Hộp Giảm Tốc Máy Ly Tâm Thép Toàn Phần Sumitomo ZS – Cyclo Line (Centrifuge Drives)
Công ty TNHH Kỹ Thương Việt Trung (Việt Trung Techcom) cung cấp dòng Hộp giảm tốc máy ly tâm ZS – Cyclo Line chính hãng Sumitomo Drive Technologies. Với thiết kế mặt bích nhỏ gọn và lớp vỏ thép toàn phần, thiết bị là bộ truyền động lý tưởng cho các hệ thống máy ly tâm công suất lớn, yêu cầu tốc độ vi sai chính xác và khả năng chống rung động tuyệt đối.
ZS Cyclo Line-Tuyệt Tác Luyện Kim Cho Máy Ly Tâm
Đặc thù của máy ly tâm gạn là sự vận hành đồng thời của lồng quay bên ngoài và một guồng xoắn bên trong. Để tách chất rắn ra khỏi chất lỏng, guồng xoắn phải quay nhanh hơn hoặc chậm hơn lồng quay một chút (gọi là tốc độ vi sai). Hộp giảm tốc ZS – Cyclo Line Sumitomo ứng dụng công nghệ đĩa Cycloid trứ danh, cung cấp tỷ số truyền cực lớn (lên tới 87:1) chỉ trong 1 cấp duy nhất, tạo ra một cỗ máy siêu nhỏ gọn nhưng mang sức mạnh khổng lồ.
4 Công nghệ bảo chứng cho độ bền của dòng ZS:
- Lớp vỏ thép tối ưu hóa: Tại tốc độ hàng ngàn vòng/phút, lực ly tâm sẽ nới lỏng các chi tiết đúc bằng gang thông thường. Sumitomo sử dụng vỏ thép nguyên khối đồng trục, mang lại độ cứng vững tuyệt đối, triệt tiêu rung chấn trong suốt vòng đời thiết bị.
- Hoạt động không mài mòn: Các bánh răng thông thường sẽ bị gãy mẻ nếu tốc độ vi sai giữa lồng quay và guồng xoắn quá thấp. Nhờ cơ chế tiếp xúc lăn mượt mà của đĩa Cyclo, dòng ZS hoạt động hoàn hảo và không bị mài mòn ngay cả ở tốc độ vi sai tiệm cận "0" vòng/phút.
- Độ an toàn cấp cao: Thiết bị được cân bằng động toàn bộ vỏ theo tiêu chuẩn DIN ISO 1940. Đặc biệt, Kỹ Thương Việt Trung cung cấp tùy chọn mỡ bôi trơn chuẩn thực phẩm và chứng nhận chống cháy nổ ATEX Group II cho các máy ly tâm ngành lọc hóa dầu.
- Cơ chế bôi trơn độc lập: Các size từ ZS 610 đến ZS 619 sử dụng mỡ bôi trơn an toàn chống rò rỉ. Các size vĩ đại từ ZS 621 trở lên sử dụng hệ thống buồng dầu kín tản nhiệt xuất sắc.
Hướng Dẫn Đọc Mã Cấu Hình ZS-Cyclo Line
Dòng sản phẩm ZS được Sumitomo phân chia thành 3 biến thể chính nhằm tương thích với thiết kế khoang chứa máy ly tâm của từng nhà sản xuất:
- ZS: Hộp số treo trục lắp đặt bên trong lồng (Shaft-mounted gearbox for internal installation).
- ZS-M: Cấu hình truyền động mặt bích nhỏ gọn (Compact shaft-mounted drive).
- ZS-L: Cấu hình hiệu suất cao, siêu tải trọng (Compact high-performance drive).
Ví dụ mã định danh dự án: ZS-M-618-87-HL-ATEX
| Ký hiệu | Ý nghĩa thông số | Diễn giải chi tiết cấu hình ZS Cyclo Line |
|---|---|---|
| ZS-M | Biến thể (Versions) | ZS-M: Hộp số máy ly tâm cấu hình nhỏ gọn (Compact shaft-mounted). |
| 618 | Kích cỡ (Size) | 618: Size 618 đại diện tải trọng 5,000 N.m (Dải từ 610 đến 626). |
| 87 | Tỷ số truyền (Ratio) | Tỷ số truyền giảm tốc 1 cấp là 87:1 (Dải dao động từ 6:1 đến 87:1). |
| HL | Kiểu trục (Shaft) | HL: Trục rỗng then hoa (Hollow shaft DIN 5480) / SL: Trục đặc (Solid). |
| ATEX | Tùy chọn mở rộng | Tiêu chuẩn chống cháy nổ ATEX (Hoặc FG-Food Grade). |
Danh Sách Tham Chiếu Cấu Hình (PO) ZS Cyclo Line
Phân Lớp Máy Ly Tâm Nhỏ & Phòng Lab (Lực kéo từ 300 N.m đến 630 N.m)
Ứng dụng cho máy quay ly tâm mẫu máu y tế, tách bùn quy mô phòng thí nghiệm hoặc gạn lọc thực phẩm công suất nhỏ. Các thiết bị trong dải này được bôi trơn bằng mỡ vĩnh cửu, cam kết không rò rỉ.
| Kích Cỡ Đại Diện (Size) | Lực Mô-men Xoắn Max | Tỷ Số Truyền (Ratio) | Mã Đặt Hàng Chuẩn Xác (PO) |
|---|---|---|---|
| Size 610 | 300 N.m | 6:1 | ZS-M-610-6-HL |
| 21:1 | ZS-M-610-21-HL | ||
| 25:1 | ZS-M-610-25-HL | ||
| 29:1 | ZS-M-610-29-HL | ||
| 35:1 | ZS-M-610-35-HL | ||
| 43:1 | ZS-M-610-43-HL | ||
| 51:1 | ZS-M-610-51-HL | ||
| 59:1 | ZS-M-610-59-HL | ||
| 71:1 | ZS-M-610-71-HL | ||
| 87:1 | ZS-M-610-87-HL | ||
| Size 611 | 420 N.m | 6:1 | ZS-M-611-6-HL |
| 21:1 | ZS-M-611-21-HL | ||
| 25:1 | ZS-M-611-25-HL | ||
| 29:1 | ZS-M-611-29-HL | ||
| 35:1 | ZS-M-611-35-HL | ||
| 43:1 | ZS-M-611-43-HL | ||
| 51:1 | ZS-M-611-51-HL | ||
| 59:1 | ZS-M-611-59-HL | ||
| 71:1 | ZS-M-611-71-HL | ||
| 87:1 | ZS-M-611-87-HL | ||
| Size 612 | 630 N.m | 6:1 | ZS-M-612-6-HL |
| 21:1 | ZS-M-612-21-HL | ||
| 25:1 | ZS-M-612-25-HL | ||
| 29:1 | ZS-M-612-29-HL | ||
| 35:1 | ZS-M-612-35-HL | ||
| 43:1 | ZS-M-612-43-HL | ||
| 51:1 | ZS-M-612-51-HL | ||
| 59:1 | ZS-M-612-59-HL | ||
| 71:1 | ZS-M-612-71-HL | ||
| 87:1 | ZS-M-612-87-HL |
(Ghi chú: Mã PO trên áp dụng chuẩn trục rỗng then hoa HL (Hollow shaft DIN 5480). Nếu lồng ly tâm của khách hàng yêu cầu trục đặc, vui lòng đổi đuôi HL thành SL (Solid shaft)).
Phân Lớp Máy Ly Tâm Công Nghiệp (Lực kéo từ 1,320 N.m đến 10,400 N.m)
Dải sản phẩm này là lựa chọn tiêu chuẩn cho các hệ thống máy vắt ly tâm công nghiệp, máy ép bùn, máy tách bã bia hoặc xử lý nước thải nhà máy giấy.
| Kích Cỡ Đại Diện (Size) | Lực Mô-men Xoắn Max | Tỷ Số Truyền (Ratio) | Mã Đặt Hàng Chuẩn Xác (PO) |
|---|---|---|---|
| Size 614 | 1,320 N.m | 21:1 | ZS-M-614-21-HL |
| 25:1 | ZS-M-614-25-HL | ||
| 29:1 | ZS-M-614-29-HL | ||
| 35:1 | ZS-M-614-35-HL | ||
| 43:1 | ZS-M-614-43-HL | ||
| 51:1 | ZS-M-614-51-HL | ||
| 59:1 | ZS-M-614-59-HL | ||
| 71:1 | ZS-M-614-71-HL | ||
| 87:1 | ZS-M-614-87-HL | ||
| Size 616 | 2,100 N.m | 21:1 | ZS-M-616-21-HL |
| 25:1 | ZS-M-616-25-HL | ||
| 29:1 | ZS-M-616-29-HL | ||
| 35:1 | ZS-M-616-35-HL | ||
| 43:1 | ZS-M-616-43-HL | ||
| 51:1 | ZS-M-616-51-HL | ||
| 59:1 | ZS-M-616-59-HL | ||
| 71:1 | ZS-M-616-71-HL | ||
| 87:1 | ZS-M-616-87-HL | ||
| Size 617 | 3,500 N.m | 21:1 | ZS-M-617-21-HL |
| 25:1 | ZS-M-617-25-HL | ||
| 29:1 | ZS-M-617-29-HL | ||
| 35:1 | ZS-M-617-35-HL | ||
| 43:1 | ZS-M-617-43-HL | ||
| 51:1 | ZS-M-617-51-HL | ||
| 59:1 | ZS-M-617-59-HL | ||
| 71:1 | ZS-M-617-71-HL | ||
| 87:1 | ZS-M-617-87-HL | ||
| Size 618 | 5,000 N.m | 21:1 | ZS-M-618-21-HL |
| 25:1 | ZS-M-618-25-HL | ||
| 29:1 | ZS-M-618-29-HL | ||
| 35:1 | ZS-M-618-35-HL | ||
| 43:1 | ZS-M-618-43-HL | ||
| 51:1 | ZS-M-618-51-HL | ||
| 59:1 | ZS-M-618-59-HL | ||
| 71:1 | ZS-M-618-71-HL | ||
| 87:1 | ZS-M-618-87-HL | ||
| Size 619 | 7,960 N.m | 21:1 | ZS-M-619-21-HL |
| 25:1 | ZS-M-619-25-HL | ||
| 29:1 | ZS-M-619-29-HL | ||
| 35:1 | ZS-M-619-35-HL | ||
| 43:1 | ZS-M-619-43-HL | ||
| 51:1 | ZS-M-619-51-HL | ||
| 59:1 | ZS-M-619-59-HL | ||
| 71:1 | ZS-M-619-71-HL | ||
| 87:1 | ZS-M-619-87-HL |
(Ghi chú: Đối với các ứng dụng yêu cầu lực kéo đặc biệt cao, khách hàng có thể nâng cấp Size 618 và 619 lên phiên bản hiệu suất cao ZS-L để đạt mô-men xoắn tương ứng 6,500 N.m và 10,400 N.m tại các tỷ số truyền 29:1, 35:1, 59:1, 71:1).
Phân Lớp Máy Ly Tâm Khổng Lồ (Lực kéo từ 12,650 N.m đến 46,000 N.m)
Phân khúc siêu tải trọng này là "độc quyền" của các hệ thống gạn ly tâm vĩ đại trong ngành khai thác dầu mỏ, tinh chế khoáng sản. Ở dải tải trọng này, Sumitomo sử dụng mã định danh ZS-L (High-performance drive) kết hợp hệ thống khoang dầu kín thay vì bôi trơn bằng mỡ để giải nhiệt tối đa.
| Kích Cỡ Đại Diện (Size) | Lực Mô-men Xoắn Max | Tỷ Số Truyền (Ratio) | Mã Đặt Hàng Chuẩn Xác (PO) |
|---|---|---|---|
| Size 621 | 12,650 N.m | 21:1 | ZS-L-621-21-HL |
| 29:1 | ZS-L-621-29-HL | ||
| 43:1 | ZS-L-621-43-HL | ||
| 59:1 | ZS-L-621-59-HL | ||
| 87:1 | ZS-L-621-87-HL | ||
| Size 623 | 20,500 N.m | 21:1 | ZS-L-623-21-HL |
| 29:1 | ZS-L-623-29-HL | ||
| 43:1 | ZS-L-623-43-HL | ||
| 59:1 | ZS-L-623-59-HL | ||
| 87:1 | ZS-L-623-87-HL | ||
| Size 625 | 34,500 N.m | 21:1 | ZS-L-625-21-HL |
| 29:1 | ZS-L-625-29-HL | ||
| 43:1 | ZS-L-625-43-HL | ||
| 59:1 | ZS-L-625-59-HL | ||
| 87:1 | ZS-L-625-87-HL | ||
| Size 626 (Đỉnh) | 46,000 N.m | 21:1 | ZS-L-626-21-HL |
| 29:1 | ZS-L-626-29-HL | ||
| 43:1 | ZS-L-626-43-HL | ||
| 59:1 | ZS-L-626-59-HL | ||
| 87:1 | ZS-L-626-87-HL |
(Ghi chú: Giống như các dòng ly tâm nhỏ, mã PO mặc định là trục rỗng then hoa HL (Hollow shaft). Nếu nhà máy cần thiết kế trục đặc chuẩn DIN 5480 hoặc then cài, hãy đổi sang đuôi SL (Solid shaft)).
An Toàn Tuyệt Đối Cho Máy Ly Tâm Khi Lựa Chọn ZS Cyclo Line
Một hộp số ly tâm bị vỡ vỏ vì mất cân bằng động có thể xé toạc toàn bộ dây chuyền. Lựa chọn mua hàng qua Đại diện ủy quyền Việt Trung Techcom, quý khách hàng nhận được "Lá chắn an toàn" từ Nhật Bản:
- Chuyên gia "Đo ni đóng giày": Chúng tôi cho phép tùy biến trục ngõ ra. Cho dù rãnh then hoa của máy ly tâm cũ của bạn chuẩn DIN 5480 hay rãnh then cài dị biệt, chúng tôi đều gia công tương thích 100%.
- Khảo sát chống rung động: Tốc độ vi sai cao sinh ra chấn động. Chúng tôi đảm bảo mọi hộp số ZS khi nhập khẩu về Việt Nam đều đạt tiêu chuẩn cân bằng động DIN ISO 1940 ở cấp độ cao nhất.
- Dịch vụ trọn gói: Đi kèm tư vấn sơ đồ hệ thống bôi trơn, chứng nhận CO/CQ bản gốc và gói bảo hành dịch vụ 24 tháng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Hộp Số Máy Ly Tăm ZS Cyclo Line
Thuật ngữ lồng ly tâm "Leading scroll" có ý nghĩa gì đối với dòng hộp số ZS này?
Trong thiết kế máy ly tâm gạn, "Leading scroll" (Guồng xoắn dẫn hướng) có nghĩa là guồng xoắn bên trong quay cùng chiều nhưng với vận tốc nhanh hơn so với lồng quay bên ngoài. Dòng ZS – Cyclo Line được thiết kế các ổ bi và hệ thống đĩa Cyclo chuyên biệt để chịu tải hoàn hảo cho kiểu quay vi sai này (> 0 đến 200 rpm).
Tại sao Sumitomo lại bắt buộc dùng "vỏ thép toàn phần" cho dòng máy này thay vì gang đúc?
Máy ly tâm tạo ra các lực ly tâm văng ra ngoài với gia tốc hàng ngàn G (G-force), kết hợp cùng độ rung lắc cực mạnh. Vỏ gang giòn và dễ bị nứt ngầm dưới tần số rung động cao. Sumitomo thiết kế vỏ thép toàn phần đồng trục cho dòng ZS vì thép có tính dẻo dai và sức bền kéo cao hơn rất nhiều, cam kết bảo vệ khối đĩa Cyclo bên trong khỏi sự nứt vỡ, tăng cường độ an toàn vận hành.
Tôi có thể yêu cầu tỷ số truyền 80:1 cho máy ly tâm mà không cần thiết kế nhiều cấp bánh răng cồng kềnh không?
Hoàn toàn được. Đây là lợi thế độc quyền của công nghệ đĩa Cycloid. Trong khi bánh răng xoắn tiêu chuẩn chỉ giảm tốc tối đa khoảng 6:1 hoặc 10:1 trên một cấp (đòi hỏi phải ghép 3-4 cấp rất dài để đạt 80:1), thì hộp số ZS cung cấp tỷ số truyền khổng lồ lên tới 87:1 chỉ trong một cấp giảm tốc duy nhất. Điều này giúp cỗ máy trở nên siêu ngắn, gọn gàng, bám sát lồng ly tâm và triệt tiêu mô-men uốn gây rung lắc.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.





Đánh giá
There are no reviews yet