Tổng quan Động cơ Servo Inovance MV21-20A55C20CD-A3A1F-INT
Dòng động cơ servo nam châm vĩnh cửu 3 pha hạ thế Inovance MV21-20A55C20CD-A3A1F-INT được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng công nghiệp tổng quát, mang lại sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất, độ tin cậy và khả năng điều khiển chính xác cao. Với công nghệ tiết kiệm năng lượng tiên tiến và thiết kế nhỏ gọn, dòng sản phẩm này không chỉ tối ưu hóa không gian lắp đặt mà còn giảm thiểu chi phí vận hành.
Inovance MV21 thể hiện cam kết của Inovance trong việc cung cấp các giải pháp tự động hóa chất lượng cao, dễ dàng tích hợp và vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm được trang bị tiêu chuẩn mặt bích và chân đế để đáp ứng đa dạng yêu cầu lắp đặt, đảm bảo sự linh hoạt và hiệu quả trong mọi hệ thống tự động hóa.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật điện
| Công suất định mức (kW) | 5.5 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 26 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 2000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 2400 |
| Tần số định mức (Hz) | 133.3 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 45 |
| Cấp điện áp (V) | 380 V |
| Chứng nhận | CE |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | 90.1 |
| Dòng điện định mức (A) | 10.8 |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Có/Không phanh | No |
| Dòng điện tối đa (A) | 18 |
| Khả năng quá tải (lần) | 1.2 |
| Quán tính rotor (kg·cm²) | 69 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 2.4 |
| Số cực động cơ | - |
| Điện trở pha tại 20℃ (mΩ) | - |
| Cấu hình tiêu chuẩn bảo vệ nhiệt | PT1000 |
| Hằng số mô-men xoắn tại 20℃ (N·m/A) | 2.66 |
| Độ phân giải bộ mã hóa (Encoder) | 23-bit |
| Hệ số nhiệt độ suất điện động ngược (V/krpm) | - |
| Mô-men xoắn hãm (N·m) | 31.515 |
| Dòng điện hãm (A) | 12.96 |
Đặc tính cơ khí
| Cấp cách điện | F |
| Phương pháp làm mát | IC 416 |
| Cấp độ bảo vệ | IP54 |
| Phương pháp kết nối | - |
| Phương pháp lắp đặt | IM B35/IM V1 |
| Rung động xuyên tâm tối đa | - |
| Rung động dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | - |
| Điện áp cách điện | - |
| Loại quạt | Capacitor-run single-phase centrifugal fan |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | 207-253 |
| Tần số quạt (Hz) | 50/60 |
| Số cực động cơ (2p) | 4 |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Chế độ kết nối cuộn dây | - |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | ‑20℃ đến +40℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 90% RH (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 90% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | <1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m (Cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m) |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Mặt bích lắp đặt (mm) | 180 |
| Đường kính trục (mm) | 38 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 80 |
| Trọng lượng (kg) | 28.7 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MV21-20A55C20CD-A3A1F-INT lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp tổng quát đòi hỏi khả năng điều khiển chuyển động chính xác cao, hiệu suất năng lượng vượt trội và độ tin cậy ổn định. Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các máy móc trong ngành tự động hóa, robot công nghiệp, máy công cụ CNC, hệ thống đóng gói, thiết bị dệt may và các dây chuyền sản xuất cần độ chính xác cao trong vị trí, tốc độ và mô-men xoắn.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



