sản phẩm nổi bật với việc hỗ trợ nhiều cấu hình quán tính và tốc độ, cùng khả năng tích hợp các loại encoder khác nhau theo yêu cầu của khách hàng, điển hình là encoder 23-bit cho độ chính xác vị trí vượt trội. Động cơ servo Inovance MS1H1-10C30CB-A331R-INT được thiết kế để hoạt động ổn định và bền bỉ, đóng vai trò cốt lõi trong việc nâng cao hiệu quả và năng suất cho các dây chuyền sản xuất hiện đại.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật điện
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức (kW) | 1 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 3.18 |
| Tốc độ định mức (rpm) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (rpm) | 7000 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 11.13 |
| Tần số định mức (Hz) | 250 |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE, UL, EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 6.2 |
| Dòng điện tối đa (A) | 24 |
| Dòng đỉnh tại tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng đỉnh tại tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 0.82 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.46 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không có phanh | Không hỗ trợ |
| Khả năng quá tải | 3.5 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian kích hoạt (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (° ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Sức điện động phản hồi giữa các pha | - |
| Mô-men hãm (N·m) | - |
| Dòng hãm (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Điện cảm trục d (mH) | - |
| Điện cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ sức điện động phản hồi (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp độ bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu cuối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Khả năng chịu sốc tối đa | 490 m/s² |
| Độ rung xuyên tâm tối đa | - |
| Độ rung dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp đấu nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm công suất cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | Cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước mặt bích (mm) | 80 |
| Đường kính trục (mm) | 19 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 35±0.5 |
| Trọng lượng (kg) | 2.61 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H1-10C30CB-A331R-INT là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao trong điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn. Sản phẩm này phù hợp để tích hợp vào các loại máy móc và dây chuyền sản xuất trong nhiều ngành như:
- Công nghiệp bán dẫn: Cho các hệ thống định vị và xử lý vật liệu chính xác.
- Sản xuất pin Lithium và Silicon: Trong các quy trình lắp ráp và kiểm tra tự động.
- Máy công cụ: Đảm bảo độ chính xác của các trục chuyển động.
- Sản xuất điện thoại di động: Trong các công đoạn lắp ráp, thử nghiệm và đóng gói.
- In ấn và đóng gói: Điều khiển đồng bộ và định vị vật liệu.
- Dược phẩm và dệt may: Các hệ thống cắt, phân loại và đóng gói tự động.
- Công nghiệp màn hình: Trong các dây chuyền sản xuất và kiểm tra màn hình.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

