Hộp Giảm Tốc Máy Ly Tâm Thuần Hành Tinh Sumitomo ZP – Planet Line
Công ty TNHH Kỹ Thương Việt Trung (Việt Trung Techcom) tự hào cung cấp dòng Hộp giảm tốc máy ly tâm ZP – Planet Line chính hãng Sumitomo Drive Technologies. Với cấu trúc thuần bánh răng hành tinh 2 cấp hoặc 3 cấp, thiết bị sở hữu mật độ công suất cực cao trong một kích thước vô cùng nhỏ gọn, lý tưởng cho các lồng ly tâm yêu cầu động lực học và tốc độ vĩ đại.
ZP Planet Line-Sức Mạnh Hành Tinh Cho Máy Ly Tâm Động Lực Cao
Trong các nhà máy xử lý hóa chất hoặc tách chiết công nghiệp, nhiều dòng máy ly tâm gạn đòi hỏi gia tốc rất lớn và không gian lắp đặt cực kỳ hạn chế. Dòng ZP – Planet Line được Sumitomo thiết kế thuần túy bằng hệ thống bánh răng hành tinh nhiều cấp, tạo ra mật độ công suất cực cao và kích thước bên ngoài nhỏ gọn, tạo điều kiện thuận lợi cho các lồng ly tâm đạt tốc độ quay siêu cao.
Sự ưu việt của dòng ZP Planet Line:
- Vỏ thép đồng trục: Toàn bộ cỗ máy được bảo vệ bởi lớp vỏ thép nguyên khối đồng trục, giúp chống lại các lực ly tâm văng ra với gia tốc hàng ngàn G. Hệ thống được cân bằng động chuẩn DIN ISO 1940.
- Độ tin cậy tuổi thọ cao: Hệ thống khóa liên động bánh răng an toàn cao kết hợp với việc tối ưu hóa trục và các vòng bi hành tinh giúp thiết bị hoạt động bền bỉ nhiều năm không cần đại tu.
- Tùy chọn chứng nhận ATEX: Cung cấp chứng nhận chống cháy nổ ATEX Group II, bắt buộc phải có cho các máy ly tâm ngành lọc hóa dầu.
Hướng Dẫn Giải Mã Phân Lớp Động Học ZP Line
Dòng ZP được phân chia thành 3 biến thể truyền động chính, đáp ứng mọi thiết kế của các hãng chế tạo máy ly tâm trên toàn cầu:
- ZPN (Trailing Scroll): Dành cho guồng xoắn theo sau (quay chậm hơn lồng). Hỗ trợ cả 2 cấp và 3 cấp. Dải tỷ số truyền từ 20:1 đến 224:1.
- ZPV (Leading Scroll): Dành cho guồng xoắn dẫn hướng (quay nhanh hơn lồng). Chỉ áp dụng cho cấu hình 3 cấp (từ tỷ số truyền 60:1 trở lên),.
- ZPR (Regulated Drive): Cấu hình ổ đĩa điều chỉnh 4 trục độc lập. Chỉ áp dụng cho cấu hình 3 cấp (từ tỷ số truyền 60:1 đến 224:1),.
Ví dụ mã định danh dự án: ZPN-12-100-HL
| Ký hiệu | Ý nghĩa thông số | Diễn giải chi tiết cấu hình ZP Planet |
|---|---|---|
| ZPN | Dòng & Ứng dụng | ZPN: Ly tâm hành tinh guồng xoắn theo sau. |
| 12 | Kích cỡ tải trọng | 12: Đại diện cho mức lực kéo 12,000 N.m (Có 6 size: 5, 8, 12, 20, 30, 40). |
| 100 | Tỷ số truyền (Ratio) | Tỷ số truyền thực tế là 100:1 (3 cấp). |
| HL | Kiểu trục ngõ ra | HL: Trục rỗng then hoa (Hollow shaft DIN 5480) / SL: Trục đặc (Solid). |
Danh Sách Tham Chiếu Cấu Hình (PO) ZP Planet Line
Phân Lớp ZPN (Guồng Xoắn Theo Sau-Trailing Scroll)
Đây là cấu hình tiêu chuẩn phổ biến nhất, cung cấp sức mạnh từ 5,000 N.m đến 40,000 N.m. Dòng ZPN hỗ trợ cả cấu trúc hành tinh 2 cấp (tỷ số truyền 20:1-40:1) và 3 cấp (tỷ số truyền 60:1-224:1).
| Kích Cỡ Đại Diện (Size) | Lực Mô-men Xoắn Max | Tỷ Số Truyền (Ratio) | Cấp Giảm Tốc | Mã Đặt Hàng (PO) |
|---|---|---|---|---|
| Size 5 | 5,000 N.m | 20:1 | 2 Cấp | ZPN-5-20-HL |
| 25:1 | 2 Cấp | ZPN-5-25-HL | ||
| 32:1 | 2 Cấp | ZPN-5-32-HL | ||
| 40:1 | 2 Cấp | ZPN-5-40-HL | ||
| 60:1 | 3 Cấp | ZPN-5-60-HL | ||
| 80:1 | 3 Cấp | ZPN-5-80-HL | ||
| 100:1 | 3 Cấp | ZPN-5-100-HL | ||
| 125:1 | 3 Cấp | ZPN-5-125-HL | ||
| 160:1 | 3 Cấp | ZPN-5-160-HL | ||
| 184:1 | 3 Cấp | ZPN-5-184-HL | ||
| 224:1 | 3 Cấp | ZPN-5-224-HL | ||
| Size 8 | 8,000 N.m | 20:1 | 2 Cấp | ZPN-8-20-HL |
| 25:1 | 2 Cấp | ZPN-8-25-HL | ||
| 32:1 | 2 Cấp | ZPN-8-32-HL | ||
| 40:1 | 2 Cấp | ZPN-8-40-HL | ||
| 60:1 | 3 Cấp | ZPN-8-60-HL | ||
| 80:1 | 3 Cấp | ZPN-8-80-HL | ||
| 100:1 | 3 Cấp | ZPN-8-100-HL | ||
| 125:1 | 3 Cấp | ZPN-8-125-HL | ||
| 160:1 | 3 Cấp | ZPN-8-160-HL | ||
| 184:1 | 3 Cấp | ZPN-8-184-HL | ||
| 224:1 | 3 Cấp | ZPN-8-224-HL | ||
| Size 12 | 12,000 N.m | 20:1 | 2 Cấp | ZPN-12-20-HL |
| 25:1 | 2 Cấp | ZPN-12-25-HL | ||
| 32:1 | 2 Cấp | ZPN-12-32-HL | ||
| 40:1 | 2 Cấp | ZPN-12-40-HL | ||
| 60:1 | 3 Cấp | ZPN-12-60-HL | ||
| 80:1 | 3 Cấp | ZPN-12-80-HL | ||
| 100:1 | 3 Cấp | ZPN-12-100-HL | ||
| 125:1 | 3 Cấp | ZPN-12-125-HL | ||
| 160:1 | 3 Cấp | ZPN-12-160-HL | ||
| 184:1 | 3 Cấp | ZPN-12-184-HL | ||
| 224:1 | 3 Cấp | ZPN-12-224-HL | ||
| Size 20 | 20,000 N.m | 20:1 | 2 Cấp | ZPN-20-20-HL |
| 25:1 | 2 Cấp | ZPN-20-25-HL | ||
| 32:1 | 2 Cấp | ZPN-20-32-HL | ||
| 40:1 | 2 Cấp | ZPN-20-40-HL | ||
| 60:1 | 3 Cấp | ZPN-20-60-HL | ||
| 80:1 | 3 Cấp | ZPN-20-80-HL | ||
| 100:1 | 3 Cấp | ZPN-20-100-HL | ||
| 125:1 | 3 Cấp | ZPN-20-125-HL | ||
| 160:1 | 3 Cấp | ZPN-20-160-HL | ||
| 184:1 | 3 Cấp | ZPN-20-184-HL | ||
| 224:1 | 3 Cấp | ZPN-20-224-HL | ||
| Size 30 | 30,000 N.m | 20:1 | 2 Cấp | ZPN-30-20-HL |
| 25:1 | 2 Cấp | ZPN-30-25-HL | ||
| 32:1 | 2 Cấp | ZPN-30-32-HL | ||
| 40:1 | 2 Cấp | ZPN-30-40-HL | ||
| 60:1 | 3 Cấp | ZPN-30-60-HL | ||
| 80:1 | 3 Cấp | ZPN-30-80-HL | ||
| 100:1 | 3 Cấp | ZPN-30-100-HL | ||
| 125:1 | 3 Cấp | ZPN-30-125-HL | ||
| 160:1 | 3 Cấp | ZPN-30-160-HL | ||
| 184:1 | 3 Cấp | ZPN-30-184-HL | ||
| 224:1 | 3 Cấp | ZPN-30-224-HL | ||
| Size 40 | 40,000 N.m | 20:1 | 2 Cấp | ZPN-40-20-HL |
| 25:1 | 2 Cấp | ZPN-40-25-HL | ||
| 32:1 | 2 Cấp | ZPN-40-32-HL | ||
| 40:1 | 2 Cấp | ZPN-40-40-HL | ||
| 60:1 | 3 Cấp | ZPN-40-60-HL | ||
| 80:1 | 3 Cấp | ZPN-40-80-HL | ||
| 100:1 | 3 Cấp | ZPN-40-100-HL | ||
| 125:1 | 3 Cấp | ZPN-40-125-HL | ||
| 160:1 | 3 Cấp | ZPN-40-160-HL | ||
| 184:1 | 3 Cấp | ZPN-40-184-HL | ||
| 224:1 | 3 Cấp | ZPN-40-224-HL |
Phân Lớp ZPV (Dẫn Hướng) & ZPR (Điều Chỉnh 4 Trục)
Đặc thù của máy ly tâm guồng xoắn dẫn hướng (Leading Scroll-ZPV) và máy ly tâm động cơ kép (Regulated Drive-ZPR) là chúng chỉ sử dụng cấu trúc bánh răng hành tinh 3 cấp (Triple-stage) để đáp ứng tỷ số truyền vi sai cực lớn từ 60:1 đến 224:1.
| Kích Cỡ (Size) | Lực Mô-men Xoắn Max | Tỷ Số Truyền 3 Cấp | Mã PO Cấu Hình ZPV | Mã PO Cấu Hình ZPR |
|---|---|---|---|---|
| Size 5 | 5,000 N.m | 60:1 | ZPV-5-60-HL | ZPR-5-60-HL |
| 80:1 | ZPV-5-80-HL | ZPR-5-80-HL | ||
| 100:1 | ZPV-5-100-HL | ZPR-5-100-HL | ||
| 125:1 | ZPV-5-125-HL | ZPR-5-125-HL | ||
| 160:1 | ZPV-5-160-HL | ZPR-5-160-HL | ||
| 184:1 | ZPV-5-184-HL | ZPR-5-184-HL | ||
| 224:1 | ZPV-5-224-HL | ZPR-5-224-HL | ||
| Size 8 | 8,000 N.m | 60:1 | ZPV-8-60-HL | ZPR-8-60-HL |
| 80:1 | ZPV-8-80-HL | ZPR-8-80-HL | ||
| 100:1 | ZPV-8-100-HL | ZPR-8-100-HL | ||
| 125:1 | ZPV-8-125-HL | ZPR-8-125-HL | ||
| 160:1 | ZPV-8-160-HL | ZPR-8-160-HL | ||
| 184:1 | ZPV-8-184-HL | ZPR-8-184-HL | ||
| 224:1 | ZPV-8-224-HL | ZPR-8-224-HL | ||
| Size 12 | 12,000 N.m | 60:1 | ZPV-12-60-HL | ZPR-12-60-HL |
| 80:1 | ZPV-12-80-HL | ZPR-12-80-HL | ||
| 100:1 | ZPV-12-100-HL | ZPR-12-100-HL | ||
| 125:1 | ZPV-12-125-HL | ZPR-12-125-HL | ||
| 160:1 | ZPV-12-160-HL | ZPR-12-160-HL | ||
| 184:1 | ZPV-12-184-HL | ZPR-12-184-HL | ||
| 224:1 | ZPV-12-224-HL | ZPR-12-224-HL | ||
| Size 20 | 20,000 N.m | 60:1 | ZPV-20-60-HL | ZPR-20-60-HL |
| 80:1 | ZPV-20-80-HL | ZPR-20-80-HL | ||
| 100:1 | ZPV-20-100-HL | ZPR-20-100-HL | ||
| 125:1 | ZPV-20-125-HL | ZPR-20-125-HL | ||
| 160:1 | ZPV-20-160-HL | ZPR-20-160-HL | ||
| 184:1 | ZPV-20-184-HL | ZPR-20-184-HL | ||
| 224:1 | ZPV-20-224-HL | ZPR-20-224-HL | ||
| Size 30 | 30,000 N.m | 60:1 | ZPV-30-60-HL | ZPR-30-60-HL |
| 80:1 | ZPV-30-80-HL | ZPR-30-80-HL | ||
| 100:1 | ZPV-30-100-HL | ZPR-30-100-HL | ||
| 125:1 | ZPV-30-125-HL | ZPR-30-125-HL | ||
| 160:1 | ZPV-30-160-HL | ZPR-30-160-HL | ||
| 184:1 | ZPV-30-184-HL | ZPR-30-184-HL | ||
| 224:1 | ZPV-30-224-HL | ZPR-30-224-HL | ||
| Size 40 | 40,000 N.m | 60:1 | ZPV-40-60-HL | ZPR-40-60-HL |
| 80:1 | ZPV-40-80-HL | ZPR-40-80-HL | ||
| 100:1 | ZPV-40-100-HL | ZPR-40-100-HL | ||
| 125:1 | ZPV-40-125-HL | ZPR-40-125-HL | ||
| 160:1 | ZPV-40-160-HL | ZPR-40-160-HL | ||
| 184:1 | ZPV-40-184-HL | ZPR-40-184-HL | ||
| 224:1 | ZPV-40-224-HL | ZPR-40-224-HL |
Hộp Số Phụ Trợ (ZP – Secondary Drives)
Đối với các máy ly tâm gạn sử dụng 2 ổ đĩa (two drives), Sumitomo thiết kế riêng các hộp số phụ trợ gắn ngoài (Secondary Gearbox) loại 1 cấp để gia tăng thêm tỷ số truyền. Các hộp số này có 4 kích cỡ tải trọng linh hoạt từ 40 N.m đến 800 N.m.
| Hướng Quay Ổ Đĩa | Loại Lồng Ly Tâm Tương Thích | Tỷ Số Truyền Khả Dụng (Ratio) | Mô-men Xoắn Cực Đại (Torque) | Mã Đặt Hàng (PO) |
|---|---|---|---|---|
| Ngược Chiều (Opposing) | ZPV, ZPR | 3:1 | 40 N.m-320 N.m | ZP-SEC-ZPV-3 |
| 4:1 | 80 N.m-640 N.m | ZP-SEC-ZPV-4 | ||
| Cùng Chiều (Same Direction) | ZPN, ZPR | 4:1 | 55 N.m-400 N.m | ZP-SEC-ZPN-4 |
| 5:1 | 80 N.m-800 N.m | ZP-SEC-ZPN-5 |
(Ghi chú: Đối với Hộp số phụ trợ Secondary Drives, kỹ sư Việt Trung Techcom sẽ xác nhận trực tiếp cấp mô-men xoắn thực tế của máy ly tâm để tùy chỉnh trục ngõ vào/ra phù hợp với động cơ điện thứ cấp của nhà máy).
Kỹ Thương Việt Trung-Chuyên Gia Giải Pháp Máy Ly Tâm Hành Tinh
Hộp số ly tâm hành tinh chịu các lực tải đứt gãy cực kỳ nguy hiểm. Khi hợp tác với Đại diện ủy quyền Việt Trung Techcom, quý nhà máy nhận được bảo chứng an toàn tuyệt đối:
- Dịch vụ thiết kế tùy chỉnh: Cho dù máy ly tâm của bạn yêu cầu ổ đĩa lắp ngoài hay lắp chìm bên trong lồng, chúng tôi đều có thể yêu cầu Sumitomo gia công theo thông số cá nhân của khách hàng. Trục đặc rãnh then hoặc mặt nón đều được hỗ trợ.
- Khắc phục dứt điểm rung động: Hệ thống vòng bi hành tinh được thiết kế tối ưu, kết hợp với cân bằng động chuẩn DIN ISO 1940, cam kết triệt tiêu hoàn toàn sự mài mòn răng ở tốc độ cao.
- Tư vấn thay thế chuẩn xác: Cung cấp chứng từ CO/CQ bản gốc và gói bảo hành dịch vụ theo tiêu chuẩn Sumitomo Drive Technologies.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Hộp Số ZP Planet
Dòng thuần hành tinh ZP Planet khác biệt gì so với dòng lai ZSP Cyclo/Planet?
Cả hai đều dùng cho máy ly tâm, nhưng khác nhau về cơ cấu. ZSP sử dụng 1 cấp đĩa Cyclo (để chịu sốc tốt hơn) lai với bánh răng hành tinh. Ngược lại, ZP Planet Line sử dụng 100% bánh răng hành tinh ở cả 2 hoặc 3 cấp. Đặc tính này mang lại cho dòng ZP mật độ công suất cao hơn và kích thước bên ngoài nhỏ gọn hơn, tạo điều kiện cực tốt cho các lồng ly tâm yêu cầu gia tốc và tốc độ quay cao.
Biến thể ZPR mang lại lợi ích thực tế gì cho nhà máy?
Trong các máy ly tâm cũ, động cơ lồng và động cơ guồng xoắn phụ thuộc vào nhau. Ở biến thể ZPR, tốc độ lồng (drum) và tốc độ vi sai được điều chỉnh hoàn toàn độc lập. Việc điều khiển dễ dàng hơn đáng kể. Hơn nữa, hệ thống không cần tái tạo năng lượng từ động cơ guồng xoắn, guồng xoắn thuần túy được dẫn động bằng động cơ, cho phép nhà máy sử dụng các động cơ điện nhỏ hơn, tiết kiệm điện năng toàn diện.
Tôi có thể yêu cầu Sumitomo chế tạo một hộp số ZPN 3 cấp với tỷ số truyền 40:1 không?
Dựa trên thiết kế tiêu chuẩn của dòng ZP Planet Line, tỷ số truyền 40:1 nằm trong dải của bánh răng 2 cấp (từ 20:1 đến 40:1). Để tối ưu hóa chi phí và không gian lắp đặt, các kỹ sư Sumitomo sẽ chế tạo cấu hình 2 cấp thay vì 3 cấp, trừ khi quý khách có yêu cầu kỹ thuật dị biệt cần khảo sát riêng.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.





Đánh giá
There are no reviews yet