Tổng quan Động cơ Servo Inovance MV21-26G45D10CD-A3A1F-INT
Động cơ servo nam châm vĩnh cửu ba pha hạ thế Inovance MV21-26G45D10CD-A3A1F-INT thuộc dòng MV21, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của ngành công nghiệp tổng quát. Sản phẩm nổi bật với thiết kế tinh tế, công nghệ tiết kiệm năng lượng tiên tiến, cùng độ tin cậy và khả năng điều khiển chính xác cao. Với cấu trúc nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ và các tùy chọn lắp đặt tiêu chuẩn như mặt bích và chân đế, động cơ MV21-26G45D10CD-A3A1F-INT là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần hiệu suất cao và sự ổn định trong môi trường công nghiệp.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức (kW) | 45 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 430 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 1000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 1200 |
| Tần số định mức (Hz) | 66.7 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 640 |
| Cấp điện áp (V) | 380 V |
| Chứng nhận | CE |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | 94.4 |
| Dòng điện định mức (A) | 85 |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Có/Không phanh | No |
| Dòng điện tối đa (A) | 140 |
| Khả năng quá tải (lần) | 1.2 |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 649 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 5.1 |
| Số cực động cơ | - |
| Điện trở pha tại 20℃ (mΩ) | - |
| Cấu hình tiêu chuẩn bảo vệ nhiệt | PT1000 |
| Hằng số mô-men xoắn tại 20℃ (N·m/A) | 5.21 |
| Độ phân giải Encoder | 23-bit |
| Hệ số nhiệt độ suất điện động ngược (V/krpm) | - |
| Mô-men xoắn hãm (N·m) | 515.7 |
| Dòng điện hãm (A) | 102 |
Đặc tính cơ học
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp cách điện | F |
| Phương pháp làm mát | IC 416 |
| Cấp độ bảo vệ | IP54 |
| Phương pháp kết nối | - |
| Phương pháp lắp đặt | IM B35/IM V1 |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | - |
| Điện áp cách điện | - |
| Loại quạt | Capacitor-run single-phase centrifugal fan |
| Công suất quạt (W) | 121/148 |
| Điện áp quạt (V) | 207-253 |
| Tần số quạt (Hz) | 50/60 |
| Số cực động cơ (2p) | 4 |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY tại 10℃ đến 30℃ | - |
| Chế độ kết nối cuộn dây | - |
Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | ‑20℃ đến +40℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 90% RH (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 90% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | <1000 m |
| Giảm định mức theo độ cao | <1000 m (Cần giảm định mức khi độ cao trên 1000 m) |
| Giảm định mức theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mặt bích lắp đặt (mm) | 250 |
| Đường kính trục (mm) | 60 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 140 |
| Trọng lượng (kg) | 205 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ servo Inovance MV21-26G45D10CD-A3A1F-INT là giải pháp lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi khả năng điều khiển chuyển động với độ chính xác cao, hiệu suất vượt trội và độ tin cậy liên tục. Với công suất mạnh mẽ 45 kW, mô-men xoắn định mức 430 N·m và độ phân giải encoder 23-bit, động cơ này đặc biệt phù hợp cho các máy móc và dây chuyền sản xuất cần định vị, tốc độ và mô-men xoắn được kiểm soát chặt chẽ như robot công nghiệp, máy công cụ CNC, máy đóng gói tốc độ cao, hệ thống băng tải chính xác và các ứng dụng tự động hóa phức tạp khác.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



