Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H4-05B30CB-S630R-INT
Động cơ servo Inovance MS1H4-05B30CB-S630R-INT thuộc dòng MS1-R-INT thế hệ mới nhất của Inovance, được thiết kế để mang lại hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và các kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm, dòng sản phẩm này cung cấp sự linh hoạt tối đa cho nhiều yêu cầu ứng dụng.
Động cơ MS1-R-INT Series hỗ trợ nhiều cấu hình quán tính và tốc độ khác nhau, đồng thời cho phép tùy chỉnh các loại encoder theo yêu cầu cụ thể của khách hàng, đảm bảo khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác tuyệt đối. Đây là giải pháp lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi sự tỉ mỉ và độ chính xác cao như sản xuất bán dẫn, pin lithium, silic, máy công cụ, điện thoại di động, in ấn & đóng gói, dược phẩm, dệt may và màn hình hiển thị.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức (kW) | 0.05 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 0.16 |
| Tốc độ định mức (rpm) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (rpm) | 7000 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 0.56 |
| Tần số định mức (Hz) | - |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 1.27 |
| Dòng điện tối đa (A) | 4.78 |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc ở mô-men xoắn đỉnh | - |
| Quán tính rotor (kg·cm²) | 0.038 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.15 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Không hỗ trợ |
| Khả năng quá tải | 3.5 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 26bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian tác động (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (°) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Sức điện động phản pha | - |
| Mô-men xoắn hãm (N·m) | - |
| Dòng điện hãm (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ sức điện động phản pha (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Làm mát tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu cuối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Chấn động tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động hướng trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp kết nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm công suất cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 40 |
| Đường kính trục (mm) | 8 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 25±0.5 |
| Trọng lượng (kg) | 0.24 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ servo Inovance MS1H4-05B30CB-S630R-INT là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống yêu cầu kiểm soát vị trí, tốc độ và mô-men xoắn với độ chính xác cao. Sản phẩm này phù hợp cho các máy móc và dây chuyền sản xuất trong nhiều ngành công nghiệp như:
- Thiết bị sản xuất bán dẫn và pin lithium.
- Máy công cụ CNC và robot công nghiệp cỡ nhỏ.
- Máy in, máy đóng gói và máy dệt may.
- Thiết bị tự động hóa trong ngành dược phẩm và sản xuất màn hình hiển thị.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



